Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:41:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,092,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,922,000 VNĐ ((Ba mươi triệu chín trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang C87,5 (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (195x135)cm (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (191x60)cm (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (125x31,5)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo, D90, 3,3m (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 7 | Trụ đỡ, D90, H=3,6m (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Trụ đỡ biển báo, D90, 4,4m (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 9 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (đs 2-4) (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cọc, cột (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Đèn chớp xoay (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cọc tre, L=1,15m (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 14 | Dây phản quang (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 15 | Áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Nhân công bậc 3.0 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Công |
| B | PHẦN CẦU CHÍNH (C+D+E+F) | |||
| C | Dầm cầu I, L=12,5m | |||
| 1 | Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực I 12,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu 18<=L<28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm, cần cẩu 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| D | Dầm ngang, mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,26 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 3 | Bê tông cột lan can đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép mặt cầu, D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu, D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,557 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang, D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 8 | Cốt thép lan can, D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Cốt thép lan can, D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 10 | Cốt thép khe liên tục nhiệt, D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Cốt thép khe liên tục nhiệt, D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 12 | Cốt thép khe liên tục nhiệt, D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Rải giấy dầu tẩm nhựa đường khe liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Thép hình bệ neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Cốt thép bệ neo dầm, D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Cốt thép khe co giãn, D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 17 | Vữa không co ngót Sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 19 | Thép tấm ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 20 | Thép ống thoát nước mặt cầu, D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,35 | kg |
| 21 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 23 | Sơn 2 nước (1 lớp lót, 1 lớp phủ) gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,58 | m2 |
| 24 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Ván khuôn thép mặt cầu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,259 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột chắn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mặt cầu đá 0,5x1,3 M.300 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,87 | m3 |
| E | Mố cầu M1 & M2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm chân khay mái taluy, tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M.200 (đs 2-4), móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m3 |
| 5 | Bê tông mái taluy, tứ nón đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m3 |
| 6 | Bê tông cột lan can đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,525 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất tứ nón mố bằng đầm cóc K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,869 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,546 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,155 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 M.150 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m3 |
| 13 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,33 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng tạo dốc thân mố M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m2 |
| 15 | Cốt thép mố cầu, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 16 | Cốt thép mố cầu, D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,288 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,626 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột lan can, D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột lan can, D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 20 | Làm móng CPĐD loại II Dmax=37,5mm (bản quá độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Bê tông bản quá độ 1x2 M.250 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản quá độ D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản quá độ D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | tấn |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,06 | m2 |
| 25 | Làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Ống thoát nước tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m |
| 27 | Sơn 2 nước (1 lớp lót, 1 lớp phủ) gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,44 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,993 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng, gờ chắn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| F | Trụ cầu T1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ cầu đá 1x2 M.150 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép trụ cầu, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | tấn |
| 8 | Vữa xi măng tạo dốc thân mố M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | 100m2 |
| G | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (H+I+J) | |||
| H | Phần đường chính | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,119 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,332 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.201,482 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,015 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,404 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2 M.250 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,08 | m3 |
| I | Phần gia cố taluy nền đường | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,015 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,14 | m3 |
| 5 | Bê tông mái taluy, lề đường đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,15 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,013 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,381 | 100m2 |
| 8 | Làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Ống thoát nước tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m |
| J | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan, biển báo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác phản quang C87,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (135x67,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Trụ đỡ, D90, H=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 7 | Cột thép D141,3x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | trụ |
| 8 | Mũ cột D150x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 9 | Bản đệm 5x70x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | tấm |
| 10 | Mắt phản quang 1.6Tx40x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 11 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | cái |
| 12 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 13 | Tôn sóng 3320x310 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | tấm |
| 14 | Đầu cong 310x700x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| K | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (L+M+N) | |||
| L | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | San ủi bãi chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m3 |
| M | Đường tạm | |||
| 1 | Đắp nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT D1000_H30, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn |
| 6 | Tháo dỡ ống BTLT D1000_H30, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn |
| 7 | Đào thanh thải lòng sông, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| N | Thi công mố, trụ cầu | |||
| 1 | Đắp nền đường thi công trụ K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,868 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải lòng sông, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | 100m3 |
| 5 | Cọc ván thép Larsen thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,31 | tấn |
| 6 | Cọc ván thép Larsen thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,963 | tấn |
| 7 | Ép cọc larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,836 | 100m |
| 8 | Thép I 250x125x6x9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | tấn |
| 9 | Nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,836 | 100m |
| O | DI DỜI HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Di dời trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| P | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147.245.664 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi