Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:21:00 đến ngày 2020-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,409,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường làm mới bằng máy đào, đất C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.325,29 | m3 |
| 2 | Đào đất đánh cấp mái taluy trước khi đắp nền đường bằng máy, đất C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 216,59 | m3 |
| 3 | Đào phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 996,55 | m3 |
| 4 | Đào đất nền đường làm mới bằng máy đào, đất C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.007,78 | m3 |
| 5 | Đào phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 235.149 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.060,02 | m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường từ K=0.95 lên k=0.98 dày 30cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 662,55 | m3 |
| 8 | Tưới nước đất đắp cự ly 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 186,13 | m3 |
| 9 | Rãi lớp đá mạt dày 3cm mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.208,5 | m2 |
| 10 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.266,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá ra khỏi công trường cự ly 1km đường L5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.266,04 | m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ ra khỏi công trường, cự ly 1km, đường L5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 229,24 | m3 |
| B | Hạng mục an toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cọc hộ lan BTCT 15x15x120cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 2 | Bốc xếp lên cọc tiêu bằng nhân lực P<=200kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2 | tấn |
| 3 | Bốc xếp xuống cọc tiêu BTCT đúc sẵn bằng nhân lực P<=200kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tải thùng 12 tấn trong PV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2 | tấn/km |
| C | Hạng mục cống tròn | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3,đất C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.036,39 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,31 | m3 |
| 3 | Sx,Ld & td ván khuôn thép móng, tường đầu, tường cánh hố thu, đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 282,06 | m2 |
| 4 | BT đá 2x4 M150 móng tường đầu, tường cánh hố, đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,02 | m3 |
| 5 | SX, LD, tháo dỡ VK thép tường đầu, tường cánh, hộp nối hố thu đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 360,43 | m2 |
| 6 | BT đá 2x4 M200 tường đầu, tường cánh hố thu đổ tại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,8 | m3 |
| 7 | SX, LD ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 881,71 | m2 |
| 8 | BT đá 1x2 M300 ống cống đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,53 | m3 |
| 9 | C/C, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn D<=12 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7.213,05 | kg |
| 10 | SX, LD, TD ván khuôn thép mối nối đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,42 | m2 |
| 11 | BT đá 1x2 M200 mối nối, đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,96 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống BTLT đoạn dài 1m D=2000 H30, bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54 | Đoạn-1m |
| 13 | Bốc xếp lên ống cống BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện ống cống bằng ô tô tải thùng 12 tấn, đường L5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,31 | Tấn/km |
| 15 | Đắp cát hạt thô bộc xung quanh cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 354,36 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,95, đất tận dụng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 429,13 | m3 |
| 17 | Tưới nước đất đắp cự ly 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,46 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ,1km ra khỏi phạm vi công trường, đường L5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 607,26 | m3 |
| 19 | T/C & lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58 | Rọ |
| D | Cầu bản | |||
| 1 | Đào phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 589,5 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cống bản | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,56 | m2 |
| 4 | BT đá 2x4 M150 móng cống bản, đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,19 | m3 |
| 5 | SX, LD, tháo dỡ VK thép thân cống bản, đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 124,55 | m2 |
| 6 | BT đá 2x4 M200 thân cống bản + tường cánh đổ tại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,93 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ KT (15x20x25)cm VXM M100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,07 | m3 |
| 8 | SX, LD, tháo dỡ VK thép mũ mố, đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,07 | m2 |
| 9 | C/C, lắp đặt cốt thép mũ mố, D<=12 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,41 | kg |
| 10 | C/C, lắp đặt cốt thép mũ mố, D<=18 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 127,38 | kg |
| 11 | BT đá 1x2 M300 mũ mố,đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt bản đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,61 | m2 |
| 13 | C/C, lắp đặt cốt thép mặt cầu, D<=18 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,03 | kg |
| 14 | C/C, lắp đặt cốt thép mặt cầu, D>18 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.304,47 | kg |
| 15 | BT đá 1x2 M300 mặt bản, đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,13 | m3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 17 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 18 | SX, LD, TD ván khuôn đan tiếp cận đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 19 | C/C, lắp đặt cốt thép đan, 18>D>12 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 530,66 | kg |
| 20 | BT đá 1x2 M300 tấm đan đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,19 | m3 |
| 21 | Láng vữa XM mác 100 dày 2cm mặt cống đan tiếp cận | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,3 | m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc ngược đá 1x2 mái taluy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 23 | Cung cấp lớp đất sét bít đáy dày 30cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc ngược đá 1x2 sau mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 25 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng NL | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,52 | m3 |
| 26 | Sơn gờ lề 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,2 | m2 |
| 27 | Cọc hộ lan BTCT 15x15x120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,95, đất tận dụng từ đất đào nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 260,4 | m3 |
| 29 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | TCVN và hồ sơ thiết kế | 589,5 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá ra khỏi công trường cự ly 1km đường loại 5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 589,5 | m3/km |
| 31 | T/C & lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | rọ |
| E | Phần rãnh hình thang | |||
| 1 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn thép đan rãnh dọc đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 295,75 | m2 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 tấm đan đúc sẵn rãnh hình thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,08 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên tấm đan bê tông đúc sẵn bằng nhân lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,18 | Tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống tấm đan bê tông đúc sẵn bằng nhân lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,18 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn trong PV 1km, ĐL5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,18 | tấn/km |
| 6 | Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 861,62 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công(P<=50kg) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.808 | cái |
| 8 | Chèn trám VXM M100 giữa 2 mặt đan đúc sẵn dày 2cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,16 | m2 |
| 9 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,16 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D=10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,26 | kg |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D=14 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,52 | kg |
| 12 | SX, LD ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 13 | BT đá 1x2 M250 đan bê tông đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn trong PV công trường, Đường L5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | tấn/km |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 18 | SX, LD, TD ván khuôn thép chân khay đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,65 | m2 |
| 19 | BT đá 1x2 M200 chân khay, đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi