Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa khe co giãn, xử lý đường vào cầu các cầu: Bưu Điện, Trần Phú, An Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Sửa chữa khe co giãn, xử lý đường vào cầu các cầu: Bưu Điện, Trần Phú, An Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp ngành giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-16 20:46:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,765,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG KHE CO GIÃN CẦU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 2,44 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 9,76 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ máy - Đường kính cốt thép ≤18mm | 3,7004 | 100kg | |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 632 | 1 lỗ khoan | |
| 5 | Quét Sikadur 731 liên kết thép với BT, chiều dày lớp liên kết 2mm | 2,304 | m2 | |
| 6 | Quét Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới | 103,7 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,4548 | 100m2 | |
| 8 | BT mặt cầu, vữa không co ngót (trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa/đá 60/40) | 29,28 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 122 | m | |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | 5,469 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 5,469 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5,469 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 0,6492 | 100tấn | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 18,34 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công, điều tiết trong quá trình thi công (Tính cho 03 tháng thi công) | 180 | Công | |
| 2 | Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | 0,27 | Cái | |
| 3 | Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tròn D70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | 0,27 | Cái | |
| 4 | Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tam giác a=70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | 0,27 | Cái | |
| 5 | Điều tiết giao thông (Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | 0,27 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi