Gói thầu: XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 14:17:00 đến ngày 2020-08-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 815,335,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE KHỐI CƠ QUAN BTM | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | gốc cây |
| 2 | Bứng di dời cây xanh, loại 1 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | 1cây |
| 3 | Đào đất hố trồng cây | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,184 | 1 m3 |
| 4 | Trồng cây xanh | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cây |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,25 | m3 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,3 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5585 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,0473 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4503 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,0311 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,2335 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4608 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,7192 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,5035 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,95 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 34,56 | m3 |
| 17 | Xoa mặt nền bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 230 | m2 |
| 18 | Cắt ron mặt nền bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 230 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bulong chân cột M20, G5.6 L-800 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 66 | Cái |
| 20 | Sika grout dày 50mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,5025 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2267 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1056 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3996 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0415 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2359 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,132 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,308 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,084 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,216 | 100m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,905 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,905 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,0578 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,0578 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,366 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,17 | m3 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | bộ |
| 37 | Kéo rải các loại cáp điện, Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA+đế+mặt nạ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 40 | Phụ kiện hệ thống điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hệ |
| B | XÂY LẠI TƯỜNG RÀO CŨ CÓ NGUY CƠ SẬP ĐỔ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 94,35 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13,601 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 335,35 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 17,871 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 33,6 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 107,951 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 592,901 | m2 |
| 8 | CC&LĐ thép V40x60 có đục lỗ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 84 | md |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 67,2 | m2 |
| 10 | CC&LĐ dây kẽm gai | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.056,924 | md |
| C | SƠN LẠI TƯỜNG RÀO CŨ, KÉO DÂY KẼM GAI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0626 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0533 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0093 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1925 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,54 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,64 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,1544 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0268 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0196 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0925 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,043 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0748 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1298 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,304 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,5 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 57,6 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,2 | m |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 17,404 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 77,764 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0174 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,152 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0174 | tấn |
| 25 | CC&LĐ dây thép gai | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 123,2 | m |
| D | LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 44 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,44 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7,7 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 110 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,5 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,775 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,55 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi