Gói thầu: gói thầu 04: Thi công xây lắp + dự phòng chi (5%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829005-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu gói thầu 04: Thi công xây lắp + dự phòng chi (5%)
Số hiệu KHLCNT 20200622967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 14:43:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,281,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 64,162 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,34 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,215 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 156,986 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,356 m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,452 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,12 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,608 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,355 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,367 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,492 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,687 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,413 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,2 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,623 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,628 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,864 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,861 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,794 100m2
23 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,672 m3
24 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,918 m3
25 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,736 m3
26 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,424 m3
27 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
28 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
29 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,08 m3
30 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
31 Gia công, lắp đặt cửa đi nhôm xingfa dày 2mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
32 Gia công, lắp đặt cửa sổ lùa nhôm xingfa dày 1,4m,m (Bao gồm cả phụ kiện ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
33 Khung hãm cửa sổ S1 (Bao gồm cả việc sơn 03 nước hoàn thiện) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 58,206 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,521 tấn
35 Xà gồ thép C45*100*2 mạ kẽm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 336 md
36 Đà trần thép 30*60*1,2 mạ kẽm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 305,8 md
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,007 100m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,297 100m2
39 Nẹp chỉ trần tole lạnh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 164,8 m
40 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 346,67 m2
41 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 577,732 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 269,649 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 269,649 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 208 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 237,6 m
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60,784 m2
47 Ngâm nước ximăng theo quy phạm 5kg/m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,677 m3
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60,784 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 255,34 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,36 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52,262 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 762,14 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 194,193 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 346,67 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 609,663 m2
56 Lan can inox D60 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,984 m2
57 Hoa sắt trang trí lan can Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 m2
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17 cái
62 Lắp đặt ổ cắm bốn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Cầu chì 10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
64 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100 m
65 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 65 m
66 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 380 m
67 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 180 m
68 Bảng điện nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
69 Bộ sứ, tủ điện, trụ đón điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Bình khí CO2 loại 5 Kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
71 Bình bột loại 5kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
72 Kệ đựng bình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
73 Bảng nội quy PCCC+ tiêu lệnh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bảng
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,77 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
76 Ống lồng STK D89, L= 0.4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 m
77 Vành chắn nước bằng thép D160 dày 5 (0.5kg/cái) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 kg
78 Vành thép giữ ống lồng D200, dày 5(0.8kg/ cái) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 kg
79 Đai thép gưõi ống thép 15*5; L=0.5m; a=2m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 cái
80 Đinh vít Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80 cái
81 Cầu chắn rác D80 bằng Inox Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,2 m3
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,2 m3
84 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70 m
87 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
90 Kẽm nhiều lõi 8mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60 m
91 Tăng đơ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Kẹp dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Chân đế+ trụ đỡ kim thu sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B SAN NỀN
1 Vật liệu đất san nền (hệ số đầm nén K=0,9 là 1,1) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 887,557 m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,876 100m3
3 Tưới nước khi đắp nền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,855 100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,025 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
4 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,844 m3
5 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,063 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,062 m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,48 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34,96 m3
9 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,3 10m
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (5%*( A+B+C)) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->