Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Đường GTNT thôn Thanh Đông, xã Tú Xuyên đến thôn Nà Dẳn, xã Hồng Thái, huyện Bình Gia

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845709-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Đường GTNT thôn Thanh Đông, xã Tú Xuyên đến thôn Nà Dẳn, xã Hồng Thái, huyện Bình Gia
Số hiệu KHLCNT 20200833309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 135) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 11:50:00 đến ngày 2020-08-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,252,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào nền đường, vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,4 m3
2 Đào nền đường, đào cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.268,9 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,4 m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,2 m3
5 Đào rãnh thoát nước thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,27 m3
6 Đào rãnh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,13 m3
7 Đào rãnh thoát nước thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
8 Đào rãnh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m3
9 Phá đá bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 m3
10 Phá đá mặt bằng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,015 m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,4 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,652 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,54 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.666,708 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,15 m3
16 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,915 m3
17 Đào khuôn đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,81 m3
18 Đào khuôn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 870,39 m3
19 Đào khuôn đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,215 m3
20 Đào khuôn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,085 m3
21 Bê tông mặt đường dày M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,8048 m3
22 Rải lớp bạt cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.361,28 m2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,3536 m3
24 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,4 m
25 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m
26 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,94 m2
27 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1 m3
28 Đào móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0135 m3
29 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,2565 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,81 m3
31 Xây đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,1 m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m3
33 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 đoạn ống
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
38 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
41 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
42 Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m3
43 Tháo dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 đoạn
44 Xây tường chắn bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
45 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
46 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
47 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->