Gói thầu: Xây dựng các tuyến cống bể xã hội hóa và triển khai kéo cáp ngầm tại thành phố Điện Biên Phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến cống bể xã hội hóa và triển khai kéo cáp ngầm tại thành phố Điện Biên Phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:08:00 đến ngày 2020-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,702,190,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp cống bể | |||
| 1 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 420 | mét |
| 2 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 4.472 | mét |
| 3 | ống nhựa PVC D56 (56x3,5x4000mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 407 | mét |
| 4 | Cút cong D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 445 | cái |
| B | Xây dựng tuyến cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 2,02 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 3,131 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 19,344 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,744 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 25,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2.824,2 | m2 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 554,8199 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 66,3992 | m3 |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0678 | 100 m/1ống |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 48,9153 | 100 m/1ống |
| 12 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 445 | vị trí |
| 13 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 322,9534 | m3 |
| 14 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 38,657 | m3 |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,9498 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4284 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4284 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5045 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5045 | 100m3 |
| 20 | Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 445 | bể |
| C | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 31,31 | m2 |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 31,31 | m2 |
| 4 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 31,31 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 31,31 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 31,31 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 31,31 | m2 |
| 8 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 96,72 | m2 |
| 10 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 96,72 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 19,344 | m3 |
| 12 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,9 | m2 |
| 14 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 21,9 | m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 21,9 | m2 |
| 17 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 21,9 | m2 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 21,9 | m2 |
| 21 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m2 |
| 23 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 25,2 | m2 |
| 24 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 25,2 | m2 |
| 26 | Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.390,2 | m2 |
| 28 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.390,2 | m2 |
| 29 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3902 | 100m3 |
| 30 | Lát đá xẻ, gạch tận dụng | Tham khảo Phần II, chương V | 1.390,2 | m2 |
| 31 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.390,2 | m2 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3902 | 100m3 |
| 34 | Lát đá xẻ, đá mới | Tham khảo Phần II, chương V | 1.390,2 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,88 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,744 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi