Gói thầu: Gói thầu Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845805-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200683840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 16:38:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,652,528,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG KÊNH
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 69,1009 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 24 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 24 gốc cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 gốc cây
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 gốc cây
8 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng <= 6m (không có hành lang, không có lối vào).Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại III-V Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 77,19 m3 bùn
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 50,72 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 41,0964 100m3
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 273,828 100m
12 Cung cấp cừ tràm D>=8cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 92 m
13 Cung cấp dây thừng nilong Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 147,2 m
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 54,03 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,3038 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 183,42 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 54,27 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 18,9773 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,63 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 245,3 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 363,04 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 25,5072 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 129,6 m2
24 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2907 tấn
25 Mạ kẽm nhúng nóng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 290,7 kg
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,93 100m
27 Cung cấp ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,69 100m
28 Cung cấp Bulong M12x150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 36 cái
29 Cung cấp Bulong M10x20 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 216 cái
30 Cung cấp tấm cao su 680x450x5mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,51 m2
31 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.290,56 m3
32 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 43,2366 100m2
33 Cung cấp ống PVC D60mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 454,4 m
34 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1125 100m3
35 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 158,92 m2
36 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 21 rọ
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 13,6289 100m3
38 Cung cấp đất cấp C2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 88,65 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 23,028 100m3
B HẠNG MỤC 2: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Cung cấp ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 400mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,24 100m
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 213,75 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 213,75 m3
4 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 235,13 tấn
C HẠNG MỤC 3: CỐNG HỘP 2x(2x2,2)m
1 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 đoạn ống
2 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 đoạn ống
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,4344 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 37,745 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,77 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,67 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,77 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5783 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,78 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,11 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,06 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,07 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,76 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,5841 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,75 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15,5 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2907 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,76 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,3522 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2246 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép tường, đường kính <= 18mm, tường cao <= 4m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,532 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép tường, đường kính <= 10mm, tường cao <= 4m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0059 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép sàn mái, cao <= 16m, đường kính>10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,6714 tấn
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4264 100m3
25 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5011 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2505 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,8682 100m3
28 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1404 tấn
29 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,3946 tấn
30 Mạ kẽm nhúng nóng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 534,95 kg
31 Cung cấp BulongM20x600 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20 cái
32 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 13,05 m2
D HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN TRONG CÔNG TRÌNH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 38,8337 100m3
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 120,9951 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,865 10m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 101,9302 10m3
5 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 156,5472 10m3
6 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,9153 10 tấn
7 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 39,9766 10 tấn
E HẠNG MỤC 5: CẦU DẦM THÉP I300
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5241 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,92 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,58 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,58 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,15 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0228 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4083 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14,61 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2955 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,92 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5502 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1194 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0742 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,6439 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2096 100m3
16 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,6716 tấn
17 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1723 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 188,71 kg
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 33,08 m2
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
21 Cung cấp bulong M20x100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
22 Cung cấp nắp che cột biển báo D80 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
23 Cung cấp bulong M20x600 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20 cái
24 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,5365 tấn
25 Cung cấp ống PVC D42 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,4 m
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2872 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->