Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia - Chương trình 30a năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 14:50:00 đến ngày 2020-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,722,524,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hiệu bộ - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | 114,3 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 50,08 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 19,4317 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1.229,9 | kg | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 65,3 | kg | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 72,98 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 23,8114 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 40,3141 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 21,5479 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,103 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 68,378 | m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1.806,4 | kg | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 229,7 | kg | |
| 14 | Ván khuôn dầm móng | 132,14 | m2 | |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 14,5356 | m3 | |
| 16 | Đắp đất tông nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 94,877 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 27,1075 | m3 | |
| B | Nhà hiệu bộ - Phần thân tầng 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1.785,1 | kg | |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 333,2 | kg | |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông | 202,76 | m2 | |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 12,3574 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 63,5587 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | 2,5816 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,9724 | m3 | |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | 379,3 | kg | |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm | 220,9 | kg | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 102,9 | m2 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,4123 | m3 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 1.055 | kg | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1.521 | kg | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 269,2 | kg | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 198,48 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 18,0076 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 250,87 | m2 | |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 3.095,9 | kg | |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 24,7965 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cầu thang | 20,05 | m2 | |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | 246 | kg | |
| 22 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | 2,092 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 50 | 0,891 | m3 | |
| C | Nhà hiệu bộ - Phần thân tầng 2 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 67,4474 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | 1,5978 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | 5,665 | m3 | |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 1.055 | kg | |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1.360,6 | kg | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 421,2 | kg | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 191,17 | m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 16,9662 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 345,48 | m2 | |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 3.084,9 | kg | |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 33,5892 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, bo mái, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | 15,1853 | m3 | |
| 13 | Sắt thang thăm mái D18mm hoàn thiện | 8 | cái | |
| 14 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | 1.134,9 | kg | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 365,43 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 165,456 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 865,1358 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 750,832 | m2 | |
| 19 | Trát trần, cầu thang, vữa XM mác 75 | 541,3332 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 151,5832 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 66,1556 | m2 | |
| 22 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 99,52 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 504,0928 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 45,0216 | m2 | |
| 25 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,44 | m2 | |
| 26 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 47,817 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 75,56 | m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 62,48 | m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Composite | 6,8 | m2 | |
| 30 | Sen hoa cửa sổ | 616,3 | kg | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,44 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 55,44 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 705,8478 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.352,4324 | m2 | |
| 35 | Gia công lan can | 764,5 | kg | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,846 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | 34,846 | m2 | |
| D | Nhà hiệu bộ - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 33 | bộ | |
| 2 | Đèn compact đơn 20W | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 8 | Tủ điện tổng | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 350 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 20 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 180 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 55 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 400 | m | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 30 | hộp | |
| E | Nhà hiệu bộ - Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí xổm | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 19 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 27 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm | 4 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | 24 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 11 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 11 | m | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | 65 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 15 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | 28 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 25 | m | |
| F | Nhà hiệu bộ - Phần Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,024 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,704 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng | 1 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 50,4 | kg | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 3,2067 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | 0,4726 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,38 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 20,9 | kg | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | 0,241 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 23,78 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,6872 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 2,6 | m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 2 | m | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút đường kính 110mm, chiều dày 10mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 4 | m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 5 | cái | |
| G | Nhà hiệu bộ - Phần chông sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cọc nối đất (cọc tiếp đất) | 5 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 59,8 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 56,2 | m | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 19,136 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,136 | m3 | |
| H | Nhà hiệu bộ - Phần phóng cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phòng cháy, chữa cháy KT 450x650x220mm | 4 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | 12 | bình | |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bảng | |
| I | San nền, kè sân tập thể dục | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 503,59 | m3 | |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | 269 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 63,8016 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 93,83 | m3 | |
| 5 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | 40,18 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 65,77 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 41,88 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 2x4, mác 150 | 54,82 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng kè | 152,8 | m2 | |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 105,27 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | 3,75 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 8,4 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 36,95 | m3 | |
| J | Phá dỡ nhà lớp học cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhà lớp học | 292,744 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 778,1 | kg | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 24,16 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 61,116 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 255,96 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 30,9168 | m3 | |
| K | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 3,7174 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,4647 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4988 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,693 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,0609 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 8,2181 | m3 | |
| 7 | Cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép <= 10mm | 148,3 | kg | |
| 8 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | 18,89 | m2 | |
| 9 | Bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 200 | 2,068 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | 6,1548 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | 1,3213 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | 0,5796 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 255,8411 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 255,8411 | m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cổng sắt | 164,2 | kg | |
| 16 | Nắp chụp | 41 | cái | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,6938 | m2 | |
| L | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 122,72 | m2 | |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,976 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 122,72 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.369,5318 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 699,5208 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 31,725 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,725 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 666,0568 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.434,7208 | m2 | |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 41,9711 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,9711 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 501,572 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 501,572 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 61,004 | m2 | |
| 15 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 61,004 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi