Gói thầu: 01.XL:Thi công nền, mặt đường và các công trình trên tuyến thuộc công trình Sửa chữa, khắc phục tuyến đường liên xã Bình Lộc - Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837813-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | 01.XL:Thi công nền, mặt đường và các công trình trên tuyến thuộc công trình Sửa chữa, khắc phục tuyến đường liên xã Bình Lộc - Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ bảo trì đường bộ (đã bố trí 2.500 triệu đồng tại Quyết định số 07/QĐ-QBTĐB ngày 02/3/2020 của Quỹ bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 20:48:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 9,505 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 5,5444 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 1,0985 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Có CDKT kèm theo | 9,505 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 5,012 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 1,1289 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 21,4486 | 100m3 |
| 8 | Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏ | Có CDKT kèm theo | 27,4534 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 17,8Km-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 27,4534 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 0,9064 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm | Có CDKT kèm theo | 39,9335 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Có CDKT kèm theo | 0,6975 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Có CDKT kèm theo | 114,428 | 100m2 |
| 5 | Bạt xác rắn | Có CDKT kèm theo | 2,692 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 43,072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có CDKT kèm theo | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (150*240)/(30*50) | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo (bỏ vật liệu) | Có CDKT kèm theo | 6 | 1 cột |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Có CDKT kèm theo | 282 | cái |
| 12 | Bêtông móng, cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Có CDKT kèm theo | 15,51 | m3 |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 0,3413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 0,1138 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có CDKT kèm theo | 4,0986 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Có CDKT kèm theo | 8,6305 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, bê tông M150, đá 2x4 | Có CDKT kèm theo | 3,8828 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 0,832 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 1,919 | m3 |
| 8 | Cốt thép, mũ mố, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0416 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0387 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 0,0702 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, tấm bản | Có CDKT kèm theo | 5,1876 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có CDKT kèm theo | 0,424 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Có CDKT kèm theo | 1,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Có CDKT kèm theo | 7 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi