Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa, nâng cấp đường GTNT Hiệp Thành 1 xã Tam Bố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200835343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa, nâng cấp đường GTNT Hiệp Thành 1 xã Tam Bố |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn lồng ghép giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:29:00 đến ngày 2020-08-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,670,295,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi dọn quang | Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây | 221,129 | 100 m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Chuẩn bị đào đất nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 44,338 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chuẩn bị đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 1,268 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chuẩn bị đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 90,417 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đào gạt vỗ mái taluy, nền đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 64,567 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đào gạt vỗ mái taluy, nền đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 0,967 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 29,744 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Xáo xới lu lèn K=0,98 | San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 1,641 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,268 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2km) | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,268 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 64,201 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2km) | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 64,201 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải bạt nilon lớp cách ly | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền ( nếu cần); kéo rải lớp bạt theo chiều ngang đường, đo, cắt bạt; ghim chặt bạt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 7,611 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, trộn vữa, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 137 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bê tông mặt đường | 0,728 | 100 m2 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 5,913 | 100 m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối (đá non), chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Rải cấp phối, tưới nước, san dầm chặt, hoàn thiện mặt đường, làm lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bão dưỡng mặt đường 7 ngày | 104,987 | 100 m2 |
| 6 | Khai thác sỏi đồi ( đá non) đổ lên phương tiện vận chuyển, ĐC3 | Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m | 29,984 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển CPSĐ ( đá non) bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 29,984 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển CPSĐ ( đá non) 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤5km, đất cấp III(*3km) | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 29,984 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất mương, ĐC2 | Đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 0,844 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp, bảo đảm đúng theo yêu cầu kỹ thuật. | 0,226 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm móng, loại đá 4x6 | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông móng mương đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 5 | Bê tông thành mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông thành mương đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9,16 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương | 1,297 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa Mác 3000 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 0,238 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 0,454 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,229 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 52 | cấu kiện |
| D | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào đất, ĐC2 | Đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 4,894 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp, bảo đảm đúng theo yêu cầu kỹ thuật. | 1,984 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 27,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống v ữa Mác 200 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông ống cống đá 1x2 M200, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 27,35 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép ống cống . Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 2,347 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông ống cống | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ống cống | 5,446 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m | 65 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m | 18 | đoạn |
| 9 | Trám mối nối vữa M100 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trám mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 63,16 | m2 |
| 10 | Xây móng cống đá hộc vữa xm M100 | Chuẩn bị, lắp và tháo dở dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 126,91 | m3 |
| 11 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc vữa M100 | Chuẩn bị, lắp và tháo dở dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 64,32 | m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m | Sàng, rửa cát, sỏi đá, chặt, uốn, cốt thép. Sản xuất tháo dở ván khuôn. Trộn đổ bê tông, sơn cột. Đào lỗ, chôn cọc tiêu. | 44 | Cái |
| E | PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 43,6 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Chuẩn bị, lắp và tháo dở dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 98,1 | m3 |
| 3 | Xây thành mương đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Chuẩn bị, lắp và tháo dở dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 87,2 | m3 |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ biển báo, dài 3,35 m/trụ | Lấy dấu cắt sắt thành trụ, khoa lỗ, chụp đầu nắp bằng nắp chụp nhựa, cạo rỉ, sơn 3 nước, 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn dầu. | 14 | trụ |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87.5cm | Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. | 13 | biển |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đk 87.5cm | Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. | 2 | biển |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Đào đất để cho trụ. Đổ bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Trồng trụ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp vận chuyển vật liệu, cấu kiện ra khỏi công trường bằng ô tô 7T trong phạm vi 10km | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Đào đất để cho trụ. Đổ bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Trồng trụ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp vận chuyển vật liệu, cấu kiện ra khỏi công trường bằng ô tô 7T trong phạm vi 10km | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi