Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước khu 2 thị trấn Trà Ôn huyện Trà Ôn (đoạn từ kênh xã đội đến giáp xã Thiện Mỹ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước khu 2 thị trấn Trà Ôn huyện Trà Ôn (đoạn từ kênh xã đội đến giáp xã Thiện Mỹ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 14:43:00 đến ngày 2020-08-24 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,052,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN CỐNG NGẦM | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ công (300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.280 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,1 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm 2,6-2,7m ngọn 4,5-5cm bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,187 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4537 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4956 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2915 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9936 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 21 | Đóng Cừ tràm 2,6-2,7m ngọn 4,5-5cm bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,452 | 100m |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4621 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0152 | m3 |
| 31 | Đất đen | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0152 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I (Tính độ sâu trung bình 0,65m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 33 | Đóng Cừ tràm 2,6-2,7m ngọn 4,5-5cm bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | 100m |
| 34 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1805 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,025 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3826 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cột chống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK=10mm) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK=6mm) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4758 | m3 |
| 45 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5236 | m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,233 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4965 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | 100m2 |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3554 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3665 | m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 55 | Biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6089 | tấn |
| 63 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m3 |
| 65 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | 10m |
| 66 | Ván khuôn Lan Can | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép ống tròn Đk 60mm, dày 1,4mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| B | ĐƯỜNG MỞ RỘNG 2,5M | |||
| 1 | Di dời trụ điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5679 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,41 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1104 | 10m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8328 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9981 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,864 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cây |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ công (300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.114 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,856 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm 2,6-2,7m ngọn 4,5-5cm bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,2018 | 100m |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2381 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,953 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,812 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2901 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3391 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0527 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 12) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9546 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1364 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6536 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7706 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,19 | m3 |
| 19 | Đất đen | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,19 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9006 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | 100m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2422 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,028 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,352 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm (BTCT 1m2 = 10,228kg thép) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3428 | tấn |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,028 | m3 |
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3352 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1844 | 100m3 |
| D | ĐOẠN ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm (BTCT 1m2 = 10,228kg thép) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2021 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,964 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1976 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3618 | m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0894 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5966 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3218 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,172 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3385 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi