Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812601-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200788280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-16 10:54:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,568,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH + PHỤC VỤ
B Kết cấu
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,014 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,543 m3
3 Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,041 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 100m3
5 Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m3
6 Vận chuyển tiếp 3km đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,969 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,322 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,172 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,998 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,922 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,819 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,77 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,918 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,035 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,401 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,309 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,465 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,269 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,493 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,813 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,042 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,019 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,116 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 tấn
42 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,618 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,618 tấn
44 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,863 100m2
C Kiến trúc
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,452 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,72 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,805 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,848 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,094 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,062 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,064 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,959 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,983 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,499 m3
17 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,651 m2
18 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.131,554 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,969 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,55 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,98 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,3 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch vân đá nhám 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,28 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,484 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,14 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.097,359 m2
28 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 m2
29 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,15 m2
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
31 Làm trần thạch cao khung nhôm xương chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,92 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.712,719 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.231,837 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 958,11 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.986,446 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,4 m
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,103 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,683 m2
39 Kẻ ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
40 Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm+ bông sắt, kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,25 m2
41 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,225 m2
42 Cung cấp cửa sổ khung sắt mạ kẽm kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,797 m2
43 Cung cấp vách kính khung sắt mạ kẽm, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,322 m2
44 CCLD khung sắt tráng kẽm bảo vệ của sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,34 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,272 m2
46 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,322 m2
47 CCLD vách ngăn bằng nhôm hệ 700 lá sách nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
48 CCLD lam lá sách nhôm cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
49 CCLD lam lá sách khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,34 m2
50 SXLD lam sắt tráng kẽm 100x50x1,8, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,738 m2
52 Cung cấp lan can cầu thang sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,656 m2
53 Cung cấp lan can sắt sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,32 m2
54 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,976 m2
55 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắp khung sắt bọc tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,976 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,033 100m2
D Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
22 Van phao điện D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Van phao cơ D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
27 Lắp đặt lavabo + chân lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
28 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
29 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
33 Lắp đặt vòi chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
35 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
43 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
44 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
47 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
50 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt phễu thu D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
55 Ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 Cái
E Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 100m
2 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
3 Cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
4 Cùm omega neo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 Cái
F Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 m3
2 Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,902 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,212 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,072 m3
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,467 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
G Giếng thấm
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tầng lọc giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
3 Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
6 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x500x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt MCCB 3P-50A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Mặt công tác các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
17 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
18 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
21 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420 m
22 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.250 m
23 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.650 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
I Hệ thống điều hòa không khí, thông gió (không bao gồm thiết bị máy lạnh)
1 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,35/9,55mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
2 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,35/9,55mm bằng ống cách nhiệt xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
J Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
4 Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
5 Bộ chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Router wirless 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bộ chia tín hiệu điện thoại 10 đầu số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
L Kết cấu
1 Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,124 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m3
4 Vận chuyển tiếp 3km đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,029 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,204 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,555 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,668 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,045 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,109 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 tấn
M Kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,433 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,683 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,52 m2
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,132 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,52 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,162 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,682 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,97 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch vân đá nhám 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,3 m
12 Gia công hàng rào song sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,935 m2
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,935 m2
14 Cung cấp cửa cổng bằng sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,335 m2
17 CCLD bộ chữ cổng trường bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
N HÀNG RÀO HIỆN HỮU CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 918,392 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,648 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,976 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,976 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,416 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,648 m2
O HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
3 Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,175 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
6 Vận chuyển tiếp 3km đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,787 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
22 CCLD cáp giằng D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
23 CCLD tăng đơ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 CCLD bulong neo M16, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
25 Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,581 100m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,098 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,668 m3
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,699 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,742 m3
32 Cắt ron bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,6 m
P Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
Q HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
R Bó vỉa
1 Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
S Sân bê tông
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
3 Cắt ron sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bộ
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
U A. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
V Cấp nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bơm điện Q=3m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lupbe D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,525 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
W B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
X Mương B300
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,041 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,994 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,085 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m2
6 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,94 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
Y Cống D400
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
Z Hố ga, bể thấm
1 Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,576 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,573 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,594 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
8 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,888 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Làm lớp lọc đáy giếng thấm + bịt lưới gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
15 Vận chuyển tiếp 3km đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
AB CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt MCCB-3P -50A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
AC Mương cáp
1 Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
4 Lưới nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
6 Vận chuyển tiếp đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
AD Tiếp địa cho tủ điện
1 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
2 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Kéo rải dây dây đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
4 Đầu cos tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY
AF HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 60/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,533 m2
9 Hộp họng chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Đầu nối vòi chữa cháy ren trong tường D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Lăng phun nước D13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Cuộn vòi chữa cháy D50mm dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
14 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
15 Bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
16 Tiêu lệnh PCCC, nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
17 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
AG HỆ THỐNG BÁO CHÁY
AH Tổng thể
1 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
6 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
AI Khối hành chính
1 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
3 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Đế gắn đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Lắp đặt hộp tròn nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
13 Đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Đèn chiếu sáng khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
15 Lắp đặt MCB-2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AJ HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI 4 PHÒNG HIỆN HỮU VÀ HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,12 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,54 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,87 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,259 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,999 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,41 m2
8 Vận chuyển gạch, bê tông bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 100m3
9 Vận chuyển tiếp 3km gạch đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T (Hệ số Máy TC:3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 100m3
10 Phá dỡ hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,26 m2
11 Tháo dỡ BT móng đà kiềng, kèo, điện và các chi tiết khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
AK Chi phí gián tiếp
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c.trình
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Nhà thầu trình bày cụ thể những công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->