Gói thầu: Thi công xây dựng Trạm y tế xã Đinh Lạc, Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842055-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trạm y tế xã Đinh Lạc, Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20200824170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh bố trí năm 2020 là 2.850 triệu đồng tại Quyết định 86/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 15:07:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,005,698,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM Y TẾ XÃ (THEO TK MẪU DƯỚI 10 000 DÂN - MẪU 1)
B I.PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,466 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 3,3 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo chương V 1,298 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 6,895 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 0,152 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 0,354 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả theo chương V 7,96 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 18,933 m3
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 2,636 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 6,556 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả theo chương V 0,45 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả theo chương V 0,326 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả theo chương V 0,168 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả theo chương V 0,96 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả theo chương V 0,031 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,324 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 0,362 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 0,922 100 m2
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 1,827 100 m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 49,439 m3 đất nguyên thổ
21 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả theo chương V 25,826 m3
22 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,46 m3
23 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,368 100 m3 đất nguyên thổ
24 Bê tông lót móng mương nước - hố ga vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả theo chương V 6,784 m3
25 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 14,123 m3
26 Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 0,802 m3
27 Láng mương cáp, mương rãnh dày vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 89,64 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 2,097 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 0,192 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả theo chương V 0,172 100 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả theo chương V 121 cái
C II.PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 9,394 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2, chiều cao ≤ 6m Mô tả theo chương V 9,052 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 11,131 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 15,81 m3
5 Bê tông sê nô, lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 13,596 m3
6 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 2,05 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 0,395 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 2,231 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 0,285 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 0,439 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 2,874 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 0,144 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 2,162 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả theo chương V 0,173 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả theo chương V 0,084 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 0,58 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 1,661 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 2,322 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 1,581 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 1,705 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,229 100 m2
22 Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 41,075 m3
23 Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 8,501 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 20,1 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 1,255 m3
26 Xây HKT bằng gạch tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 9,662 m3
27 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Mô tả theo chương V 0,023 tấn
28 Sản xuất lan can song sắt cầu thang Mô tả theo chương V 7,52 m2
29 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 8,276 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 8,276 m2
31 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Mô tả theo chương V 9,4 m
32 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn PU tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả theo chương V 9,4 m
33 Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả theo chương V 12,96 m2
34 Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả theo chương V 44,55 m2
35 Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả theo chương V 16,49 m2
36 Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả theo chương V 75,12 m2
37 Gia công, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả theo chương V 37,66 m2
D III.PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng 02 lớp bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 20,588 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phông, li tô (thép mạ kẽm) Mô tả theo chương V 3,773 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phông, li tô Mô tả theo chương V 3,773 tấn
4 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 2,399 100 m2
5 Gia công, lắp dựng trần tôn lạnh Mô tả theo chương V 1,588 100 m2
6 Gia công, lắp dựng chỉ trần nhựa theo chu vi trần Mô tả theo chương V 173,6 m
7 Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi Mô tả theo chương V 11,64 m2
8 Gia công, lắp dựng máng xối âm bằng tôn phẳng mạ màu Mô tả theo chương V 6,6 m
E IV.HOÀN THIỆN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 287,81 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 265,36 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 360,702 m2
4 Ốp gạch satic, gạch 60x200mm Mô tả theo chương V 33,76 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 107,548 m2
6 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 144,77 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 164,592 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 88,35 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 115,63 m2
10 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 488,3 m
11 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 576,604 m2
12 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn gạch 300x300 vữa XM Mác 50 Mô tả theo chương V 22,5 m2
13 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 324,52 m2
14 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 14,37 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 19,05 m2
16 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 67,25 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả theo chương V 684,002 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả theo chương V 360,702 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 252,318 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả theo chương V 684,002 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả theo chương V 613,02 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả theo chương V 4,407 100 m2
F V.PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 31 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn Led, loại đèn sát trần Mô tả theo chương V 10 bộ
5 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Mô tả theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả theo chương V 13 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt Mô tả theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả theo chương V 12 bảng
13 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, đế âm, mặt nạ các loại Mô tả theo chương V 62 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả theo chương V 420 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,0mm2 Mô tả theo chương V 215 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả theo chương V 190 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả theo chương V 110 m
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 Mô tả theo chương V 95 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 11mm2 Mô tả theo chương V 40 m
22 Lắp đặt cáp mạng krone cat 5E Mô tả theo chương V 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả theo chương V 240 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 140 m
25 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt tủ điện Mô tả theo chương V 2 hộp
29 Bình chữa cháy MFZ4 5kg Mô tả theo chương V 4 bình
30 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả theo chương V 2 cái
31 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 4 cái
G VI.PHẦN NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,4 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả theo chương V 1,4 m3
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả theo chương V 0,28 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả theo chương V 0,37 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Mô tả theo chương V 0,5 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả theo chương V 39 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả theo chương V 79 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 42mm Mô tả theo chương V 40 cái
9 Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả theo chương V 22 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van phao tự ngắt cho bồn chứa nước Mô tả theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả theo chương V 1 bể
H VII.PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả theo chương V 0,37 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V 0,55 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả theo chương V 1,5 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả theo chương V 0,28 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả theo chương V 23 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả theo chương V 47 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả theo chương V 54 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả theo chương V 34 cái
9 Lắp nút bịt nhựa xả thông tắc, đường kính 60mm Mô tả theo chương V 1 cái
10 Lắp nút bịt nhựa xả thông tắc, đường kính 90mm Mô tả theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van nhựa PVC D34mm Mô tả theo chương V 1 bộ
12 Cầu chắn rác thép D100 Mô tả theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả theo chương V 5 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 12 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 12 bộ
17 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt giá treo Mô tả theo chương V 13 cái
22 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả theo chương V 13 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt van tay gạt Inox, đường kính van 21mm Mô tả theo chương V 3 cái
25 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,336 100 m3 đất nguyên thổ
26 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả theo chương V 0,859 m3
27 Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,7x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 0,402 m3
28 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 3,498 m3
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 56,58 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,875 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả theo chương V 0,028 100 m2
32 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 0,045 tấn
33 Mua bi cống bằng BTCT D1000 đúc sẵn Mô tả theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 12 cấu kiện
35 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả theo chương V 0,011 100 m3
36 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả theo chương V 0,001 100 m3
37 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,159 100 m3
I VIII.CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,146 100 m3 đất nguyên thổ
2 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả theo chương V 8 cọc
3 Kéo rải dây chống sét cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm2 Mô tả theo chương V 19 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70 mm2 Mô tả theo chương V 19 m
5 Lắp đặt kim thu sét, loại kim NLP 1100 bán kính bảo vệ 30m(cả bộ) Mô tả theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt kẹp nối,kẹp cọc tiếp địa Mô tả theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sét Mô tả theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt giá đỡ dây dẫn sét Mô tả theo chương V 19 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả theo chương V 3 m
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,147 100 m3
J HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
K I/ PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,146 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,33 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 1,12 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,6 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả theo chương V 0,053 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả theo chương V 0,007 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả theo chương V 0,059 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,038 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 0,062 100 m2
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,126 100 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,435 tấn
12 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả theo chương V 0,284 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,435 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,284 tấn
15 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả theo chương V 0,741 100 m2
16 Gia công, lắp dựng bu lông chờ chân cột D20mm Mô tả theo chương V 16 cái
L II/ PHẦN LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,644 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,607 m3
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 Mô tả theo chương V 1,411 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả theo chương V 0,023 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả theo chương V 0,017 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,121 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 0,015 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả theo chương V 1 cái
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 11,38 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 22,8 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả theo chương V 31,18 m2
12 Gia công, lắp dựng ống khói bằng tole dày 0.4mm(D =200mm) Mô tả theo chương V 1,5 m
M III/ PHẦN HẦM CHỨA TRO
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,161 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,6 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả theo chương V 2,664 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả theo chương V 14,4 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 14,4 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,4 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,008 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 0,04 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 1 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,079 100 m3
N IV PHẦN BỂ CHỨA NƯỚC THẢI Y TẾ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,178 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,92 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 2,916 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả theo chương V 0,012 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,578 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 0,057 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 1 cấu kiện
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả theo chương V 1 cái
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả theo chương V 17,22 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 17,22 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,076 100 m3
O V/ PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,841 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,182 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 6,809 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,51 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả theo chương V 0,023 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả theo chương V 0,014 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả theo chương V 0,093 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,03 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả theo chương V 0,102 100 m2
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo chương V 3,392 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 48,737 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,079 100 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 7,041 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,663 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả theo chương V 0,588 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng thanh thép V50*50*5 gia cố trụ rào Mô tả theo chương V 57 thanh
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 11,009 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 16,445 m3
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 438,534 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 118,35 m2
21 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 97,538 m2
22 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 307,82 m
23 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,132 tấn
24 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Mô tả theo chương V 0,239 tấn
25 Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắt Mô tả theo chương V 22,368 m2
26 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt Mô tả theo chương V 11,89 m2
27 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp chông rào sắt vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 22,368 m2
28 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,132 tấn
29 Quét nước xi măng 2 nước tường rào Mô tả theo chương V 224,4 m2
30 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả theo chương V 20,16 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả theo chương V 20,16 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả theo chương V 353,442 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 50,346 m2
34 Viết chữ bảng tên nhà trạm bằng sơn Mô tả theo chương V 2 công
35 Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 10,856 m3
36 Xây tường bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 0,223 m3
37 Láng lòng mương, hố ga dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả theo chương V 86,353 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 4,918 m3
39 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 0,414 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả theo chương V 0,235 100 m2
41 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,214 100 m3 đất nguyên thổ
42 Trải, lót bạt ni lông trước khi đổ bê tông sân Mô tả theo chương V 607 m2
43 Bê tông nền sân vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả theo chương V 48,56 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->