Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824511-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200810924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị, tư vấn đầu tư xây dựng, quản lý dự án, chi khác (mức hỗ trợ không quá 6,5 tỷ đồng); chi phí còn lại do Ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 13:40:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,444,936,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mua sắm thiết bị
1 Mua sắm 03 ổ khóa V2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
B Lắp đặt thiết bị
1 Lắp khe van, chiều sâu lắp <=10 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 tấn
2 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8897 tấn
3 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (V2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
C Phần đất
1 Bóc phong hóa và đào bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I - VC ra bãi thải 6,5Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8536 100m3
2 Vận chuyển đất đào ra bãi thải cự ly 1000m - ô tô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8536 100m3
3 Vận chuyển đất đào ra bãi thải cự ly 4Km tiếp theo - ô tô 10 tấn (4Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8536 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (1,45Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8536 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8536 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7587 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,89 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5579 100m3
9 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,8T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,9085 100m3
10 Mua đất mỏ Hà Ninh về đắp hoàn thiện kè cự ly 11,5Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.370,8366 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 5, hệ số 2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,0837 10m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường loại 1 hệ số 0,57) Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,0837 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (1,5Km đường loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,0837 10m3/1km
D Gia cố mái kè, chân kè
1 Rải đá dăm lót 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,83 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0776 100m2
3 Xếp đá khan không chít mạch, chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
4 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
5 Đá hộc xếp chân kè - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 830,04 m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc < =2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,08 100m
7 Đá dăm lót 4x6 lót đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,95 m3
8 Tầng lọc ngược : Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m3
9 Ống nhựa D27mm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,635 100m2
11 Bê tông CTM250 - Cấu kiện lát mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,16 m3
12 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Đổ bù tấm mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m3
13 Bê tông CTM250 - Dầm đỉnh, dầm chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m3
14 Bê tông CTM250 - Dầm dọc mái kè, khóa cuối kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 m3
15 Bê tông CTM250 - Móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,55 m3
16 Bê tông CTM250 - Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,21 m3
17 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Đáy tường chắn đất, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,38 m3
18 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,64 m3
19 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,16 m3
20 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,37 m3
21 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7891 100m2
22 Ván khuôn thép cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4348 100m2
23 Ván khuôn dầm chân kè, dầm đỉnh, dầm mái, khóa cuối kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8037 100m2
24 Ván khuôn đáy tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6031 100m2
25 Ván khuôn thép tường đỉnh kè, tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6125 100m2
26 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 100m2
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,52 m2
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3988 100m3
29 Cắt khe bê tông sâu 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m
30 Thép tròn cấu kiện D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8522 tấn
31 Thép tròn dầm móng các loại D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3131 tấn
32 Thép tròn dầm móng các loại D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7413 tấn
34 Thép tròn đáy tường D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0552 tấn
35 Thép tròn đáy tường D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7536 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0897 tấn
37 Thép tròn tường D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7712 tấn
38 Bốc xếp tấm lát bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,2042 tấn
39 Bốc xếp tấm lát bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,2042 tấn
40 Vận chuyển tấm lát bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi 0,95km Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4204 10 tấn/1km
41 Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông <75kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.724 1cấu kiện
42 Đá hộc xếp chèn chặt chi tiết bịt cuối kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m3
43 Thả đá hộc tự do vào thân kè (chi tiết bịt cuối kè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
E Bãi đúc cấu kiện
1 San ủi bãi đúc tấm bằng Máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m3
2 Bê tông M150 bãi đúc tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
3 Cát lót dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
4 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m2
F Biện pháp thi công kè
1 Đóng, nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Đoạn ngập đất (Knhổ = 0,6 đóng), tận dụng lại vật liệu cọc quai đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 100m
2 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Đoạn không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 100m
3 Tre đà ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,592 m
4 Rải phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2531 100m2
5 Vải bạt lót đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9325 100m2
6 Thép giằng, buộc D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,24 kg
7 Thép giằng, buộc D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,28 kg
8 Bơm nước thi công móng máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
9 Phao thép thi công đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
10 Đắp đê quai bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3586 100m3
11 Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3586 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3586 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3586 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3586 100m3
15 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3586 100m3
G Cống tại cọc 3+4m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7588 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3502 100m3
3 Bê tông CTM250 - Tường cuối TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
4 Bê tông CTM250 - Đế cống, đáy tường, tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m3
5 Bê tông thường M200 - Tường đầu, tường quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
6 Bê tông thường M200 - Đáy cửa vào, bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
7 Bê tông lót dày 5 cm đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m3
8 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3254 100m2
9 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6522 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m2
11 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
12 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
14 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
15 Thép tròn đế D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 tấn
16 Thép tròn đế D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1078 tấn
17 Thép tròn đế D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
18 Thép tròn đế D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3741 tấn
19 Thép tròn đáy tiêu năng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3916 tấn
20 Thép tròn tường tiêu năng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 tấn
21 Bê tông CTM250 - Đế cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
22 Bê tông CTM250 - Dầm, lan can cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
23 Bê tông CTM250 - Cột cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
24 Bê tông CTM250 - Mặt cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
25 Ván khuôn dầm, lan can cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 100m2
26 Ván khuôn cột cầu CT, cột lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 100m2
27 Ván khuôn đế cầu CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m2
28 Ván khuôn đế cầu mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
29 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
30 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
31 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 tấn
32 Thép tròn cột dàn đóng mở D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn cầu CT ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 tấn
35 Bê tông CTM300 - Cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 m3
36 Sản xuất Thép hèm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 tấn
37 Sản xuất Thép tròn cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
38 Sản xuất Thép hình cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 tấn
39 Cao su lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,588 m2
40 Bu lông M12+hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
41 Bu lông M26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Bu lông M30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Ty cửa D50; L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Cống tại cọc 11
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4568 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2898 100m3
3 Bê tông CTM250 - Đế cống, đáy tường, tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m3
4 Bê tông thường M200 - Tường đầu, tường quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m3
5 Bê tông thường M200 - Đáy cửa vào, bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
6 Bê tông lót dày 5 cm đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4103 100m2
8 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4065 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 m2
10 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 100m2
11 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
14 Thép tròn đế D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
15 Thép tròn đế D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 tấn
16 Thép tròn đế D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
17 Thép tròn đế D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
18 Thép tròn đáy tiêu năng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
19 Thép tròn tường tiêu năng D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
20 Thép tròn tường tiêu năng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 tấn
21 Bê tông CTM300 - Cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
22 Bê tông CTM250 - Dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 m3
23 Bê tông CTM250 - Cột đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
24 Ván khuôn dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
25 Ván khuôn cột dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
26 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
27 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
28 Thép tròn cột dàn đóng mở D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
30 Sản xuất Thép hèm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
31 Sản xuất Thép tròn cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
32 Sản xuất Thép hình cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 tấn
33 Cao su lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m2
34 Bu lông M12+hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Ty cửa D50; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Cống tại cọc 12
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1744 100m3
3 Bê tông CTM250 - Đế cống, đáy tường, tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
4 Bê tông thường M200 - Tường đầu, tường quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m3
5 Bê tông thường M200 - Đáy cửa vào, tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
6 Bê tông lót dày 5 cm đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2974 100m2
8 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m2
10 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 100m2
11 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
13 Thép tròn đế D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 tấn
14 Thép tròn đế D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 tấn
15 Thép tròn đế D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
16 Thép tròn đế D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 tấn
17 Thép tròn đáy tiêu năng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
18 Thép tròn tường tiêu năng D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
19 Thép tròn tường tiêu năng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 tấn
20 Bê tông CTM300 - Cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
21 Bê tông CTM250 - Dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 m3
22 Bê tông CTM250 - Cột đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
23 Ván khuôn dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
24 Ván khuôn cột dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
25 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
26 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
27 Thép tròn cột dàn đóng mở D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
29 Sản xuất Thép hèm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
30 Sản xuất Thép tròn cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
31 Sản xuất Thép hình cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 tấn
32 Cao su lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m2
33 Bu lông M12+hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Ty cửa D50; L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Điều phối đất đào, đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9192 m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (VC đắp vào kè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6392 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->