Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200770483-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200769625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 08:34:00 đến ngày 2020-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,542,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,9024 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,098 100m3
3 Đào móng rãnh, đất cấp II(10%TC) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,134 m3
4 Đào móng rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II(90%M) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1921 100m3
5 Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,6403 100m3
6 Đào khuôn đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV(10%TC) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,879 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV(90%M) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,069 100m3
8 Vét hữu cơ, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,87 m3
9 Đánh cấp, đất cấp III(10%TC) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,173 m3
10 Đánh cấp bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90%M) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7356 100m3
11 Đào khân khay, đất cấp III(10%TC) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,309 m3
12 Đào chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90%M) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5578 100m3
13 Đắp trả chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6374 100m3
14 Đổ bê tông bó lề, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 104,95 m3
15 Ván khuôn bó nền(luân chuyển 3 lần) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,0268 100m2
16 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 75 m3
17 Vận chuyển đất tận dụng về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4356 100m3
18 Đào xúc đất ở mỏ về đăp rãnh bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,7635 100m3
19 Vận chuyển đất đào ở mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,7635 100m3
20 Vận chuyển vật liệu không tương thích đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3821 100m3
B RÃNH LẮP NGHÉP HÌNH THANG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,62 m3
2 Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2 mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,72 m3
3 Ván khuôn(luân chuyển 3 lần) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4627 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,33 m3
5 Lát rãnh bằng tấm bê tông đúc sẵn (TL <=50kg/tấm) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.388 cái
C MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh bằng cấp phối tự nhiên, dày TB 14cm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45,995 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 819,4968 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45,5276 100m2
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,318 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông(lần chuyển 3 lần) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,519 100m2
6 Đào cấp phối tự nhiên ở mỏ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,1059 100m3
7 Vận chuyển cấp phối tự nhiên bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,1059 100m3
8 Vận chuyển cấp phối bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,1059 100m3
D CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,82 m3
3 Chốt thép D = 22, dài 50cm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0477 tấn
4 Ván khuôn gờ chắn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1544 100m2
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,24 m3
6 Ván khuôn tấm đan Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0678 100m2
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0934 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->