Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200843004-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200812206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 17:05:00 đến ngày 2020-08-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,421,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V/Phần II 89,492 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V/Phần II 1,1627 m3
3 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V/Phần II 11,5347 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V/Phần II 3,6262 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V/Phần II 24 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V/Phần II 28,1267 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V/Phần II 3,865 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V/Phần II 67,04 m2
B XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V/Phần II 4,3759 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V/Phần II 48,6208 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 17,616 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/Phần II 0,8635 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V/Phần II 0,5059 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V/Phần II 2,541 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V/Phần II 2,0174 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 57,3818 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V/Phần II 0,1098 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V/Phần II 0,9786 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,5658 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 4,8742 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 47,2745 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V/Phần II 0,1373 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V/Phần II 1,0726 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,4653 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 7,235 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 3,5369 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V/Phần II 1,3252 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 1,1135 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V/Phần II 14,51 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 49,71 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V/Phần II 49,71 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 9,1027 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 1,4963 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V/Phần II 0,4724 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V/Phần II 0,9844 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V/Phần II 1,3258 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 2,0476 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 15,7882 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V/Phần II 0,5134 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V/Phần II 1,783 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V/Phần II 1,7725 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V/Phần II 3,8295 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V/Phần II 4,7058 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 51,2698 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,14 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V/Phần II 0,115 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 1,5404 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V/Phần II 0,123 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V/Phần II 0,2833 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,6915 100m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 4,3091 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 118,4669 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5 cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 9,1005 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 777,4632 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 690,2652 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 14,1932 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Chương V/Phần II 377,3369 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 80,9057 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V/Phần II 276,08 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V/Phần II 57,12 m
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V/Phần II 6,0005 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V/Phần II 43,1024 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Chương V/Phần II 336,4209 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V/Phần II 1.148,5078 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V/Phần II 743,2284 m2
58 Đắp chữ mặt trước " Nhà hiệu bộ " Chương V/Phần II 1 toàn bộ
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V/Phần II 0,2895 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V/Phần II 0,155 tấn
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V/Phần II 0,2036 100m2
62 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 1,9774 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 0,8438 m3
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Chương V/Phần II 20,36 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V/Phần II 20,36 m2
66 Lát đá bậc cầu thang Chương V/Phần II 20,9779 m2
67 Trụ cầu thang làm bằng inox Chương V/Phần II 1 cái
68 Tay vịn gỗ D60 Chương V/Phần II 11,66 m
69 Nan lan can cầu thang Inox D24 Chương V/Phần II 11,66 m2
70 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V/Phần II 3,12 m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 3,12 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 10,562 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 4,2 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Chương V/Phần II 41,595 m2
75 Gia công xà gồ thép Chương V/Phần II 1,301 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/Phần II 1,301 tấn
77 Bọ liên kết ( L75X5 ) Chương V/Phần II 96 cái
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V/Phần II 108,675 1m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V/Phần II 2,4684 100m2
80 Nắp tôn+ khóa lỗ thông mái Chương V/Phần II 1 bộ
81 Ke chống bão Chương V/Phần II 103 cái
82 Cửa đi 2 cánh mở quay sản xuất từ cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm; kính trắng dày 5mm. Phụ kiện đồng bộ. Chương V/Phần II 36,96 m2
83 Cửa đi 1 cánh mở quay sản xuất từ cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm; kính trắng dày 5mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V/Phần II 6,72 m2
84 Cửa sổ 2 cánh mở quay sản xuất từ cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm; kính trắng dày 5mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V/Phần II 38,4 m2
85 Cửa sổ 1 cánh mở hất sản xuất từ cửa nhựa Gmartwindowss, thanh Profile dày 2,5mm: CONCH, nhập khẩu từ các nước Châu á và trong nước - Phụ kiện đồng bộ: GQ, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm Chương V/Phần II 0,72 m2
86 Vách kính cố định sản xuất từ cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm; kính trắng dày 5mm. Phụ kiện đồng bộ Chương V/Phần II 9,96 m2
87 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, hoa sắt hộp 26x13x1,5mm ( Sơn tĩnh điện ) Chương V/Phần II 38,4 m2
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V/Phần II 28,0019 m3
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 6,5025 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 7,8947 m3
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 51,4156 m2
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 21,374 m2
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V/Phần II 3,8686 m3
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V/Phần II 0,1748 tấn
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,3247 100m2
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V/Phần II 171 cái
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/Phần II 12,0786 m3
98 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V/Phần II 3,922 m3
99 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 3,922 m3
100 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V/Phần II 0,2286 100m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,0026 m3
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 1,0026 m3
103 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,0127 100m2
104 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V/Phần II 0,0522 tấn
105 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 4,2614 m3
106 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 17,728 m2
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 6,48 m2
108 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 28,38 m2
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V/Phần II 0,648 m3
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,0306 100m2
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V/Phần II 0,0331 tấn
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/Phần II 12,334 m3
113 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V/Phần II 9 cái
114 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Chương V/Phần II 0,2664 100m3
115 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V/Phần II 2,96 m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 0,58 m3
117 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V/Phần II 0,0331 tấn
118 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,58 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 2,574 m3
120 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,27 m3
121 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,036 100m2
122 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 23,86 m2
123 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 3,22 m2
124 Chống thấm bể nước bằng sika top seal 107 Chương V/Phần II 13,58 m2
125 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 10,36 m2
126 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V/Phần II 0,344 m3
127 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V/Phần II 0,0345 tấn
128 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,0238 100m2
129 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/Phần II 6 1cấu kiện
130 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 0,2182 100m3
131 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Chương V/Phần II 0,3 100 m
132 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V/Phần II 3 cái
133 Lắp đặt van phao chống tràn Chương V/Phần II 1 cái
134 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V/Phần II 25 bộ
135 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V/Phần II 8 bộ
136 Lắp đặt quạt trần Chương V/Phần II 24 cái
137 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V/Phần II 12 cái
138 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V/Phần II 10 cái
139 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V/Phần II 55 cái
140 Lắp đặt tủ điện tầng Chương V/Phần II 1 cái
141 Lắp đặt tủ điện phòng Chương V/Phần II 9 cái
142 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V/Phần II 22 hộp
143 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V/Phần II 11 hộp
144 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V/Phần II 1 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V/Phần II 18 cái
146 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V/Phần II 1.260 m
147 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V/Phần II 720 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Chương V/Phần II 50 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Chương V/Phần II 100 m
150 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V/Phần II 710 m
151 Modem wifi Chương V/Phần II 2 bộ
152 Bộ chia mạng Switch TPLink SG-1016 16 port Gigabit Chương V/Phần II 1 bộ
153 Kéo rải các loại dây dẫn, dây dẫn mạng internet Chương V/Phần II 230 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V/Phần II 230 m
155 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn, ổ cắm mạng tinternet Chương V/Phần II 10 cái
156 Tủ điện tổng Chương V/Phần II 1 cái
157 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V/Phần II 32,75 m3
158 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V/Phần II 6 cái
159 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V/Phần II 6 cái
160 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V/Phần II 8 cọc
161 Kéo rải dây tiếp địa bằng lặp là 40x4 Chương V/Phần II 35 m
162 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V/Phần II 69 m
163 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 0,3275 100m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V/Phần II 0,652 100m
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V/Phần II 16 cái
166 Rọ chắn rác Chương V/Phần II 8 cái
167 Lắp đặt xí bệt Chương V/Phần II 2 bộ
168 Lắp đặt gương soi Chương V/Phần II 2 cái
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V/Phần II 2 bộ
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V/Phần II 2 bộ
171 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V/Phần II 1 bộ
172 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V/Phần II 2 cái
173 Van phao điện chống tràn Chương V/Phần II 1 Bộ
174 Máy bơm nước lên bể Chương V/Phần II 1 cái
175 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V/Phần II 1 bể
176 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Chương V/Phần II 0,144 100 m
177 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Chương V/Phần II 6 cái
178 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Chương V/Phần II 0,168 100 m
179 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V/Phần II 4 cái
180 Lắp đặt tê D32 Chương V/Phần II 2 cái
181 Tác co bộ ba Chương V/Phần II 8 cái
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V/Phần II 0,156 100m
183 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V/Phần II 6 cái
184 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V/Phần II 2 cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V/Phần II 0,096 100m
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V/Phần II 4 cái
187 Hộp đựng bình nước chữa cháy nhôm kính kích thước 530x420x160 Chương V/Phần II 2 hộp
188 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V/Phần II 2 bình
189 Bình chữa cháy CO2 Chương V/Phần II 4 bình
190 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 17,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->