Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 17:05:00 đến ngày 2020-08-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,421,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II | 89,492 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V/Phần II | 1,1627 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V/Phần II | 11,5347 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V/Phần II | 3,6262 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II | 24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V/Phần II | 28,1267 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V/Phần II | 3,865 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V/Phần II | 67,04 | m2 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V/Phần II | 4,3759 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V/Phần II | 48,6208 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 17,616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,8635 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,5059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 2,541 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V/Phần II | 2,0174 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 57,3818 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II | 0,1098 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II | 0,9786 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,5658 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 4,8742 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 47,2745 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II | 0,1373 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II | 1,0726 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,4653 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 7,235 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 3,5369 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 1,3252 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 1,1135 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 14,51 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 49,71 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 49,71 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 9,1027 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 1,4963 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II | 0,4724 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II | 0,9844 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II | 1,3258 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 2,0476 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 15,7882 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II | 0,5134 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II | 1,783 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II | 1,7725 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V/Phần II | 3,8295 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II | 4,7058 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 51,2698 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,14 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II | 0,115 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 1,5404 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II | 0,123 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II | 0,2833 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,6915 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 4,3091 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 118,4669 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5 cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 9,1005 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 777,4632 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 690,2652 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 14,1932 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 377,3369 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 80,9057 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 276,08 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 57,12 | m |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V/Phần II | 6,0005 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V/Phần II | 43,1024 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Chương V/Phần II | 336,4209 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1.148,5078 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 743,2284 | m2 |
| 58 | Đắp chữ mặt trước " Nhà hiệu bộ " | Chương V/Phần II | 1 | toàn bộ |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II | 0,2895 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V/Phần II | 0,155 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V/Phần II | 0,2036 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 1,9774 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 0,8438 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Chương V/Phần II | 20,36 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 20,36 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V/Phần II | 20,9779 | m2 |
| 67 | Trụ cầu thang làm bằng inox | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 68 | Tay vịn gỗ D60 | Chương V/Phần II | 11,66 | m |
| 69 | Nan lan can cầu thang Inox D24 | Chương V/Phần II | 11,66 | m2 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V/Phần II | 3,12 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 3,12 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 10,562 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 4,2 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V/Phần II | 41,595 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II | 1,301 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 1,301 | tấn |
| 77 | Bọ liên kết ( L75X5 ) | Chương V/Phần II | 96 | cái |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 108,675 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V/Phần II | 2,4684 | 100m2 |
| 80 | Nắp tôn+ khóa lỗ thông mái | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 81 | Ke chống bão | Chương V/Phần II | 103 | cái |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay sản xuất từ cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm; kính trắng dày 5mm. Phụ kiện đồng bộ. | Chương V/Phần II | 36,96 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay sản xuất từ cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm; kính trắng dày 5mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II | 6,72 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay sản xuất từ cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm; kính trắng dày 5mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II | 38,4 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 1 cánh mở hất sản xuất từ cửa nhựa Gmartwindowss, thanh Profile dày 2,5mm: CONCH, nhập khẩu từ các nước Châu á và trong nước - Phụ kiện đồng bộ: GQ, lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm | Chương V/Phần II | 0,72 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định sản xuất từ cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày từ 1,2mm đến 1,4mm; kính trắng dày 5mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II | 9,96 | m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, hoa sắt hộp 26x13x1,5mm ( Sơn tĩnh điện ) | Chương V/Phần II | 38,4 | m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 28,0019 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 6,5025 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 7,8947 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 51,4156 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 21,374 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 3,8686 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V/Phần II | 0,1748 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,3247 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V/Phần II | 171 | cái |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/Phần II | 12,0786 | m3 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V/Phần II | 3,922 | m3 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 3,922 | m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,2286 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 1,0026 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 1,0026 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,0127 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,0522 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 4,2614 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 17,728 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 6,48 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 28,38 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 0,648 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,0306 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V/Phần II | 0,0331 | tấn |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/Phần II | 12,334 | m3 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,2664 | 100m3 |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 2,96 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 0,58 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,0331 | tấn |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,58 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 2,574 | m3 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,27 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,036 | 100m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 23,86 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 3,22 | m2 |
| 124 | Chống thấm bể nước bằng sika top seal 107 | Chương V/Phần II | 13,58 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 10,36 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 0,344 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,0345 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,0238 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 6 | 1cấu kiện |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,2182 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V/Phần II | 0,3 | 100 m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao chống tràn | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần II | 25 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V/Phần II | 55 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V/Phần II | 22 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V/Phần II | 11 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V/Phần II | 1.260 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V/Phần II | 720 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V/Phần II | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V/Phần II | 710 | m |
| 151 | Modem wifi | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 152 | Bộ chia mạng Switch TPLink SG-1016 16 port Gigabit | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây dẫn mạng internet | Chương V/Phần II | 230 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V/Phần II | 230 | m |
| 155 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn, ổ cắm mạng tinternet | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 156 | Tủ điện tổng | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 32,75 | m3 |
| 158 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V/Phần II | 8 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây tiếp địa bằng lặp là 40x4 | Chương V/Phần II | 35 | m |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V/Phần II | 69 | m |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,3275 | 100m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V/Phần II | 0,652 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 166 | Rọ chắn rác | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 173 | Van phao điện chống tràn | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 174 | Máy bơm nước lên bể | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V/Phần II | 1 | bể |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V/Phần II | 0,144 | 100 m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V/Phần II | 0,168 | 100 m |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê D32 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 181 | Tác co bộ ba | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V/Phần II | 0,156 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V/Phần II | 0,096 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 187 | Hộp đựng bình nước chữa cháy nhôm kính kích thước 530x420x160 | Chương V/Phần II | 2 | hộp |
| 188 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V/Phần II | 2 | bình |
| 189 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V/Phần II | 4 | bình |
| 190 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 17,1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi