Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844079-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200843966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn ngân sách xã đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-16 14:21:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,251,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Bạt đất lề đường bằng nhân công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,88 m3
2 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3788 100m3
3 Vận chuyển đất 4km m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3788 100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3811 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường nhựa đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3811 100m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7686 100m3
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3811 100m2
5 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3811 100m2
C CỐNG BẢN 0,75M:
1 Cắt mặt đường láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Đào đất thi công cống bằng nhân công (10%KL), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,566 m3
3 Đào đất thi công cống bằng máy (90%KL), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3209 100m3
4 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
5 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,425 m2
6 Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 100m2
7 Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842 100m2
9 Bê tông tường thân, tường canh cống đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
10 Ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
11 Cốt thép gối cống ĐK<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
12 Bê tông gối công M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
13 Ván khuôn gỗ tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
16 Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
17 Đệm bản VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
18 Lắp dựng tấm bản bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
19 Cốt thép khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
20 Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
21 Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2222 100m3
D NỐI CỐNG:
1 Tháo dỡ tấm lát bê tông mái kênh mương bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Đào đất thi công cống bằng nhân công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
3 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
4 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
5 Ván khuôn bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
6 Bê tông đáy, móng cống đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
7 Ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
8 Bê tông thành thành cống đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
9 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 100m2
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 tấn
11 Cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 tấn
12 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
13 Ván khuôn bê tông ghờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
14 Cốt thép ghờ chắn bánh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
15 Cốt thép ghờ chắn bánh D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
16 Bê tông gờ chắn bánh M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
17 Bê tông phủ bản dày 5cm đá 1x2x mác 300# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
18 Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Biển báo hiệu công trường đang thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Hướng dẫn người tham gia giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->