Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thủy lợi 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 09:01:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,3687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| B | SÂN TRƯỚC BXH=(3x1,5)m, m=1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1151 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1209 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1609 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,204 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m2 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | rọ |
| C | NGƯỠNG TRÀN BxH=(3.0x1,25)m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2074 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4439 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1417 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,783 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,055 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC,đk=42mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| D | BỂ TIÊU NĂNG (THƯỢNG LƯU) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1942 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3944 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1346 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,69 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC,đk=42mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2613 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2825 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,5353 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 163,435 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,2434 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8441 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,1568 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 94,08 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 78,792 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC,đk=42mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 100m |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | 100m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6617 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1223 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4838 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4914 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0462 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,425 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,07 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,63 | m2 |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | rọ |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3459 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1492 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,106 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6449 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1149 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,812 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC,đk=42mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 51 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 52 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | rọ |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0715 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,524 | m3 |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,328 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn cống |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3633 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1253 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2821 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,676 | m3 |
| 72 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,236 | m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1818 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2143 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1688 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi