Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước khu 2 thị trấn Trà Ôn huyện Trà Ôn (đoạn từ kênh xã đội đến giáp xã Thiện Mỹ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846183-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước khu 2 thị trấn Trà Ôn huyện Trà Ôn (đoạn từ kênh xã đội đến giáp xã Thiện Mỹ)
Số hiệu KHLCNT 20200836116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 14:43:00 đến ngày 2020-08-24 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,673,052,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN CỐNG NGẦM
1 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  76 m3
2 Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ công (300m) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2.280 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,77 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (300m) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  83,1 m3
5 Đóng Cừ tràm 2,6-2,7m ngọn 4,5-5cm bằng thủ công-đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,187 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,324 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,648 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0144 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4537 tấn
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4956 100m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,2915 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0336 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0178 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0058 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,224 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0326 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1584 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0631 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,9936 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 1cấu kiện
21 Đóng Cừ tràm 2,6-2,7m ngọn 4,5-5cm bằng thủ công-đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,452 100m
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,104 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,104 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0744 100m2
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11 mối nối
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,4621 100m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,0152 m3
31 Đất đen Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,0152 m3
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I (Tính độ sâu trung bình 0,65m) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,75 m3
33 Đóng Cừ tràm 2,6-2,7m ngọn 4,5-5cm bằng thủ công-đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,125 100m
34 Đắp cát đệm đầu cừ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,5 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,016 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,5 m3
37 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1805 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,025 m3
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3826 tấn
40 Ván khuôn móng cột chống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0352 100m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,176 m3
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK=10mm) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0126 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK=6mm) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0038 tấn
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,4758 m3
45 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,5236 m
46 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0064 m3
47 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  97,233 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4965 m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0337 100m2
50 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,3554 m3
51 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18,3665 m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,45 m3
53 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0113 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,26 m3
55 Biển báo Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,104 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,08 m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,008 100m2
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,196 100m2
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  19,6 m3
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,294 100m2
62 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,6089 tấn
63 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,96 100m2
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  29,4 m3
65 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,225 10m
66 Ván khuôn Lan Can Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0096 100m2
67 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0049 tấn
68 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0013 tấn
69 Lắp dựng kết cấu thép ống tròn Đk 60mm, dày 1,4mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0107 tấn
70 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,036 m3
B ĐƯỜNG MỞ RỘNG 2,5M
1 Di dời trụ điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 trụ
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,188 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0491 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5679 tấn
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,41 m3
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,694 100m2
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,1104 10m
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8328 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0561 100m2
10 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,9981 m3
11 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  38,864 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  19 cây
2 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  203,8 m3
3 Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ công (300m) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6.114 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  130,856 m3
5 Đóng Cừ tràm 2,6-2,7m ngọn 4,5-5cm bằng thủ công-đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  106,2018 100m
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2381 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,953 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  23,812 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  84,2901 m3
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8,3391 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,0527 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (phi 12) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,9546 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0127 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1364 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  28,6536 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  200 1cấu kiện
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7706 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  212,19 m3
19 Đất đen Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  212,19 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,9006 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0606 100m2
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,2422 m3
23 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  42,028 m2
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0603 100m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,352 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0905 100m2
27 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm (BTCT 1m2 = 10,228kg thép) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3428 tấn
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,028 m3
29 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3352 100m2
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1844 100m3
D ĐOẠN ĐƯỜNG DỐC
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1087 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0278 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,976 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0417 100m2
5 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm (BTCT 1m2 = 10,228kg thép) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2021 tấn
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,964 m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1976 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0196 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,3618 m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0494 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0894 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5966 100m2
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3218 m3
14 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,172 m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1638 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3385 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0251 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0108 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0226 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,27 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->