Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763926-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200729395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TPCP theo Văn bản số 490/BGTVT-KHĐT ngày 16/01/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 14:56:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,209,318,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cống bể, cột bê tông
B I. Phần thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đôi loại 7m, bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
2 Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 7m, bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39 Cột
C II.Phần xây dụng lại, cột treo cáp
1 Đào hố trồng cột bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,252 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,9686 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột dịch chuyển) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 Cột
4 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột dịch chuyển) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cột
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công, cột mới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 Cột
6 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công, cột mới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33 Cột
7 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33 ụ quầy
8 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 ụ quầy
D III.Phần xây dụng lại, cống bể để kéo cáp
1 Đào đất xây bể cáp, đất C III. Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,1493 m3
2 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Bể
3 Sản xuất nắp đan 1200x700x70 (bể bê tông, dưới hè) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 Nắp đan
4 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Bể
5 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Bể
6 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Bể
8 Đắp đất và đầm bể cáp,độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,953 m3
9 Đào đất rãnh cáp, đất C III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,584 m3
10 Lắp ống dẫn cáp từ bê lên cột, loại <=3 ống PVC F110 mm. Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m/ống
11 Lắp đặt ống cong dẫn cáp từ bể lên cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
12 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,9035 m3
13 Đắp đất rãnh cáp,độ chặt yêu cầu K=0,90. Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,166 m3
14 Bốc cột bê tông các loại.Bốc lên nội bộ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,65 Tấn
15 Bốc cột bê tông các loại.Xếp xuống nội bộ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,65 Tấn
16 Vận chuyển nộ bộ công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33,55 Tấn
17 Bốc vật tư, phụ kiện các loại.Bốc lên Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,5 Tấn
18 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,5 Tấn
19 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 600m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,5 Tấn
E    Hạng mục: Mạng cáp
F I. Phần thu hồi
1 Thu hồi cáp quang treo có đo thử, loại cáp <=48 s Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,7 Km
2 Thu hồi tủ cáp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
G II. Phần dịch chuyển, điều chuyển
1 (ĐMVD:1/2 ĐM) Lắp đặt biển báo cho tuyến cáp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 69 Cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,18 Km
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,18 Km
4 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,2 Km
5 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,99 Km
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ ODF
7 Lắp đặt tủ ODF treo trên cột, loại tủ 24FO dịch chuyển Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
8 Lắp đặt tủ ODF treo trên cột, loại tủ 48FO lắp mới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Tủ
9 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 216 Đôi đầu dây
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ MX
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ MX
12 Lắp đặt kẹp cáp trên cột. Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 152 Cột
13 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,450 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 Thanh
14 (ĐMVD) Lắp đặt gía dự phòng cáp quang Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Ghế
15 Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 Hệ thống
H III. Bốc dỡ, vận chuyển
1 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên nội bộ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,168 Tấn
2 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống nội bộ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,168 Tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 600m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,168 Tấn
4 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên (tạm tính) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
5 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
6 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 600m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->