Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ Ban Nhân Dân Xã Bình Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (20%) và Ngân sách xã (80%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 20:41:00 đến ngày 2020-08-25 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,618,416,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% đất đào) | Theo Chương V, E-HSMT | 1,262 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% đất đào) | Theo Chương V, E-HSMT | 14,019 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,889 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 8,776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1,571 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 27,512 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,121 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, E-HSMT | 14,654 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (vd cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 2,711 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 1,118 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,357 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,178 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp hoàn thổ) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,947 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tách riêng phần nhân công) | Theo Chương V, E-HSMT | 153,179 | m3 |
| 19 | Mua cát đôn nền (Tận dụng đất thừa) | Theo Chương V, E-HSMT | 102,032 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 22,926 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,494 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 2,212 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,169 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 170,556 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, E-HSMT | 19,714 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 6,084 | m3 |
| 28 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V, E-HSMT | 197,21 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT | 1,486 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 8,952 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 2,645 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 3,911 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 25,324 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, E-HSMT | 6,909 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 6,906 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 60,942 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V, E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,214 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 3,029 | tấn |
| 46 | Sản xuất li tô thép hộp | Theo Chương V, E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 3,029 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,031 | 100m2 |
| 49 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 (đắp mái) | Theo Chương V, E-HSMT | 80,658 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 462,722 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.230,69 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo Chương V, E-HSMT | 415,096 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Chương V, E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V, E-HSMT | 63,045 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 417,215 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 186,66 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 511,18 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 284,767 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 667,036 | m |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 176,618 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, E-HSMT | 176,618 | m2 |
| 62 | Sơn tạo gai tường bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Theo Chương V, E-HSMT | 83,659 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V, E-HSMT | 1.427,58 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, E-HSMT | 1.399,822 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 2.376,92 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 462,722 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính cường lực 8ly | Theo Chương V, E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính cường lực 8ly | Theo Chương V, E-HSMT | 46,58 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm + kính 5ly | Theo Chương V, E-HSMT | 27,075 | m2 |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo Chương V, E-HSMT | 43,7 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, E-HSMT | 43,7 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng ổ khóa cửa đi | Theo Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 73 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can INOX | Theo Chương V, E-HSMT | 44,2 | m |
| 74 | Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực 8ly + tay vịn | Theo Chương V, E-HSMT | 19,36 | m |
| 75 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương chìm | Theo Chương V, E-HSMT | 8,775 | m2 |
| 76 | GCLD tấm ngăn khu WC bằng tấm compact | Theo Chương V, E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (vận dụng cho gạch 120x600) | Theo Chương V, E-HSMT | 41,46 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (vận dụng cho gạch 300x600mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 98,64 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (Ốp đá bóc vàng soi cạnh quy cách) | Theo Chương V, E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 80 | Ốp đá chẻ đen không quy cách - Vận dụng công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 0,05m2, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 54,21 | m2 |
| 81 | Bọ gỗ trang trí mái | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V, E-HSMT | 8,96 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, E-HSMT | 4,49 | 100m2 |
| 84 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V, E-HSMT | 1,917 | 100m2 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 19,166 | m3 |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 41,66 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 | Theo Chương V, E-HSMT | 18,22 | m |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 23,521 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất thừa) | Theo Chương V, E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 91 | Xây gạch thẻ 4, 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo Chương V, E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, E-HSMT | 0 | cái |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,592 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 13,992 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn tuýt huỳnh quang loại 2 bóng dài 1,2m HQ FS40/36w x 2 M8 (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýt huỳnh quang loại 1 bóng dài 0,6m HQ T8 - 18W x 1 M9G (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (DLN03L 270/14W)S (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Sino (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm 60x100mm | Theo Chương V, E-HSMT | 52 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Theo Chương V, E-HSMT | 22 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp âm tường gắn automat 60x80 | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 15A JUNSUN (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 50A JUNSUN (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ 63A JUNSUN (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ 100A JUNSUN (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột (1x1.5)mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 708 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột (1x2.5)mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 510 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột (1x4)mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 118 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công k=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | m3 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm fi40 SP9040CM bảo vệ dây dẫn SINO (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế (3x25+1x16)mm2 (cu/xlpe/pvc/dsta/pvc) 0.6-1kv Cadivi (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Chương V, E-HSMT | 304,5 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V, E-HSMT | 113 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 126 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại, sơn tĩnh điện kt370x460x117mm,T2 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 127 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại, sơn tĩnh điện kt427x460x117mm, Tổng | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 128 | Lắp đặt rec nối dây | Theo Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 129 | Bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 130 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 131 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Giá treo bình PCCC | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (vd cọc thép mạ kẽm L50x50x5 dài 2,5m) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 135 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 136 | Mối hàn đồng | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | mối |
| 137 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bao |
| 138 | Đào đất chôn tia coc | Theo Chương V, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 139 | Lấp đất chôn tia cọc | Theo Chương V, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 140 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm d=14 có chiều dài 1,2m | Theo Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Theo Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (vd cọc thép mạ kẽm L50x50x5 dài 2,5m) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cọc |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 147 | Chân đỡ dây thép | Theo Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 148 | Que hàn | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 149 | Sơn chống rỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 150 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn trát | Theo Chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (vd ống D114x3,8mm Bình Minh (hoặc tương đương)) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (vd ống D90x3,0mm Bình Minh (hoặc tương đương)) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm x2,8mm Bình Minh (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (vd ống D42x2,1mm Bình Minh (hoặc tương đương)) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (vd ống D34x2mm Bình Minh (hoặc tương đương)) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm (vd ống D27x1,8mm Bình Minh (hoặc tương đương)) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (vd ống D21x1,6mm Bình Minh (hoặc tương đương)) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd d34) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd d27) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd d21) | Theo Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd cút D21 ren trong) | Theo Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (vd D60/34) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd D34/27) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd D27/21) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (vd d114) | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (vd D90) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (vd D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd Tê nhựa PVC 34/27) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (vd Tê nhựa PVC 27/21) | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (vd Tê nhựa d114) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm (vd Tê nhựa PVC 60) | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm (vd Tê nhựa D60/42 PVC) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm (vd Côn thu nhựa PVC 60/34) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Van 1 chiều bằng đồng D27 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Khoá nước D34 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 176 | Khoá nước D27 | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi lấy nước 1 vòi D21 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo INAX (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí bệt INAX (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm inox | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt bồn cầu INAX (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo INAX (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bồn tiểu nam INAX (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi 450x600mm | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox Đài Loan ngang 2000 lít (có van, phao điện) (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 186 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic A-130JAK-SV5 125W (hoặc tương đương) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi