Gói thầu: Thi công xây dựng Trạm y tế xã Đinh Lạc, Di Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trạm y tế xã Đinh Lạc, Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh bố trí năm 2020 là 2.850 triệu đồng tại Quyết định 86/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 15:07:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,005,698,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM Y TẾ XÃ (THEO TK MẪU DƯỚI 10 000 DÂN - MẪU 1) | |||
| B | I.PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,466 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,3 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1,298 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,895 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,152 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,354 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 7,96 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 18,933 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2,636 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 6,556 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả theo chương V | 0,45 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả theo chương V | 0,326 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo chương V | 0,168 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo chương V | 0,96 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,324 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 0,362 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 0,922 | 100 m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,827 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 49,439 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 25,826 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,46 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,368 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Bê tông lót móng mương nước - hố ga vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 6,784 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,123 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,802 | m3 |
| 27 | Láng mương cáp, mương rãnh dày vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 89,64 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2,097 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,192 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 0,172 | 100 m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả theo chương V | 121 | cái |
| C | II.PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 9,394 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo chương V | 9,052 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 11,131 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 15,81 | m3 |
| 5 | Bê tông sê nô, lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 13,596 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 0,395 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 2,231 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 0,285 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 0,439 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 2,874 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 0,144 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 2,162 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo chương V | 0,173 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo chương V | 0,084 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 0,58 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 1,661 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 2,322 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 1,581 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 1,705 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,229 | 100 m2 |
| 22 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 41,075 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,501 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,1 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,255 | m3 |
| 26 | Xây HKT bằng gạch tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,662 | m3 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả theo chương V | 0,023 | tấn |
| 28 | Sản xuất lan can song sắt cầu thang | Mô tả theo chương V | 7,52 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,276 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 8,276 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Mô tả theo chương V | 9,4 | m |
| 32 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn PU tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả theo chương V | 9,4 | m |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V | 12,96 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V | 44,55 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V | 16,49 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V | 75,12 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả theo chương V | 37,66 | m2 |
| D | III.PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,588 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phông, li tô (thép mạ kẽm) | Mô tả theo chương V | 3,773 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phông, li tô | Mô tả theo chương V | 3,773 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,399 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng trần tôn lạnh | Mô tả theo chương V | 1,588 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng chỉ trần nhựa theo chu vi trần | Mô tả theo chương V | 173,6 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Mô tả theo chương V | 11,64 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng máng xối âm bằng tôn phẳng mạ màu | Mô tả theo chương V | 6,6 | m |
| E | IV.HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 287,81 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 265,36 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 360,702 | m2 |
| 4 | Ốp gạch satic, gạch 60x200mm | Mô tả theo chương V | 33,76 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 107,548 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 144,77 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 164,592 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 88,35 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 115,63 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 488,3 | m |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 576,604 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn gạch 300x300 vữa XM Mác 50 | Mô tả theo chương V | 22,5 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 324,52 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,37 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,05 | m2 |
| 16 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 67,25 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 684,002 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 360,702 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 252,318 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo chương V | 684,002 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo chương V | 613,02 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả theo chương V | 4,407 | 100 m2 |
| F | V.PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led, loại đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả theo chương V | 12 | bảng |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả theo chương V | 62 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 420 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,0mm2 | Mô tả theo chương V | 215 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả theo chương V | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả theo chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả theo chương V | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 11mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp mạng krone cat 5E | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả theo chương V | 240 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ4 5kg | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 30 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| G | VI.PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 0,37 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 79 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 42mm | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao tự ngắt cho bồn chứa nước | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| H | VII.PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V | 0,37 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 47 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa xả thông tắc, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa xả thông tắc, đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PVC D34mm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chắn rác thép D100 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van tay gạt Inox, đường kính van 21mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,336 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,859 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,7x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,402 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,498 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 56,58 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,875 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,045 | tấn |
| 33 | Mua bi cống bằng BTCT D1000 đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,159 | 100 m3 |
| I | VIII.CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,146 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm2 | Mô tả theo chương V | 19 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70 mm2 | Mô tả theo chương V | 19 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, loại kim NLP 1100 bán kính bảo vệ 30m(cả bộ) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp nối,kẹp cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sét | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ dây dẫn sét | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,147 | 100 m3 |
| J | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| K | I/ PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,146 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả theo chương V | 0,053 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 0,062 | 100 m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,126 | 100 m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,435 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,284 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,435 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,284 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả theo chương V | 0,741 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng bu lông chờ chân cột D20mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| L | II/ PHẦN LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,644 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,607 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,411 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả theo chương V | 0,023 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,121 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,38 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 22,8 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo chương V | 31,18 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng ống khói bằng tole dày 0.4mm(D =200mm) | Mô tả theo chương V | 1,5 | m |
| M | III/ PHẦN HẦM CHỨA TRO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,161 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,664 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả theo chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 14,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,079 | 100 m3 |
| N | IV PHẦN BỂ CHỨA NƯỚC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,178 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,916 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,578 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả theo chương V | 17,22 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 17,22 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,076 | 100 m3 |
| O | V/ PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,841 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,182 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 6,809 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo chương V | 0,093 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả theo chương V | 0,102 | 100 m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 3,392 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 48,737 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,079 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 7,041 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,663 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả theo chương V | 0,588 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng thanh thép V50*50*5 gia cố trụ rào | Mô tả theo chương V | 57 | thanh |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,009 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,445 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 438,534 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 118,35 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 97,538 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 307,82 | m |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,132 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả theo chương V | 0,239 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắt | Mô tả theo chương V | 22,368 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | Mô tả theo chương V | 11,89 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp chông rào sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 22,368 | m2 |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,132 | tấn |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước tường rào | Mô tả theo chương V | 224,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 20,16 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo chương V | 20,16 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo chương V | 353,442 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 50,346 | m2 |
| 34 | Viết chữ bảng tên nhà trạm bằng sơn | Mô tả theo chương V | 2 | công |
| 35 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,856 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,223 | m3 |
| 37 | Láng lòng mương, hố ga dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả theo chương V | 86,353 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 4,918 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,414 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 0,235 | 100 m2 |
| 41 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,214 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 42 | Trải, lót bạt ni lông trước khi đổ bê tông sân | Mô tả theo chương V | 607 | m2 |
| 43 | Bê tông nền sân vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 48,56 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi