Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842001-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 12:09:00 đến ngày 2020-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,705,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng nhà làm việc 3 tầng: | |||
| 1 | Bê tông cọc, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,089 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 484,827 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,419 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,928 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong B,khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 1 tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | 1 Mối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 30x30cm , Lc>4m , Đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860,75 | 1 m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,241 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,052 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng băng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,339 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,226 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,938 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,709 | 1 m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (9,5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,597 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông cổ móng tiết diện > 0,1 m2, cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,106 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,973 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông dầm, giằng móng , vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,354 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền ram dốc, bậc cấp, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,732 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng tường, Dày<= 45 cm, cao <= 6m,vữa BT đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,103 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,063 | 1 m2 |
| 23 | Ván khuôn kim loại móng cột | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,934 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép …ván khuôn cổ cột , chữ nhật, cao<=28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,341 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,285 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn kim loại móng dài | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,941 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,641 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,368 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d>18mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,979 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép tường kho tiền, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | Tấn |
| 34 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,964 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông nền , Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,448 | 1 m3 |
| 36 | Lát đá tự nhiên KT 300x300 phun lửa | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,666 | 1 m2 |
| 37 | Trát chân móng , thành bậc cấp, dày 1,5 cm,Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,907 | 1m2 |
| 38 | Ôp tường chân móng bằng đá chẻ tự nhiên | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,094 | 1m2 |
| 39 | Ôp tường hộp kỹ thuật và các chi tiết bằng đá Marble, có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,613 | 1m2 |
| 40 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,345 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,345 | 1m2 |
| 42 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,379 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0,1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn kim loại móng cột | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | 1 m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép …ván khuôn cổ móng, cao<=28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 49 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | Tấn |
| 50 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d>18mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | Tấn |
| 51 | Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,705 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,305 | 1 m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép …ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,305 | 1 m2 |
| 54 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | Tấn |
| 55 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,482 | Tấn |
| 56 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | Tấn |
| 57 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,963 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 681,437 | 1 m2 |
| 59 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | Tấn |
| 60 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,935 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,344 | Tấn |
| 62 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,911 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông cầu thang, vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,023 | 1 m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 893,34 | 1 m2 |
| 65 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,477 | Tấn |
| 66 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,742 | Tấn |
| 67 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,974 | 1 m2 |
| 68 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | Tấn |
| 69 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | Tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô ô văng M200, ĐS 6~8cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,13 | 1 m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,029 | 1 m2 |
| 72 | Gia công cốt thép giằng lan can; lam, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | Tấn |
| 73 | Gia công cốt thép giằng lan can; lam, Đ/kính cốt thép d<=18 mm, | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | Tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (9,5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,092 | 1 m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (9,5x6x20)cm, dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,515 | 1 m3 |
| 76 | Xây cột, HKT =gạch không nung đặc (6,0x9,5x20), dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,468 | 1 m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (9,5x6x20)cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,009 | 1 m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (9,5x6x20)cm, dày 10cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,491 | 1 m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (9,5x6x20)cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,678 | 1 m3 |
| 80 | Xây bậc cấp gạch không nung đặc (60x95x200), vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 1 m3 |
| 81 | Xây lan can gạch không nung đặc (60x95x200), cao<= 28m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | 1 m3 |
| 82 | Lát nền gạch Granit loại chống trượt, Gạch 60x60cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,199 | 1 m2 |
| 83 | Lát nền gạch Granit loại bóng kính, Gạch 60x60cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 581,459 | 1 m2 |
| 84 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,092 | 1 m2 |
| 85 | Lát đá len cửa rộng 230mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,957 | 1 m2 |
| 86 | Lát đá len cửa rộng 130mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | 1 m2 |
| 87 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượt, Gạch 30x30cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,854 | 1 m2 |
| 88 | Ôp tường vệ sinh Gạch 30x60cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,76 | 1 m2 |
| 89 | Ôp đá granite màu đen tiền sảnh, bậc cấp | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,655 | 1 m2 |
| 90 | Ôp đá màu đỏ bóng Granite | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,713 | 1 m2 |
| 91 | Ôp tường hộp kỹ thuật và các chi tiết bằng đá Marble, có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,855 | 1m2 |
| 92 | Ôp tường gạch Hạ Long vàng nhạt, Gạch <=0,16m2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,21 | 1 m2 |
| 93 | Ôp tường gạch Hạ Long màu nâu | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | 1 m2 |
| 94 | Lát đá granite màu đen mặt bệ Lavabo… | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,334 | 1 m2 |
| 95 | Lắp đặt ống INOX làm tay vịn, cầu thang Đkính ống 60mmx1,4mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | 1 m |
| 96 | Lắp đặt ống INOX làm lan can, Đkính ống 20mmx1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | 1 m |
| 97 | Lắp đặt INOX hộp KT 20x40x1,4mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,8 | 1 m |
| 98 | Lắp dựng lan can INOX, Vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can bằng kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ N2, đường kính tay vị d70mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,335 | m2 |
| 100 | Sx& Lắp dựng lan can cầu thang sắt tay vịn D60x2mm, thanh đứng 20x20x1,4mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,591 | m2 |
| 101 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,808 | Tấn |
| 102 | Lắp dựng cầu thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,808 | Tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,741 | 1m2 |
| 104 | SX&Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lộc bình bê tông | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | Cái |
| 105 | Làm trần Prima kháng nước khung xương nổi, KT ô 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 604,053 | 1m2 |
| 106 | Xử lý chống thấm sàn bằng CT11A | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,658 | 1 m2 |
| 107 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,938 | 1 m2 |
| 108 | Ngâm xi măng chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,938 | 1 m2 |
| 109 | Trát tường ngoài gạch không nung, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,324 | 1m2 |
| 110 | Trát tường trong gạch không nung, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.266,059 | 1 m2 |
| 111 | Trát trụ, cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,935 | 1 m2 |
| 112 | Trát trụ, cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,473 | 1 m2 |
| 113 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính trong nhà, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 656,869 | 1 m2 |
| 114 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,154 | 1 m2 |
| 115 | Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,634 | 1 m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x60x2ly | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 608,54 | md |
| 117 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4ly | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.291,24 | md |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép và cầu phong | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,994 | Tấn |
| 119 | Lợp mái ngói 22 V/m2, li tô 20x20x1,4 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,31 | 1 m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ nước Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | 1 m |
| 121 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.266,059 | 1m2 |
| 122 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,324 | 1m2 |
| 123 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm ,trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.014,467 | 1m2 |
| 124 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,454 | 1m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.280,526 | 1m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456,778 | 1m2 |
| 127 | Vách ngăn khu WC Compact HPL, dày 18mm bao gồm cửa và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,413 | 1m2 |
| 128 | ốp trụ tròn bằng tấm Aluminium 3,0x0,18 mm, khung thép bo tròn 20x20x1,1mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,722 | 1 m2 |
| 129 | SXLD khuôn cửa đơn 90x280 gỗ N2, Vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,92 | m |
| 130 | SXLD khuôn cửa đơn 70x280 gỗ N2, Vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m |
| 131 | SXLD nẹp khuôn cửa đơn 20x60, gỗ N2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,32 | m |
| 132 | Lắp dựng cửa đi gỗ N2 kính 12mm, Đố dày 60mm, tay nắm gỗ N2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,663 | m2 |
| 133 | SX&LD kính cường lực12mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,727 | m2 |
| 134 | Phụ kiện Khóa cửa đi tay nắm bằng gỗ N2, Bản lề đồng, Chốt cánh fi12, chốt chống va đập | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 135 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,934 | 1 m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 8,38mm, hệ 55, dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 137 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở, Bản lề 3D,thanh chuyển động điểm, thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 138 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay gỗ công nghiệp bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,94 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa sổ 2,4 cánh mở quay nhôm, kính 8,38mm, hệ 55, dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,92 | m2 |
| 140 | Phụ kiện cửa sổ 2,4 cánh mở, bản lề chữ A, tay nắm thanh khóa chuyển động, chống xệ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 141 | Lắp dựng cửa sổ cánh mở lật nhôm, kính 8,38mm, hệ 55, dày 1,4mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 142 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở lật bản lề chữ A, tay nắm, thanh khóa chuyển động, chống xệ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 143 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14x1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 1 tấn |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,84 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,339 | 1m2 |
| 146 | SX & Lắp dựng vách kính dày 8,38mm, hệ 65 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,603 | m2 |
| 147 | Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối, giữa gạch và bê tông | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,2 | 1 m2 |
| 148 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | 1 m |
| 149 | LĐ cút nhựa PVC 135 độ, Đkính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 150 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 151 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống 49x3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 1 m |
| 152 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn, Đkính ống 42x3,0m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 m |
| B | Hạng mục 2: Phần Điện, chống sét, cấp thoát nước nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Pa nen KT600x600_34W | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downligth LED 115x33_7W | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downligth LED 150x33_11W | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tròn lắp nổi 300x40_18W | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 nút + hộp + mặt che + đế | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 nút + hộp + mặt che + đế | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đế | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 nút + hộp + mặt che + đế | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đươn cầu thang+mặt che+hộp | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi cầu thang+mặt che+hộp | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế chìm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn 8 modun, (2 ổ cắm đôi 3 chấu+ 02 ô cắm mạng) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA 2 cực | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat MCB-25A-1P-6KA 2 cực | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat MCB-32A-1P-6KA 2 cực | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat MCCB-32A-3P-10KA | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat MCCB-63A-3P-18KA | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Lđặt bảng điện chứa 2-18 modul + hộp âm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 22 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp <=225cm2 ( 150x150) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Hộp |
| 23 | Cắt lọc sét 3 pha 80KA, 63KA | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Lđặt tủ điện KT 700x500x200 có khóa 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 Bộ |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/S | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.220 | 1m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.705 | 1m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.040 | 1m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 505 | 1m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện CV(1x8)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | 1m |
| 34 | LĐ ống nhựa SP D20mm đặt chìm (chống cháy) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | 1 m |
| 35 | LĐ ống nhựa SP D20mm đặt nổi (chống cháy) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | 1 m |
| 36 | LĐ ống nhựa SP D25mm (chống cháy) Đặt chìm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | 1 m |
| 37 | LĐ ống nhựa SP D32mm (chống cháy), Đặt chìm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 1100-30, bán kính bảo vệ Cấp 1 R= 48m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L= 1,2 m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cọc |
| 40 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25 (11,34kg/Bao) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bao |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Mối |
| 42 | Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1m |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1m |
| 44 | LĐ ống nhựa SP D25mm (chống cháy) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 m |
| 45 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn D60x3,6mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 46 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Đào móng mương cáp điện | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất mương cáp điện | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 1 m3 |
| 49 | Đo điện trở tiếp đất | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Điểm |
| 50 | Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L= 1,2 m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cọc |
| 51 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25 (11,34kg/Bao) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bao |
| 52 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Mối |
| 53 | Kéo dây, cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | 1m |
| 54 | Đào móng mương cáp điện | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | 1 m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | 1 m3 |
| 56 | Đo điện trở tiếp đất | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Điểm |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịt, phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 Bộ |
| 58 | Lắp phụ kiện 6 món….xà phòng, giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, Phụ kiện vòi , ống xả chữ P, rắc co | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 Bộ |
| 60 | Lắp gương soi KT 450x600 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Bộ xả + bộ thu | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 Bộ |
| 62 | Lắp phễu thu nước mặt INOX d200mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 63 | LĐặt đấu nối ren trong nhựa PPR d20mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa, Đkính van D25mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2,3mm L=6m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 m |
| 66 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Cái |
| 67 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2,8mm L=6m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 m |
| 69 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 70 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 71 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2,9mm L=6m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 73 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 74 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d32mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 75 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 76 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mmx3mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 m |
| 77 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 78 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm x 3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 m |
| 79 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 80 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 81 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mm x3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1 m |
| 82 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 83 | LĐ tê thu nhựa PVC, Đkính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 84 | LĐ côn thu nhựa PVC, Đkính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 85 | LĐ tê kiểm tra nhựa PVC, Đkính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 86 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm x3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 m |
| 87 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 114mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 88 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính cút 114mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 89 | LĐ tê kiểm tra nhựa PVC, Đkính cút 114mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,633 | 1 m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,282 | 1 m3 |
| 92 | Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | 1 m3 |
| 93 | Xây bể chứa=gạch BT đặc (6,0x9,5x20), vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | 1 m3 |
| 94 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | 1 m2 |
| 95 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | 1 m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | 1 m2 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 1 m3 |
| 98 | Bê tông xà, dầm, giằng bể vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 1 m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,192 | 1 m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,176 | 1 m2 |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 102 | Cốt thép tấm đan ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 1 tấn |
| 103 | Cốt thép tấm đan ĐK <=18mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 1 tấn |
| C | Hạng mục 3: Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,581 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,733 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,948 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,986 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc (9,5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,228 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,541 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,863 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,06 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,27 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,87 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | Tấn |
| 16 | Đắp đất nền hoàn trả bằng đầm cóc, tận dụng đất đào | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,042 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, tận dụng đất đào | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,679 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,901 | 1 m3 |
| 19 | Láng bậc cấp không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | 1 m2 |
| 20 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,421 | 1 m2 |
| 21 | Trát chân móng , thành bậc cấp, dày 1,5 cm,Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,653 | 1m2 |
| 22 | Ôp tường chân móng bằng đá chẻ tự nhiên | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,433 | 1 m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,465 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,718 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,99 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,773 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,883 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,781 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép ….Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,091 | 1 m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,161 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | Tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng,VM200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,162 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,515 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép giằng lan can; lam Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép giằng lan can; lam, Đ/kính cốt thép d<=18 mm, | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | Tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (9,5x6x20)cm, cao <=6m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,696 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường vệ sinh gạch không nung đặc (60x95x200), Dày<= 11cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,271 | 1 m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granite, KT 60x60cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,07 | 1 m2 |
| 44 | Lát nền nhà xe gạch Terrazzo, Gạch 30x30cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,74 | 1 m2 |
| 45 | Ôp chân tường,viền tường gạch Granite, Gạch 10x60cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | 1 m2 |
| 46 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượt, Gạch Granite 30x60cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,683 | 1 m2 |
| 47 | Ôp tường vệ sinh, Gạch 30x60cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,92 | 1 m2 |
| 48 | Lát đá len cửa | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,954 | 1 m2 |
| 49 | Làm trần bằng tấm Prima khung xương kháng nước | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,253 | 1 m2 |
| 50 | Xử lý chống thấm sàn bằng CT11 (Kova) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,875 | 1 m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2 cm, Vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,875 | 1 m2 |
| 52 | Ngâm xi măng chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,875 | 1 m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,924 | 1m2 |
| 54 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,526 | 1 m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, Dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,54 | 1 m2 |
| 56 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,568 | 1 m2 |
| 57 | Trát xà dầm có lớp bám dính, Vữa XM M75 ( không sơn) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,708 | 1 m2 |
| 58 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,091 | 1 m2 |
| 59 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 ( không sơn) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,161 | 1 m2 |
| 60 | Gia công và LD xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm, 100x50x2ly (tính theo md) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | md |
| 61 | Gia công và LD cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm, 30x60x1,4ly (tính theo md) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,14 | md |
| 62 | Lợp mái ngói 22 V/m2, li tô thép hộp 30x30x1,4mm, Chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,598 | 1 m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ nước, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | 1 m |
| 64 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,448 | 1m2 |
| 65 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,199 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,724 | 1m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót ,2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,923 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm, kính 8,38mm hệ 55 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm, kính 8,38mm hệ 55 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,652 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14x1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 1 tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 1m2 |
| 75 | SX&Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 76 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mmx3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 m |
| 77 | LĐ cút nhựa PVC 135 độ, Đkính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 78 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 79 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống 49x3,0m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 1 m |
| 80 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 m |
| 81 | Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối, giữa gạch và bê tông | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,825 | 1 m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần điện , cấp thoát nước (Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1,2m LED, Loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tròn lắp nổi 300x40_18W | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 nút + hộp + mặt che + đế | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 nút + hộp + mặt che + đế | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đế | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế chìm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA 2 cực | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Lđặt bảng điện chứa 2-18 modul + hộp âm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp <=225cm2 ( 150x150) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | 1m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 1m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | 1m |
| 15 | LĐ ống nhựa SP D20mm (chống cháy) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | 1 m |
| 16 | LĐ ống nhựa SP D25mm (chống cháy) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịt, phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn , Phụ kiện vòi , ống xả chữ P, rắc co | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp gương soi KT 450x600 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Lắp phễu thu nước mặt INOX d200mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | LĐặt đấu nối ren trong nhựa PPR d20mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, Đkính van D25mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2,3mm L=6m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 m |
| 25 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 26 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2,8mm L=6m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 m |
| 28 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 29 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mmx3mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 m |
| 32 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 33 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm x 3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 m |
| 34 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 35 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mm x3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 m |
| 37 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 39 | LĐ côn nhựa PVC, Đkính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm x3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 m |
| 41 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 114mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 42 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 43 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,662 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,088 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | 1 m3 |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc (9,5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,678 | 1 m3 |
| 48 | Trát tường bể bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | 1 m2 |
| 49 | Trát tường bể bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | 1 m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 1 m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông giằng móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 1 m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | 1 m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 1 m2 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 56 | Cốt thép tấm đan ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 1 tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan ĐK <=18mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 1 tấn |
| E | Hạng mục 5: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,992 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,016 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, tận dụng đất đào | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,558 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,012 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc(9,5x6x20)cm, cao <=6m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,524 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô , ô văng,VM200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm, giằng nhà | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,566 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,979 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | Tấn |
| 28 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, tận dụng đất đào | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,678 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | 1 m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, Gạch 60x60cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,113 | 1 m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 1 m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (9,5x6x20)cm, cao <=6m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | 1 m3 |
| 33 | Trát trong tường bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường ngoài bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,26 | 1 m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, Dày 2 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 1 m2 |
| 36 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,916 | 1 m2 |
| 37 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,798 | 1 m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ nước, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | 1 m |
| 39 | Gia công và LD xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm, 40x80x2ly (tính theo md) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 40 | Gia công và LD cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4ly (tính theo md) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,2 | md |
| 41 | Lợp mái ngói 22 V/m2 li tô thép hộp 30x30x1,4mm, Chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,902 | 1 m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm, kính 8,38mm, hệ 55 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm, kính 8,38mm hệ 55 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14x1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 1 tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 1m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,855 | 1 m2 |
| 50 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong, | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | 1m2 |
| 51 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,26 | 1m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,614 | 1 m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,914 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,16 | 1m2 |
| 55 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước mái, Đkính ống 90x3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 1 m |
| 56 | Lắp phễu thu INOX d100mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | LĐ côn, cút nhựa PVC Đkính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Điện , cấp thoát nước nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1,2m LED, Loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tròn lắp nổi 300x40_18W | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đế | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA 2 cực | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Lđặt bảng điện chứa 2-18 modul + hộp âm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1m |
| 8 | LĐ ống nhựa SP D20mm (chống cháy) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 m |
| G | Hạng mục 7: Nhà để xe (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,474 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,234 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | Tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch (9,5x6x20)cm, Dày 10cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | 1 m3 |
| 8 | Gia công và LD xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm, 30x60x1,4ly (tính theo md) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | md |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <10kg | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 150mmx5mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 150mmx5mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 40mmx2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,025 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn màu dày 0,45mm, có ke chống bão 4 cái /1m2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1 m2 |
| 16 | Lắp phễu thu d100mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | LĐ ống nhựa thoát nước, Đkính ống 90mmx3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 m |
| 18 | LĐ côn nhựa PVC, Đkính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | Cái |
| 19 | LD xối tôn bằng INOX dày 0,5mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | md |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <10kg | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 1 tấn |
| 21 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | Tấn |
| 22 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, tận dụng đất đào | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà xe, Vữa bê tông đá 4x6 M100# | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | 1 m3 |
| 24 | Lát gạch nền nhà xe, Gạch Terrazzo kích thước 30x30cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1 m2 |
| 25 | Trát tường chân móng dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | 1 m2 |
| H | Hạng mục 8: Điện chiếu sáng (Nhà để xe) 2 vị trí | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1,2m LED, Loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đế | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB, Cường độ dòng điện 10A-1P-6KA | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Lđặt bảng điện chứa 2-18 modul + hộp âm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 1m |
| 6 | LĐ ống nhựa SP D20mm (chống cháy) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 m |
| I | Hạng mục 9: Cổng tường rào | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,984 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông cột móng, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,947 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,666 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,224 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,26 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng, đan, đường kính cốt thép d<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | Tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (9,5x6x20)cm, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,011 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,313 | 1 m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960,843 | 1m2 |
| 13 | Ôp tường =đá phiến tự nhiên | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,65 | 1m2 |
| 14 | Ôp tường =đá Granit cột hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,82 | 1m2 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt,, sắt đặc 12x12mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,734 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào sắt thép đặc, Vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,734 | m2 |
| 17 | Sơn sắt dẹt, 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,188 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | 1 tấn |
| 19 | Phụ kiện cổng chính | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Phụ kiện cổng phụ | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng đẩy ngang | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,978 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,955 | 1 m2 |
| J | Hạng mục 10: Sân lát gạch và bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,95 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40cm VM75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.533 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,5 | 1 m3 |
| K | Hạng mục 11: Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,055 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,308 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,706 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng kè, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,905 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng kè | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,62 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | Tấn |
| 7 | Xây móng đá hộc,Dày <=60 cm, Vữa XM cát vàng M 75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,575 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường thẳng đá hộc,Dày > 60 cm, Cao > 2 m ,vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 371,666 | 1 m3 |
| 9 | Đệm sạn ngang 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | 1 m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,8 | 1 m |
| L | Hạng mục 12: San nền | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng trước khi san nền | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.927,1 | 1 m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0,90(Có mua đất) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.418,337 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,083 | 1 m3 |
| M | Hạng mục 13: Thoát nước, cấp nước, điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,701 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương bằng gạch không nung đặc(9,5x6x20)cm, Dày 9,5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | 1 m3 |
| 5 | Xây hố ga = gạch không nung đặc(6,0x9,5x20), Vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,4 | 1m2 |
| 7 | Láng muơng cáp, rãnh nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,04 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,306 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, tấm đan, vữa M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,632 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng mương hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,08 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK<=18mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất giằng hố ga bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,761 | Tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | Cái |
| 17 | Lắp đặt vòi nước INOX + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt van ren, Đkính van 50mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 20mm x2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 m |
| 20 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 25mm dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính cút 25mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, Đkính tê 25mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa chịu nhiệt, Đkính 25/20mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 32mm x2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 50mmx4,6mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, Đkính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Đào móng mương lắp ống | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,825 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,825 | 1 m3 |
| 31 | Lắp đặt Automat MCB-32A-1P-6KA 2 cực | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Automat MCCB-63A-3P-18KA | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Automat MCCB-75A-3P-18KA | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Automat MCCB-100A-3P-36KA | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Automat MCCB ATS -200A-3P-36KA | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Lđặt tủ điện KT 1000x700x200 có khóa 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/S | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (2x6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | 1m |
| 42 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x35)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 1m |
| 43 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x70)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1m |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 46 | Lđặt ống nhựa HDPE D30/40 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | 1 m |
| 47 | Lđặt ống nhựa HDPE D50/65 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | 1 m |
| 48 | Lđặt ống nhựa HDPE D80/105 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 m |
| 49 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Mương cáp điện, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,04 | 1 m3 |
| 50 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | 1 m3 |
| 51 | Đắp bột đá mương cáp điện | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | 1 m3 |
| N | Hạng mục 14: Vật liệu chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn trang trí 4 bóng, Lắp bằng máy, chiều cao cột 4m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 Cột |
| 2 | Đào móng cột đèn trang trí, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,16 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 m2 |
| 5 | Lắp khung móng cột đèn trang trí | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 Bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA/(2x10)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | 1 m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV ( 2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 m |
| 8 | Kéo dây, cáp đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | 1 m |
| 9 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa RC1 cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 Bộ |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 Đầu |
| 12 | Luồn đầu cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 Đầu |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 Bảng |
| 14 | Lđặt ống nhựa HDPE/TFP, Đkính ống 50/65 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | 1 m |
| 15 | Đào móng mương cáp điện bằng máy đào | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá mương cáp điện | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | 1 m3 |
| O | Hạng mục 15: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,216 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,888 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,459 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,048 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,248 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông sàn bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,078 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,583 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn bể | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,32 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,683 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | Tấn |
| 15 | Trát dầm , tường bể có hồ dầu, Vữa XM M75 ( Lần 1) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,603 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,603 | 1 m2 |
| 17 | Láng nền có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | 1 m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi