Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844410-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200844399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 08:55:00 đến ngày 2020-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,598 m3
3 Đào đất hữu cơ bằng máy (90% KL), đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5938 100m3
4 Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,917 m3
5 Đào nền + đánh cấp bằng máy ( 90% KL ), đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7125 100m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4515 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công(10%KL), đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,487 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy (90%KL), đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6638 100m3
9 Mua đất đá thải để đắp nền đường ( hệ số tơi xốp H=1.13)( Trừ 60%KL đất đào nền, đào khuôn để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.039,4858 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc,(10%KL) độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0181 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy ( 90%KL) độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1625 100m3
12 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7395 100m3
13 Móng cấp phối đá dăm loại II + gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5112 100m3
14 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3 m3
15 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010,09 m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7428 100m2
17 Mặt đường bê tông đá 1x2, M250# dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,82 m3
18 Cắt mặt đường làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,034 10m
19 Đào móng thi công tường chắn bằng nhân công (10%KL), đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,274 m3
20 Đào móng thi công tường chắn bằng máy (90%KL), đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1047 100m3
21 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,31 m3
22 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3302 100m2
23 Bê tông móng đá 1x2 mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,27 m3
24 Ván khuôn bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1099 100m2
25 Bê tông thân tường đá 1x2 mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,16 m3
26 Đào đất thi công rãnh bằng nhân công (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,875 m3
27 Đào đất thi công rãnh bằng máy (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5288 100m3
28 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,67 m3
29 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
30 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,74 m2
31 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200#, đá 1x2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m3
32 Xây thành rãnh gạch bê tông 2 lỗ VXM mác 50# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,37 m3
33 Trát thành rãnh VXM M75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,24 m2
34 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m2
35 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 100m2
36 Cốt thép giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 tấn
37 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
38 Ván khuôn bê tông thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 100m2
39 Cốt thép thanh chống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 tấn
40 Bê tông thanh chống đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
41 Lắp đặt thanh chống tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
42 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
43 Ván khuôn bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
44 Bê tông thành rãnh đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 m3
45 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0711 100m2
46 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 tấn
47 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 tấn
48 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
49 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
51 Cốt thép cọc ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 tấn
52 Bê tông cọc M200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
53 Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,68 m2
54 Sơn cọc tiêu màu đỏ 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
55 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
B ĐƯỜNG TRÀN
1 Đào đất hữu cơ bằng nhân công (10%KL), đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,183 m3
2 Đào đất hữu cơ bằng máy (90%KL), đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1965 100m3
3 Đào nền + đánh cấp bằng thủ công (10%KL) đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,453 m3
4 Đào nền đường + đánh cấp bằng máy (90%KL), đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8508 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1636 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công(10%KL), đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,336 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy (90%KL), đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4802 100m3
8 Mua đất đá thải để đắp nền đường ( hệ số tơi xốp H=1.13)( Trừ 60%KL đất đào nền, đào khuôn để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,9643 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc,(10%KL) độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2513 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy ( 90%KL) độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2618 100m3
11 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2134 100m3
12 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3767 100m3
13 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,83 m3
14 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,14 m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4938 100m2
16 Mặt đường BTXM M250# đá 1x2, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,54 m3
17 Bê tông gia cố taluy, bù vênh, đắp bù chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,13 m3
18 Cắt mặt tràn bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10m
19 Đào đất thi công chân khay bằng nhân công (10%KL), đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,624 m3
20 Đào đất chi công chân khay bằng nhân công (90%KL), đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4162 100m3
21 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
22 Ván khuôn bê tông chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,249 100m2
23 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,06 m3
24 Đệm đá 2x4 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,97 m3
25 Bê tông gia cố rãnh đá 1x2 mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,27 m3
26 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0826 100m2
27 Cốt thép cọc tiêu d>=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 tấn
28 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
C CẦU BẢN ĐK 2x8,68m
1 Đào đất thi công cầu bằng máy (90%KL), đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2394 100m3
2 Đào đất thi công cầu bằng thủ công (10%KL), đát C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,882 m3
3 Đắp đất đê quai thi công cầu bằng đầm cóc Kyc=0,90( đất tận dụng đào móng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m3
4 Bơm nước thi công cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ca
5 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 ( hao hụt 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4233 100m3
6 Lăp đặt cống tròn D1000 dẫn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
7 Đệm đá 4x6 đáy móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m3
8 Ván khuôn bê tông mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,302 100m2
9 Mua sắt làm thanh chống, gia cố ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 tấn
10 Sản xuất , lắp đặt hệ thống thanh chống (100x100x10)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 tấn
11 Cốt thép móng, mố cầu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0859 tấn
12 Cốt thép móng, mố cầu 10mm<D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4221 tấn
13 Cốt thép móng, mố cầu D>18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1242 tấn
14 Bê tông móng, mố đá 1x2 mác 300# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,89 m3
15 Ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5 m2
16 Cốt thép dầm bản 10mm<D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4868 tấn
17 Cốt thép dầm bản D > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7498 tấn
18 Bê tông dầm bản đá 1x2 mác 300# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,71 m3
19 Lắp dựng tấm bản bằng máy <= 7T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Ván khuôn thép lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6431 100m2
21 Cốt thép lan can cầu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1775 tấn
22 Cốt thép lan can cầu 10mm<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8278 tấn
23 Bê tông lan can đá 1x2 mác 300# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
24 Lắp đặt ống thoát nước lan can cầu ( gồm ống thoát nước bằng gang D170/150 và nắp đậy bằng gang ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Sản xuất thép ống, thép hình cột lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4727 tấn
26 Lắp dựng thép ống, thép hình cột lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4727 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,16 m2
28 Cốt thép phủ bản mặt cầu D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2719 tấn
29 Bê tông phủ bản đá 1x2 mác 300# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 m3
30 Cốt thép khe co giãn D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 tấn
31 Bu lông khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
32 Bê tông khe co giãn Sikagrout M400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
33 Tấm cao su đệm 50x260 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 md
34 Sơn phòng nước mặt cầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,76 1m2
35 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1176 100m2
36 Cốt thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8707 tấn
37 Bê tông bản quá độ đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m3
38 Đá dăm đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,04 m3
39 Vữa đệm bản quá độ M100# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
40 Lắp dựng bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
42 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m2
43 Bê tông móng đá 1x2 mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 m3
44 Ván khuôn bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6304 100m2
45 Bê tông thân tường đá 1x2 mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 m3
46 Mua đất đá để đắp bãi đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,85 m3
47 Đắp nền bãi đúc dầm Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m3
48 Cấp phối đá dăm loại II dày 12cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
49 Bê tông bãi đúc dầm mác 200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
50 Láng nền bãi đúc VXM mác 100# dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m2
51 Đào xúc đất cải dòng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
52 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
53 Mua đất đắp hoàn trả cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,7222 m3
54 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8294 100m3
55 Đào xúc đất đê quai hoàn trả dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m3
56 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m3
D HOÀN TRẢ TƯỜNG XÂY, NHÀ KHO, PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,18 m3
2 Đệm đá 4x6 dầy 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 m3
3 Xây móng đá hộc vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,28 m3
4 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m2
5 Cốt thép giằng tường D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0325 tấn
6 Cốt thép giằng tường D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1606 tấn
7 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 m3
8 Xây tường gạch bê tông VXM mác 50# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,91 m3
9 Trát tường VMX mác 75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,7 m2
10 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 ( tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,06 m3
11 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3722 m3
12 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 100m2
13 Đào móng bằng nhân công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1627 m3
14 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2253 m3
15 Xây móng đá hộc VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7744 m3
16 Xây tường bao giằng móng gạch BT 2 lỗ VXM M50# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1549 m3
17 Cốt thép giằng tường D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0007 tấn
18 Cốt thép giằng tường D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0062 tấn
19 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1549 m3
20 Xây tường gạch bê tông VXM mác 50# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,633 m3
21 Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,936 m2
22 Phá dỡ tường xây đá các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 m3
23 Phá giỡ kết cấu bê tông cốt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,488 m3
24 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7669 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->