Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng trạm nạp điện và hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834240-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Xây dựng trạm nạp điện và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200773214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 00:51:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,391,342,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Trạm nạp điện
1 Đào móng cột, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 49,41 m3
2 Đào móng băng, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,519 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,243 100m3
4 Bê tông lót đá 4x6, M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,449 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,42 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,133 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,387 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,249 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,44 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, Vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,526 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,428 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,151 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,579 tấn
14 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,494 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,399 100m3
16 Xây bo móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,535 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,99 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,176 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,282 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,472 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,82 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,675 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,198 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,366 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,728 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,156 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,439 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,008 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,655 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,997 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,422 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,122 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,223 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,09 m3
35 Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 41,056 m3
36 Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,911 m3
37 Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,504 m3
38 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung kích thước 6,0x10,0x21cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,682 m3
39 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 57,108 m2
40 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,718 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,718 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 84,96 m2
43 Bu lông M12 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 80 bộ
44 Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0,40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,727 100m2
45 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 518 bộ
46 Sản xuất thang sắt lên mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,058 tấn
47 Lắp đặt thang sắt lên mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,058 tấn
48 Vít nở M12 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32 Cái
49 Nắp tôn lên mái (Đơn giá gồm sơn, lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,134 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 149,811 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 296,715 m2
53 Trát cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 68,735 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 58,625 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 165,461 m2
56 Láng tạo dốc sê nô, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,887 m2
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30,36 m
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 103,562 m2
59 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,915 m2
60 Ốp bậu cửa sổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,327 m2
61 Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26,825 m2
62 Láng granitô tam cấp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26,825 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn trực tiếp không bả) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 177,699 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn trực tiếp không bả) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 482,44 m2
65 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuông 14x14 (Đơn giá đã bao gồm lắp dựng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,256 m2
66 Cửa đi pano gỗ dổi kính Việt Nhật dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm sơn PU và lắp dựng, chưa bản lề, khóa) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,8 m2
67 Cửa sổ pano gỗ dổi kính Việt Nhật dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm sơn PU và lắp dựng, chưa bản lề, khóa) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,896 m2
68 Vách kính khung gỗ dổi, kính Việt Nhật dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm sơn PU và lắp dựng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,876 m2
69 Khóa cửa Việt Tiệp 04271 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 bộ
70 Chốt cửa Việt Tiệp 10430 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 bộ
71 Móc cửa sổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 bộ
72 Bản lề Việt Tiệp 08125 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 63 bộ
73 Giá để vật tư thép V60 kích thước 1,6x0,52x1,8m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,837 100m2
75 Đào móng bể đỡ ắc quy bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,494 m3
76 Bê tông lót đá 4x6, M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,286 m3
77 Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,806 m3
78 Đắp cát bệ đỡ ắc quy bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,424 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,903 m3
80 Ốp đá mặt bệ đỡ ắc quy bằng gạch chống Axit Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 37,992 m2
81 Lắp đặt đèn ốp trần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 bộ
82 Lắp đặt đèn compact Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 bộ
84 Lắp đặt quạt treo tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
85 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
88 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 chiều Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đơn 1 pha 250V-16A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 75 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70 m
93 Lắp đặt dây xạc nguồn ắc quy 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 85 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 90 m
95 Lắp đặt tủ điện KT600x450x200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
96 Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m3
97 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m3
98 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 1000 viên
99 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 100m
100 Lắp đặt dây dẫn 4 lõi CXV/DSTA (3x25+1x16mm2) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m
101 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
104 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,88 m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,159 100m3
106 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
107 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
108 Dây nối ở mái sắt tròn mạ kẽm D12 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m
109 Dây nối tiếp đất sắt tròn mạ kẽm D14 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 39,7 m
110 Gia công và đóng cọc chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 cọc
111 Hộp kiểm tra điện trở Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 hộp
112 Chân bật D8-200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45 cái
113 Bầu sứ chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
114 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 hệ thống
115 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D21 bảo hộ dây dẫn chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,03 100m
116 Bình chữa cháy MTZL4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bình
117 Bình chữa cháy MT5 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bình
118 Hộp đựng bình chữa cháy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 hộp
119 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
120 Đào rãnh chôn đường ống cấp nước, Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m3
121 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6 100 m
122 Đắp đất mịn đường ống dẫn nước, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m3
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,45 100m
124 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 100m
130 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
131 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bể
132 Van phao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
133 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,254 m3
134 Đắp móng bó vỉa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,418 m3
135 Bê tông lót đáy bó vỉa đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,411 m3
136 Xây gạch không nung 6x10x21, xây bó vỉa, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,03 m3
137 Trát bó vỉa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,763 m2
138 Lót bạt PVC chống mất nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,214 100m2
139 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,137 m3
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,305 m3
141 Đắp đất móng cột công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,183 m3
142 Bê tông lót đá 4x6, M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,05 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,01 100m2
144 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,072 m3
145 Bu lông móng M22 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 bộ
146 Gia công thép tấm chân cột KT 180x180x10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,008 tấn
147 Gia công thép bản sườn cột KT 40x120x10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 tấn
148 Cột thép ống tráng kẽm D60 dày 3,2mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,25 m
149 Lắp dựng cột thép tráng kẽm chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cột
150 Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,064 tấn
151 Lắp vì kèo thép mạ kẽm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,064 tấn
152 Bu lông M14 L100 liên kết vì kèo với tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 cái
153 Bu lông M14 L40 liên kết vì kèo với cột thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 cái
154 Sản xuất xà gồ thép D32 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,038 tấn
155 Lắp dựng xà gồ thép D32 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,038 tấn
156 Lợp mái bằng tôn Olympic dày 0,40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,263 100m2
157 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 63 cái
158 Lót bạt PVC chống mất nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,33 100m2
159 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3 m3
160 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 31,796 m3
161 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,406 m3
162 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung kích thước gạch 10x6x21cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,783 m3
163 Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 55,08 m2
164 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18,36 m2
165 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,497 m3
166 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,196 100m2
167 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,292 tấn
168 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,847 m3
169 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 120 cái
170 Đào móng hố van, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,1 m3
171 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,753 m3
172 Xây gạch không nung 6x10x21, xây hố ga thu nước, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,457 m3
173 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,777 m3
174 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,09 100m2
175 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,05 tấn
176 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,311 m3
177 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,017 100m2
178 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,026 tấn
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
180 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,92 m2
181 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5 m2
182 Lưới chắn rác 300x300 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
183 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,051 m3
184 Đắp đất nền móng bể nước công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,253 m3
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,796 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,144 m3
187 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,008 100m2
188 Xây gạch không nung 6x10x21, xây bể cát, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,686 m3
189 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22; xây bể nước, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,372 m3
190 Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,238 m3
191 Ván khuôn gỗ giằng bể nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,004 100m2
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,003 tấn
193 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,446 m3
194 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tổng chiều dày trát 2,5cm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,443 m2
195 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (tổng chiều dày trát 2,5cm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,443 m2
196 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,518 m2
197 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,792 m2
198 Cát chữa cháy dự trữ trong bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,692 m3
199 Lắp đặt vòi đồng D15 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
200 Đào móng bể, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,178 m3
201 Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,704 m3
202 Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,318 m3
203 Ván khuôn đáy bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,058 100m2
204 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,13 tấn
205 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,063 tấn
206 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,028 m3
207 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,352 m3
208 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,042 100m2
209 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,001 tấn
210 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,012 tấn
211 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,465 m3
212 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m2
213 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,039 tấn
214 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cấu kiện
215 Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22,741 m2
216 Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22,741 m2
217 Láng bể dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,911 m2
218 Quét nước xi măng 2 nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26,651 m2
219 Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 vào bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m
220 Lắp đặt cút nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
221 Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D60 Class 3 vào bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,18 100m
222 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
223 Đắp đất lấp móng bể tách mỡ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,074 m3
B Hạng mục 2: Sân đường nội bộ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51,49 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 514,9 10m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51,49 100m3
4 Đào hạ cos sân bê tông, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 m3
5 Lót bạt PVC chống mất nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 100m2
6 Bê tông sân bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4 10m3
8 Cắt khe co giãn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,12 10m
9 Thi công khe co Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,2 m
10 Đào hạ cos đường bê tông, cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 116 m3
11 Lu lèn nền đường hiện trạng độ chặt K95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,64 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,696 100m3
13 Lót bạt PVC chống mất nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,64 100m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3168 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 111,36 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,6 10m3
17 Cắt khe co giãn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,2 10m
18 Thi công khe co Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 154 m
19 Thi công khe giãn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 m
20 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1147 m3
21 Đắp móng bó vỉa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3716 m3
22 Bê tông lót đáy bó vỉa đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3655 m3
23 Xây gạch không nung 6x10x21, xây bó vỉa, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7428 m3
24 Trát bó vỉa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,0129 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->