Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200833832-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ Ban Nhân Dân Xã Bình Trị
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200833464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (20%) và Ngân sách xã (80%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 20:41:00 đến ngày 2020-08-25 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,618,416,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% đất đào) Theo Chương V, E-HSMT 1,262 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% đất đào) Theo Chương V, E-HSMT 14,019 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 5,62 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Chương V, E-HSMT 1,889 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 8,776 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 1,036 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,068 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 1,571 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 27,512 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 11,121 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 14,654 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (vd cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 2,711 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 1,118 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,268 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 1,357 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 11,178 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp hoàn thổ) Theo Chương V, E-HSMT 0,947 100m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tách riêng phần nhân công) Theo Chương V, E-HSMT 153,179 m3
19 Mua cát đôn nền (Tận dụng đất thừa) Theo Chương V, E-HSMT 102,032 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 22,926 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 0,82 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 2,494 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, E-HSMT 2,212 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 16,169 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 170,556 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V, E-HSMT 19,714 m3
27 Xây tường bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 6,084 m3
28 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo Chương V, E-HSMT 197,21 m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 1,486 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,273 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,566 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 8,952 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, E-HSMT 2,645 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,547 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 3,911 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 25,324 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V, E-HSMT 6,909 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 6,906 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 60,942 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V, E-HSMT 0,331 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 0,226 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 0,346 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 3,214 m3
45 Gia công xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 3,029 tấn
46 Sản xuất li tô thép hộp Theo Chương V, E-HSMT 1,015 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 3,029 tấn
48 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 3,031 100m2
49 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 (đắp mái) Theo Chương V, E-HSMT 80,658 m
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 462,722 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 1.230,69 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo Chương V, E-HSMT 415,096 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Chương V, E-HSMT 35,1 m2
54 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V, E-HSMT 63,045 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 417,215 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 186,66 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 511,18 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 284,767 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 667,036 m
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 176,618 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V, E-HSMT 176,618 m2
62 Sơn tạo gai tường bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Theo Chương V, E-HSMT 83,659 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V, E-HSMT 1.427,58 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V, E-HSMT 1.399,822 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 2.376,92 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 462,722 m2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính cường lực 8ly Theo Chương V, E-HSMT 64,4 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính cường lực 8ly Theo Chương V, E-HSMT 46,58 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm + kính 5ly Theo Chương V, E-HSMT 27,075 m2
70 Sản xuất hoa sắt cửa Theo Chương V, E-HSMT 43,7 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V, E-HSMT 43,7 m2
72 Sản xuất, lắp dựng ổ khóa cửa đi Theo Chương V, E-HSMT 21 bộ
73 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can INOX Theo Chương V, E-HSMT 44,2 m
74 Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực 8ly + tay vịn Theo Chương V, E-HSMT 19,36 m
75 Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương chìm Theo Chương V, E-HSMT 8,775 m2
76 GCLD tấm ngăn khu WC bằng tấm compact Theo Chương V, E-HSMT 23,08 m2
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (vận dụng cho gạch 120x600) Theo Chương V, E-HSMT 41,46 m2
78 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (vận dụng cho gạch 300x600mm) Theo Chương V, E-HSMT 98,64 m2
79 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (Ốp đá bóc vàng soi cạnh quy cách) Theo Chương V, E-HSMT 15,4 m2
80 Ốp đá chẻ đen không quy cách - Vận dụng công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 0,05m2, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 54,21 m2
81 Bọ gỗ trang trí mái Theo Chương V, E-HSMT 24 Cái
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V, E-HSMT 8,96 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V, E-HSMT 4,49 100m2
84 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, E-HSMT 1,917 100m2
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 19,166 m3
86 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 41,66 m2
87 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 Theo Chương V, E-HSMT 18,22 m
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 23,521 m3
89 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất thừa) Theo Chương V, E-HSMT 7,84 m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, E-HSMT 1,444 m3
91 Xây gạch thẻ 4, 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo Chương V, E-HSMT 5,06 m3
92 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 0,056 100m2
93 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,421 m3
94 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V, E-HSMT 0,054 tấn
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V, E-HSMT 0 cái
96 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 16,592 m2
97 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 13,992 m2
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V, E-HSMT 3,64 m2
99 Lắp đặt đèn tuýt huỳnh quang loại 2 bóng dài 1,2m HQ FS40/36w x 2 M8 (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 24 bộ
100 Lắp đặt đèn tuýt huỳnh quang loại 1 bóng dài 0,6m HQ T8 - 18W x 1 M9G (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 9 bộ
101 Lắp đặt đèn Led ốp trần (DLN03L 270/14W)S (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 16 bộ
102 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 9 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
105 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Sino (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 44 cái
106 Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm 60x100mm Theo Chương V, E-HSMT 52 hộp
107 Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm Theo Chương V, E-HSMT 22 hộp
108 Lắp đặt hộp âm tường gắn automat 60x80 Theo Chương V, E-HSMT 20 hộp
109 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 15A JUNSUN (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 20 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 50A JUNSUN (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ 63A JUNSUN (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ 100A JUNSUN (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột (1x1.5)mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 708 m
114 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột (1x2.5)mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 510 m
115 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột (1x4)mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 450 m
116 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo Chương V, E-HSMT 150 m
117 Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 10 m
118 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 9 m3
119 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công k=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 6 m3
120 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm fi40 SP9040CM bảo vệ dây dẫn SINO (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 100 m
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
122 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế (3x25+1x16)mm2 (cu/xlpe/pvc/dsta/pvc) 0.6-1kv Cadivi (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 100 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo Chương V, E-HSMT 304,5 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V, E-HSMT 113 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo Chương V, E-HSMT 48 m
126 Lắp đặt tủ điện võ kim loại, sơn tĩnh điện kt370x460x117mm,T2 Theo Chương V, E-HSMT 1 1 tủ
127 Lắp đặt tủ điện võ kim loại, sơn tĩnh điện kt427x460x117mm, Tổng Theo Chương V, E-HSMT 1 1 tủ
128 Lắp đặt rec nối dây Theo Chương V, E-HSMT 50 cái
129 Bình chữa cháy MT3 Theo Chương V, E-HSMT 2 bình
130 Bình bột chữa cháy MFZ8 Theo Chương V, E-HSMT 2 bình
131 Tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
132 Giá treo bình PCCC Theo Chương V, E-HSMT 4 bình
133 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (vd cọc thép mạ kẽm L50x50x5 dài 2,5m) Theo Chương V, E-HSMT 1 cọc
134 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Theo Chương V, E-HSMT 15 m
135 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Theo Chương V, E-HSMT 1
136 Mối hàn đồng Theo Chương V, E-HSMT 1 mối
137 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Theo Chương V, E-HSMT 1 bao
138 Đào đất chôn tia coc Theo Chương V, E-HSMT 0,648 m3
139 Lấp đất chôn tia cọc Theo Chương V, E-HSMT 0,648 m3
140 Gia công kim thu sét thép mạ kẽm d=14 có chiều dài 1,2m Theo Chương V, E-HSMT 9 cái
141 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Theo Chương V, E-HSMT 9 cái
142 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo Chương V, E-HSMT 36 m
143 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Chương V, E-HSMT 60 m
144 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (vd cọc thép mạ kẽm L50x50x5 dài 2,5m) Theo Chương V, E-HSMT 12 cọc
145 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 11,52 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 11,52 m3
147 Chân đỡ dây thép Theo Chương V, E-HSMT 50 cái
148 Que hàn Theo Chương V, E-HSMT 5 kg
149 Sơn chống rỉ Theo Chương V, E-HSMT 5 kg
150 Bê tông đá 1x2 M200 chèn trát Theo Chương V, E-HSMT 0,09 m3
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (vd ống D114x3,8mm Bình Minh (hoặc tương đương)) Theo Chương V, E-HSMT 0,2 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (vd ống D90x3,0mm Bình Minh (hoặc tương đương)) Theo Chương V, E-HSMT 0,18 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm x2,8mm Bình Minh (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 0,3 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (vd ống D42x2,1mm Bình Minh (hoặc tương đương)) Theo Chương V, E-HSMT 0,04 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (vd ống D34x2mm Bình Minh (hoặc tương đương)) Theo Chương V, E-HSMT 0,25 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm (vd ống D27x1,8mm Bình Minh (hoặc tương đương)) Theo Chương V, E-HSMT 0,3 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (vd ống D21x1,6mm Bình Minh (hoặc tương đương)) Theo Chương V, E-HSMT 0,24 100m
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd d34) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd d27) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd d21) Theo Chương V, E-HSMT 52 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd cút D21 ren trong) Theo Chương V, E-HSMT 26 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (vd D60/34) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd D34/27) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd D27/21) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (vd d114) Theo Chương V, E-HSMT 24 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (vd D90) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (vd D60) Theo Chương V, E-HSMT 20 cái
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd Tê nhựa PVC 34/27) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd Tê nhựa PVC 27/21) Theo Chương V, E-HSMT 20 cái
170 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (vd Tê nhựa d114) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
171 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm (vd Tê nhựa PVC 60) Theo Chương V, E-HSMT 16 cái
172 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm (vd Tê nhựa D60/42 PVC) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
173 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm (vd Côn thu nhựa PVC 60/34) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
174 Van 1 chiều bằng đồng D27 Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
175 Khoá nước D34 Theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
176 Khoá nước D27 Theo Chương V, E-HSMT 3 bộ
177 Lắp đặt vòi lấy nước 1 vòi D21 Theo Chương V, E-HSMT 4 bộ
178 Lắp đặt vòi rửa Lavabo INAX (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 6 bộ
179 Lắp đặt vòi xịt rửa xí bệt INAX (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
180 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm inox Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
181 Lắp đặt bồn cầu INAX (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 6 bộ
182 Lắp đặt chậu rửa Lavabo INAX (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 6 bộ
183 Lắp đặt bồn tiểu nam INAX (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 4 bộ
184 Lắp đặt gương soi 450x600mm Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
185 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox Đài Loan ngang 2000 lít (có van, phao điện) (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 1 bể
186 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic A-130JAK-SV5 125W (hoặc tương đương) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->