Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 21:33:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NÚT KM171+500 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | 0,5338 | 100M3 | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,8785 | 100M2 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 0,3925 | 100 M3 | |
| 4 | Lu nền cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3925 | 100M3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,8785 | 100M2 | |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | 0,1413 | 100M3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | 0,785 | 100M2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 10,5 | 100M2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | 4,8767 | 100M2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | 11,285 | 100M2 | |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | 2,2184 | 100Tấn | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn (khối lượng theo bảng tổng hợp vật tư) | 2,2184 | 100Tấn | |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo - Ô tô 12 tấn (từ Cty TNHH An Phước- công trình 32km đường) | 62,1152 | 100Tấn | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 52,35 | M2 | |
| B | HẠNG MỤC : NÚT KM187+540 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | 0,3777 | 100M3 | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,455 | 100M2 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 0,2275 | 100 M3 | |
| 4 | Lu nền cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2275 | 100M3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,455 | 100M2 | |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | 0,0819 | 100M3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | 0,455 | 100M2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | 6,2933 | 100M2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 10,5 | 100M2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | 13,395 | 100M2 | |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | 2,6686 | 100Tấn | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn (khối lượng theo bảng tổng hợp vật tư) | 2,6686 | 100Tấn | |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo - Ô tô 12 tấn (từ Cty TNHH An Phướcù - công trình 15km đường) | 29,3546 | 100Tấn | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 38,1 | M2 | |
| C | HẠNG MỤC : NÚT KM195+600 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 11,77 | 100M2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | 10,5033 | 100M2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | 11,7686 | 100M2 | |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | 2,6943 | 100Tấn | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn (khối lượng từ bảng vật tư) | 2,6943 | 100Tấn | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 1,0km - Ô tô 12 tấn (từ Cty TNHH An Phước - công trình 7km đường) | 18,8601 | 100Tấn | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 50,79 | M2 | |
| D | HẠNG MỤC : NÚT KM200+200 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | 0,3247 | 100M3 | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,6581 | 100M2 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 3,3256 | 100 M3 | |
| 4 | Lu nền cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,3256 | 100M3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,6581 | 100M2 | |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | 0,1172 | 100M3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | 0,6571 | 100M2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 4,8657 | 100M2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | 4,2367 | 100M2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | 5,5228 | 100M2 | |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | 1,2157 | 100Tấn | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 1,0km - Ô tô 12 tấn (từ Cty TNHH An Phước- công trình 1km đường) | 1,2157 | 100Tấn | |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 18,45 | M2 | |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu đoạn thi công (03 tháng) | 180 | Công | |
| 2 | Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đoạn bố trí 4 đền chớp | 1,68 | Cái | |
| 3 | Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biển | 1,26 | Cái | |
| 4 | Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | 0,84 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi