Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-16 10:54:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,568,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH + PHỤC VỤ | |||
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,014 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,543 | m3 |
| 3 | Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,041 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 3km đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,969 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,322 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,172 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,998 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,922 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,819 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,77 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,918 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,035 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,309 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,465 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,269 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,019 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,116 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | tấn |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,863 | 100m2 |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,72 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,805 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,848 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,094 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,062 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,064 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,959 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,499 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,651 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.131,554 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,969 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,55 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,98 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,3 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch vân đá nhám 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,28 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,484 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,14 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,359 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,15 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 31 | Làm trần thạch cao khung nhôm xương chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,92 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.712,719 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.231,837 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,11 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.986,446 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,4 | m |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,103 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,683 | m2 |
| 39 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm+ bông sắt, kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,25 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,225 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ khung sắt mạ kẽm kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,797 | m2 |
| 43 | Cung cấp vách kính khung sắt mạ kẽm, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,322 | m2 |
| 44 | CCLD khung sắt tráng kẽm bảo vệ của sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,34 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,272 | m2 |
| 46 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,322 | m2 |
| 47 | CCLD vách ngăn bằng nhôm hệ 700 lá sách nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 48 | CCLD lam lá sách nhôm cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 49 | CCLD lam lá sách khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m2 |
| 50 | SXLD lam sắt tráng kẽm 100x50x1,8, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,738 | m2 |
| 52 | Cung cấp lan can cầu thang sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,656 | m2 |
| 53 | Cung cấp lan can sắt sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,976 | m2 |
| 55 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắp khung sắt bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,976 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,033 | 100m2 |
| D | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Van phao điện D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao cơ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt lavabo + chân lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 55 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Cái |
| E | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 4 | Cùm omega neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | Cái |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 2 | Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,902 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,467 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | Giếng thấm | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tầng lọc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 6 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Mặt công tác các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.650 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| I | Hệ thống điều hòa không khí, thông gió (không bao gồm thiết bị máy lạnh) | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,35/9,55mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,35/9,55mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 5 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Router wirless 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia tín hiệu điện thoại 10 đầu số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| L | Kết cấu | |||
| 1 | Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,124 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 3km đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,029 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,204 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,668 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,045 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | tấn |
| M | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,433 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,683 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,52 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,132 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,52 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,162 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,682 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,97 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch vân đá nhám 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3 | m |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,935 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,935 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa cổng bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,335 | m2 |
| 17 | CCLD bộ chữ cổng trường bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | HÀNG RÀO HIỆN HỮU CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,392 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,648 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,976 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,976 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,416 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,648 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 3 | Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,175 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 3km đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,787 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 22 | CCLD cáp giằng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 23 | CCLD tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | CCLD bulong neo M16, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 25 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,098 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,668 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,699 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,742 | m3 |
| 32 | Cắt ron bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,6 | m |
| P | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| R | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| S | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 3 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| U | A. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| V | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bơm điện Q=3m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lupbe D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,525 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| W | B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| X | Mương B300 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,041 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,994 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,085 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,94 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| Y | Cống D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| Z | Hố ga, bể thấm | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,573 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,888 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Làm lớp lọc đáy giếng thấm + bịt lưới gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 3km đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AB | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB-3P -50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| AC | Mương cáp | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| AD | Tiếp địa cho tủ điện | |||
| 1 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Đầu cos tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY | |||
| AF | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,533 | m2 |
| 9 | Hộp họng chữa cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Đầu nối vòi chữa cháy ren trong tường D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lăng phun nước D13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 14 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| AG | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| AH | Tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| AI | Khối hành chính | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 3 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Đế gắn đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 13 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI 4 PHÒNG HIỆN HỮU VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,87 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,259 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,41 | m2 |
| 8 | Vận chuyển gạch, bê tông bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 3km gạch đá cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T (Hệ số Máy TC:3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,26 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ BT móng đà kiềng, kèo, điện và các chi tiết khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| AK | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c.trình |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Nhà thầu trình bày cụ thể những công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi