Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200843971-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20200843885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia - Chương trình 30a năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 14:50:00 đến ngày 2020-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,722,524,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà hiệu bộ - Phần móng
1 Đào móng cột, đất cấp III 114,3 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III 50,08 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 19,4317 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1.229,9 kg
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 65,3 kg
6 Ván khuôn móng cột 72,98 m2
7 Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 23,8114 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 40,3141 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 21,5479 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 9,103 m3
11 Đắp đất nền hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 68,378 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1.806,4 kg
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm 229,7 kg
14 Ván khuôn dầm móng 132,14 m2
15 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 14,5356 m3
16 Đắp đất tông nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 94,877 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 27,1075 m3
B Nhà hiệu bộ - Phần thân tầng 1
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1.785,1 kg
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 333,2 kg
3 Ván khuôn cột, cột vuông 202,76 m2
4 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 12,3574 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 63,5587 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 2,5816 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,9724 m3
8 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm 379,3 kg
9 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm 220,9 kg
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 102,9 m2
11 Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,4123 m3
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm 1.055 kg
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 1.521 kg
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 269,2 kg
15 Ván khuôn xà dầm, giằng 198,48 m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 18,0076 m3
17 Ván khuôn sàn mái 250,87 m2
18 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 3.095,9 kg
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 24,7965 m3
20 Ván khuôn cầu thang 20,05 m2
21 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm 246 kg
22 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 2,092 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 50 0,891 m3
C Nhà hiệu bộ - Phần thân tầng 2
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 67,4474 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 1,5978 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 5,665 m3
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm 1.055 kg
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 1.360,6 kg
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 421,2 kg
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 191,17 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,9662 m3
9 Ván khuôn sàn mái 345,48 m2
10 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 3.084,9 kg
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 33,5892 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, bo mái, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 15,1853 m3
13 Sắt thang thăm mái D18mm hoàn thiện 8 cái
14 Gia công, lắp dựng xà gồ thép 1.134,9 kg
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 365,43 m2
16 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 165,456 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 865,1358 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 750,832 m2
19 Trát trần, cầu thang, vữa XM mác 75 541,3332 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 151,5832 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 66,1556 m2
22 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 99,52 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 504,0928 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 45,0216 m2
25 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 19,44 m2
26 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 47,817 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) 75,56 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) 62,48 m2
29 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Composite 6,8 m2
30 Sen hoa cửa sổ 616,3 kg
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,44 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa 55,44 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 705,8478 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.352,4324 m2
35 Gia công lan can 764,5 kg
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,846 m2
37 Lắp dựng lan can sắt 34,846 m2
D Nhà hiệu bộ - Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 33 bộ
2 Đèn compact đơn 20W 14 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 14 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 14 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 14 cái
6 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 28 cái
8 Tủ điện tổng 2 cái
9 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
10 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
11 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A 12 cái
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 350 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 180 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 55 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 400 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 30 hộp
E Nhà hiệu bộ - Phần nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
5 Lắp đặt chậu xí xổm 4 bộ
6 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 19 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm 27 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm 4 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 24 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 11 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 11 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 65 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 15 m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm 28 m
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 25 m
F Nhà hiệu bộ - Phần Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 13,024 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,704 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng 1 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 50,4 kg
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 3,2067 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 0,4726 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng 2,38 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 20,9 kg
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 0,241 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 23,78 m2
12 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,6872 m2
13 Ván khuôn tấm đan 2,6 m2
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 2 m
16 Lắp đặt côn, cút đường kính 110mm, chiều dày 10mm 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 4 m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 1 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan 5 cái
G Nhà hiệu bộ - Phần chông sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
3 Lắp đặt cọc nối đất (cọc tiếp đất) 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 59,8 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 56,2 m
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 19,136 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 19,136 m3
H Nhà hiệu bộ - Phần phóng cháy
1 Lắp đặt tủ phòng cháy, chữa cháy KT 450x650x220mm 4 tủ
2 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 12 bình
3 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 4 bảng
I San nền, kè sân tập thể dục
1 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 503,59 m3
2 Đào san đất, đất cấp III 269 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 63,8016 m3
4 Đào đất móng băng, đất cấp III 93,83 m3
5 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV 40,18 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 65,77 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 41,88 m3
8 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 2x4, mác 150 54,82 m3
9 Ván khuôn móng kè 152,8 m2
10 Đào đất móng băng, đất cấp III 105,27 m3
11 Đắp đất nền móng công trình 3,75 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 8,4 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 36,95 m3
J Phá dỡ nhà lớp học cũ
1 Tháo dỡ mái nhà lớp học 292,744 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 778,1 kg
3 Tháo dỡ cửa 24,16 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá 61,116 m3
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 255,96 m2
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 30,9168 m3
K Cổng tường rào
1 Đào đất móng băng, đất cấp III 3,7174 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,4647 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,4988 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,693 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,0609 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 8,2181 m3
7 Cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép <= 10mm 148,3 kg
8 Ván khuôn giằng móng, giằng tường 18,89 m2
9 Bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 200 2,068 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 6,1548 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 1,3213 m3
12 Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 0,5796 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 255,8411 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 255,8411 m2
15 Gia công, lắp dựng cổng sắt 164,2 kg
16 Nắp chụp 41 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,6938 m2
L Cải tạo nhà lớp học 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa 122,72 m2
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 259,976 m2
3 Lắp dựng cửa vào khuôn 122,72 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.369,5318 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 699,5208 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 31,725 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,725 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 666,0568 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.434,7208 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép 41,9711 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,9711 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá 501,572 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 501,572 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 61,004 m2
15 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 61,004 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->