Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng trạm nạp điện và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834240-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Xây dựng trạm nạp điện và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 00:51:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,391,342,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Trạm nạp điện | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,41 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,519 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,449 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,133 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,387 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,249 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,44 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, Vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,526 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,428 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,151 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,579 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,494 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,399 | 100m3 |
| 16 | Xây bo móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,535 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,99 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,176 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,282 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,472 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,82 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,675 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,198 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,366 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,728 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,156 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,439 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,008 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,655 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,997 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,422 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,122 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,223 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,09 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,056 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,911 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,504 | m3 |
| 38 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung kích thước 6,0x10,0x21cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,682 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 57,108 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,718 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,718 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,96 | m2 |
| 43 | Bu lông M12 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | bộ |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0,40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,727 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 518 | bộ |
| 46 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,058 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,058 | tấn |
| 48 | Vít nở M12 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 49 | Nắp tôn lên mái (Đơn giá gồm sơn, lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,134 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 149,811 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 296,715 | m2 |
| 53 | Trát cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 68,735 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 58,625 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 165,461 | m2 |
| 56 | Láng tạo dốc sê nô, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,887 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,36 | m |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 103,562 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,915 | m2 |
| 60 | Ốp bậu cửa sổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,327 | m2 |
| 61 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,825 | m2 |
| 62 | Láng granitô tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,825 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn trực tiếp không bả) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 177,699 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn trực tiếp không bả) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 482,44 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuông 14x14 (Đơn giá đã bao gồm lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,256 | m2 |
| 66 | Cửa đi pano gỗ dổi kính Việt Nhật dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm sơn PU và lắp dựng, chưa bản lề, khóa) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,8 | m2 |
| 67 | Cửa sổ pano gỗ dổi kính Việt Nhật dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm sơn PU và lắp dựng, chưa bản lề, khóa) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,896 | m2 |
| 68 | Vách kính khung gỗ dổi, kính Việt Nhật dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm sơn PU và lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,876 | m2 |
| 69 | Khóa cửa Việt Tiệp 04271 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | bộ |
| 70 | Chốt cửa Việt Tiệp 10430 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bộ |
| 71 | Móc cửa sổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bộ |
| 72 | Bản lề Việt Tiệp 08125 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 63 | bộ |
| 73 | Giá để vật tư thép V60 kích thước 1,6x0,52x1,8m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,837 | 100m2 |
| 75 | Đào móng bể đỡ ắc quy bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,494 | m3 |
| 76 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,286 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,806 | m3 |
| 78 | Đắp cát bệ đỡ ắc quy bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,424 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,903 | m3 |
| 80 | Ốp đá mặt bệ đỡ ắc quy bằng gạch chống Axit | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 37,992 | m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn compact | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 pha 250V-16A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 75 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt dây xạc nguồn ắc quy 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 85 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90 | m |
| 95 | Lắp đặt tủ điện KT600x450x200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 96 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m3 |
| 97 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m3 |
| 98 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 1000 viên |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 lõi CXV/DSTA (3x25+1x16mm2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,88 | m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,159 | 100m3 |
| 106 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 108 | Dây nối ở mái sắt tròn mạ kẽm D12 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 109 | Dây nối tiếp đất sắt tròn mạ kẽm D14 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,7 | m |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | cọc |
| 111 | Hộp kiểm tra điện trở | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | hộp |
| 112 | Chân bật D8-200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | cái |
| 113 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 114 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D21 bảo hộ dây dẫn chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 116 | Bình chữa cháy MTZL4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bình |
| 117 | Bình chữa cháy MT5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bình |
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | hộp |
| 119 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 120 | Đào rãnh chôn đường ống cấp nước, Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | 100 m |
| 122 | Đắp đất mịn đường ống dẫn nước, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bể |
| 132 | Van phao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 133 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,254 | m3 |
| 134 | Đắp móng bó vỉa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,418 | m3 |
| 135 | Bê tông lót đáy bó vỉa đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,411 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bó vỉa, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,03 | m3 |
| 137 | Trát bó vỉa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,763 | m2 |
| 138 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,214 | 100m2 |
| 139 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,137 | m3 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,305 | m3 |
| 141 | Đắp đất móng cột công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,183 | m3 |
| 142 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,072 | m3 |
| 145 | Bu lông móng M22 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | bộ |
| 146 | Gia công thép tấm chân cột KT 180x180x10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,008 | tấn |
| 147 | Gia công thép bản sườn cột KT 40x120x10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | tấn |
| 148 | Cột thép ống tráng kẽm D60 dày 3,2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,25 | m |
| 149 | Lắp dựng cột thép tráng kẽm chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cột |
| 150 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,064 | tấn |
| 151 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,064 | tấn |
| 152 | Bu lông M14 L100 liên kết vì kèo với tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | cái |
| 153 | Bu lông M14 L40 liên kết vì kèo với cột thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 154 | Sản xuất xà gồ thép D32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,038 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép D32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,038 | tấn |
| 156 | Lợp mái bằng tôn Olympic dày 0,40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,263 | 100m2 |
| 157 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 63 | cái |
| 158 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,33 | 100m2 |
| 159 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 160 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,796 | m3 |
| 161 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,406 | m3 |
| 162 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung kích thước gạch 10x6x21cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,783 | m3 |
| 163 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 55,08 | m2 |
| 164 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,36 | m2 |
| 165 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,497 | m3 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,196 | 100m2 |
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,292 | tấn |
| 168 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,847 | m3 |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 120 | cái |
| 170 | Đào móng hố van, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,1 | m3 |
| 171 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,753 | m3 |
| 172 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây hố ga thu nước, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,457 | m3 |
| 173 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,777 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,09 | 100m2 |
| 175 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | tấn |
| 176 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,311 | m3 |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,017 | 100m2 |
| 178 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,026 | tấn |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 180 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,92 | m2 |
| 181 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | m2 |
| 182 | Lưới chắn rác 300x300 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 183 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,051 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng bể nước công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,253 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,796 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,144 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,008 | 100m2 |
| 188 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bể cát, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,686 | m3 |
| 189 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22; xây bể nước, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,372 | m3 |
| 190 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,238 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ giằng bể nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,004 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | tấn |
| 193 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,446 | m3 |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tổng chiều dày trát 2,5cm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,443 | m2 |
| 195 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (tổng chiều dày trát 2,5cm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,443 | m2 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,518 | m2 |
| 197 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,792 | m2 |
| 198 | Cát chữa cháy dự trữ trong bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,692 | m3 |
| 199 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 200 | Đào móng bể, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,178 | m3 |
| 201 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,704 | m3 |
| 202 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,318 | m3 |
| 203 | Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,058 | 100m2 |
| 204 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,13 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,063 | tấn |
| 206 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,028 | m3 |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,352 | m3 |
| 208 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,042 | 100m2 |
| 209 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,001 | tấn |
| 210 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,012 | tấn |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,465 | m3 |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,039 | tấn |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cấu kiện |
| 215 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,741 | m2 |
| 216 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,741 | m2 |
| 217 | Láng bể dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,911 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,651 | m2 |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 vào bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D60 Class 3 vào bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 223 | Đắp đất lấp móng bể tách mỡ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,074 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,49 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 514,9 | 10m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,49 | 100m3 |
| 4 | Đào hạ cos sân bê tông, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | m3 |
| 5 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4 | 10m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,12 | 10m |
| 9 | Thi công khe co | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,2 | m |
| 10 | Đào hạ cos đường bê tông, cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 116 | m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường hiện trạng độ chặt K95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,64 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,696 | 100m3 |
| 13 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,64 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3168 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 111,36 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,6 | 10m3 |
| 17 | Cắt khe co giãn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,2 | 10m |
| 18 | Thi công khe co | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 154 | m |
| 19 | Thi công khe giãn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m |
| 20 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1147 | m3 |
| 21 | Đắp móng bó vỉa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3716 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đáy bó vỉa đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3655 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bó vỉa, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7428 | m3 |
| 24 | Trát bó vỉa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,0129 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi