Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp Đường Chợ Mới – Chợ Đình – Phước Lộc (ĐH13) – Đoạn từ Km3+251 – Km4+376
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp Đường Chợ Mới – Chợ Đình – Phước Lộc (ĐH13) – Đoạn từ Km3+251 – Km4+376 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Theo quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 09:54:00 đến ngày 2020-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,128,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,23 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến vị trí đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,23 | 1 m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km tiếp theo (KLx1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng mỏy lu bỏnh thộp độ chặt K=0.95(đầm cúc) (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,97 | 1 m3 |
| 7 | Lu lèn khuôn đường đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.573,66 | 1 m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 (Dmax=25) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,56 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 (Dmax=25) bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,32 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dày tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.233,49 | 1 m2 |
| 4 | BT mặt đường M350 đá 1x2 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326,7 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,03 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép khe co, giãn đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép khe dọc đk=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép giá đỡ đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | Tấn |
| 9 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.379,02 | 1 m |
| 10 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,03 | 1m |
| 11 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | 1m |
| 12 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,67 | 1m |
| 13 | Matit chè khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 1 m3 |
| 14 | Ông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | 1 m |
| 15 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 1 m3 |
| 16 | Mùn cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1 m3 |
| 17 | Quét nhựa thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,95 | 1 m2 |
| C | Nâng tường đầu cống cũ | |||
| 1 | BT nâng tường đầu cống cũ M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ đk=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Lỗ khoan |
| 5 | Nạo vét cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo(KLx1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 1 m3 |
| D | Cống hộp kt 200x200: km3+725 | |||
| 1 | đào đất hố múng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,85 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,95 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo(KLx1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,95 | 1m3 |
| 5 | đắp đất hai bên thân cống k=0.95 (tận dụng đất đào khuôn nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,216 | 1m3 |
| 6 | BT móng thân cống m150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,944 | 1m3 |
| 7 | BT múng thõn cống M150 đỏ 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | 1m3 |
| 8 | Vỏn khuụn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 1m2 |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,07 | 1m3 |
| 10 | BT móng, tường, chân khay, mương M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,85 | 1m2 |
| 12 | BT thân cống M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,81 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn bản đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,95 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | 1m2 |
| 15 | Ván khuôn tường+tai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | 1m2 |
| 16 | Gia công cốt thép đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,76 | 1m2 |
| 19 | BT bản vượt M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | 1m2 |
| 21 | Gia công cốt thép đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 22 | Gia công cốt thép đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 23 | BT tạo mui luyện M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1m2 |
| 25 | BT bản tăng cường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 1m2 |
| 27 | Gia công cốt thép đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 28 | Gia công cốt thép đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống bản hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển 1km tiếp theo (KLx1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất đường tránh đầm chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1m3 |
| 33 | Đào phá dở đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo (KLx1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi