Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845173-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200788869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 10:28:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,541,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,6142 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,24 100m3
3 Đào móng rãnh, đất cấp III(10%TC) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,097 m3
4 Đào móng rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III(90%M) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,4487 100m3
5 Đào khuôn đường cũ bằng thủ công, đất cấp III(10%TC) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 106,391 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV(90%M) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,5752 100m3
7 Đánh cấp, đất cấp III(10%TC) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,49 m3
8 Đánh cấp bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90%M) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2241 100m3
9 Xây đá hộc, xây mương, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,978 m3
10 Đào sử lý cao su, đất cấp II(10%TC) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 53,634 m3
11 Đào sử lý cao su bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(90%M) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,8271 100m3
12 Lu hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,1119 100m3
13 Vận chuyển vật liệu không tương thích đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,3634 100m3
14 Vận chuyểnvật liệu không tương thích đến vị trí đổ thải tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,3634 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,2699 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,2699 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 882,423 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 49,0235 100m2
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 49,0235 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông(tính luân chuyển 3 lần) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,5909 100m2
5 Đào cấp phối tự nhiên ở mỏ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,4026 100m3
6 Vận chuyển cấp phối tự nhiên bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,4026 100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III(90%M) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5795 100m3
2 Đào móng cống, đất cấp III(10%TC) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,439 m3
3 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,15 m3
4 Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,9 m3
5 Xây đá hộc, sân thu nước thượng lưu, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,85 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 51,14 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,05 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,08 m3
10 Lắp dựng bản bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cấu kiện
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0464 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0759 tấn
13 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,229 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,92 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2845 100m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0203 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0797 100m2
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3224 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly =1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3224 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->