Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa, mặt đường, thoát nước, lề lở các tuyến ĐT.969, ĐT.969B; ĐT.970 San lấp, cây xanh, chiếu sáng, thoát nước, tín hiệu giao thông hoàn chỉnh nút giao cầu Tám Ngàn (ĐT.970)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844315-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Sửa chữa, mặt đường, thoát nước, lề lở các tuyến ĐT.969, ĐT.969B; ĐT.970 San lấp, cây xanh, chiếu sáng, thoát nước, tín hiệu giao thông hoàn chỉnh nút giao cầu Tám Ngàn (ĐT.970)
Số hiệu KHLCNT 20200814939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp ngành giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-16 21:25:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,403,937,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG TỈNH ĐT.969 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG)
1 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép 22,28 M3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III 0,7956 100M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4565 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp III 0,3392 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 2,22 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 7,04 M3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 4,32 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,1066 100M2
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương 0,2012 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm 0,2973 Tấn
11 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 1000mm 0,09 100M
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép >=10mm 0,1203 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp 0,019 100M2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 0,453 M3
15 Sản xuất thép hình làm đan nấp hố ga 0,0597 Tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 Cái
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,8316 100M2
18 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 0,0444 100M3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,4396 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9496 Tấn
21 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) 17,58 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0475 100M2
23 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông 14,6 Mét
B HẠNG MỤC : ĐƯỜNG TỈNH ĐT.969B
1 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá 4,04 M3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III 0,3825 100M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,255 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 1,7 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 3,75 M3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 4,52 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,0325 100M2
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương 30,87 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm 1,3054 Tấn
10 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm 0,01 100M
11 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (1,2 hệ số quy đổi từ cọc tiêu 0,12mx0,12m sang cọc tiêu 0,15mx0,15m) 4,8 Cái
12 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 13,1988 100M3
13 Cung cấp đất đắp lề 1.491,4644 M3
C HẠNG MỤC : ĐƯỜNG TỈNH ĐT.970 (NÚT GIAO CẦU TÁM NGÀN)
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II 1,4901 100M3
2 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4033 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 17,1 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm 2,4206 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép >=10mm 3,8893 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp 4,9818 100M2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 47,405 M3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 380 Cái
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương 1,672 100M2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 8,36 M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 11,4 M3
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 14,82 M3
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,494 100M2
14 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II 0,1964 100M3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 32,3843 100M2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm 17,3533 100M2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 32,3843 100M2
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn 5,3823 100Tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo - Ô tô 12 tấn 198,774 100Tấn
20 Khoan tạo lổ bê tông bằng máy khoan mũi khoan đk16mm, chiều sâu <=10cm 611,3333 Lỗ
21 Đục tẩy bề mặt tường bê tông 18,34 M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,185 Tấn
23 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 5,502 M3
24 Cung cấp đất hữu cơ 100,08 M3
25 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,5502 100M2
26 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn trắng đỏ xen kẽ) 59,61 M2
27 Trồng cỏ lá màu 2,085 100M2
28 Trồng cỏ lá gừng 208,5 M2
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm. 106,8 M2
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu đoạn thi công (02 tháng) 120 Công
2 Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đoạn bố trí 4 đền chớp 1,68 Cái
3 Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biển 1,26 Cái
4 Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng 0,84 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->