Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị, tư vấn đầu tư xây dựng, quản lý dự án, chi khác (mức hỗ trợ không quá 6,5 tỷ đồng); chi phí còn lại do Ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 13:40:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,444,936,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Mua sắm 03 ổ khóa V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| B | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp khe van, chiều sâu lắp <=10 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8897 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (V2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| C | Phần đất | |||
| 1 | Bóc phong hóa và đào bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I - VC ra bãi thải 6,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8536 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải cự ly 1000m - ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải cự ly 4Km tiếp theo - ô tô 10 tấn (4Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8536 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (1,45Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8536 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8536 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7587 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,89 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5579 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9085 | 100m3 |
| 10 | Mua đất mỏ Hà Ninh về đắp hoàn thiện kè cự ly 11,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.370,8366 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 5, hệ số 2,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,0837 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường loại 1 hệ số 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,0837 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (1,5Km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,0837 | 10m3/1km |
| D | Gia cố mái kè, chân kè | |||
| 1 | Rải đá dăm lót 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,83 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0776 | 100m2 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp chân kè - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,04 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc < =2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,08 | 100m |
| 7 | Đá dăm lót 4x6 lót đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,95 | m3 |
| 8 | Tầng lọc ngược : Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m3 |
| 9 | Ống nhựa D27mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | 100m2 |
| 11 | Bê tông CTM250 - Cấu kiện lát mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,16 | m3 |
| 12 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Đổ bù tấm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 13 | Bê tông CTM250 - Dầm đỉnh, dầm chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| 14 | Bê tông CTM250 - Dầm dọc mái kè, khóa cuối kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 15 | Bê tông CTM250 - Móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,55 | m3 |
| 16 | Bê tông CTM250 - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,21 | m3 |
| 17 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Đáy tường chắn đất, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,38 | m3 |
| 18 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,64 | m3 |
| 19 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,16 | m3 |
| 20 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,37 | m3 |
| 21 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7891 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4348 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm chân kè, dầm đỉnh, dầm mái, khóa cuối kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8037 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đáy tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6031 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép tường đỉnh kè, tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6125 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3988 | 100m3 |
| 29 | Cắt khe bê tông sâu 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 30 | Thép tròn cấu kiện D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8522 | tấn |
| 31 | Thép tròn dầm móng các loại D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | tấn |
| 32 | Thép tròn dầm móng các loại D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7413 | tấn |
| 34 | Thép tròn đáy tường D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0552 | tấn |
| 35 | Thép tròn đáy tường D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7536 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0897 | tấn |
| 37 | Thép tròn tường D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7712 | tấn |
| 38 | Bốc xếp tấm lát bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,2042 | tấn |
| 39 | Bốc xếp tấm lát bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,2042 | tấn |
| 40 | Vận chuyển tấm lát bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi 0,95km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4204 | 10 tấn/1km |
| 41 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông <75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.724 | 1cấu kiện |
| 42 | Đá hộc xếp chèn chặt chi tiết bịt cuối kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m3 |
| 43 | Thả đá hộc tự do vào thân kè (chi tiết bịt cuối kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| E | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | San ủi bãi đúc tấm bằng Máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150 bãi đúc tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Cát lót dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| F | Biện pháp thi công kè | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Đoạn ngập đất (Knhổ = 0,6 đóng), tận dụng lại vật liệu cọc quai đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Đoạn không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | 100m |
| 3 | Tre đà ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,592 | m |
| 4 | Rải phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2531 | 100m2 |
| 5 | Vải bạt lót đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9325 | 100m2 |
| 6 | Thép giằng, buộc D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,24 | kg |
| 7 | Thép giằng, buộc D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,28 | kg |
| 8 | Bơm nước thi công móng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 9 | Phao thép thi công đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 10 | Đắp đê quai bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3586 | 100m3 |
| 11 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3586 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3586 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3586 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3586 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3586 | 100m3 |
| G | Cống tại cọc 3+4m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7588 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | 100m3 |
| 3 | Bê tông CTM250 - Tường cuối TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông CTM250 - Đế cống, đáy tường, tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, tường quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200 - Đáy cửa vào, bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Bê tông lót dày 5 cm đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6522 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 12 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 15 | Thép tròn đế D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 16 | Thép tròn đế D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 17 | Thép tròn đế D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 18 | Thép tròn đế D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | tấn |
| 19 | Thép tròn đáy tiêu năng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3916 | tấn |
| 20 | Thép tròn tường tiêu năng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 21 | Bê tông CTM250 - Đế cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 22 | Bê tông CTM250 - Dầm, lan can cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 23 | Bê tông CTM250 - Cột cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 24 | Bê tông CTM250 - Mặt cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm, lan can cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột cầu CT, cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đế cầu CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn đế cầu mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 29 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 30 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 31 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 32 | Thép tròn cột dàn đóng mở D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu CT ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 35 | Bê tông CTM300 - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 36 | Sản xuất Thép hèm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 37 | Sản xuất Thép tròn cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 38 | Sản xuất Thép hình cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | tấn |
| 39 | Cao su lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | m2 |
| 40 | Bu lông M12+hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Bu lông M26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Bu lông M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Ty cửa D50; L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Cống tại cọc 11 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m3 |
| 3 | Bê tông CTM250 - Đế cống, đáy tường, tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, tường quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200 - Đáy cửa vào, bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 6 | Bê tông lót dày 5 cm đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4103 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 11 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 14 | Thép tròn đế D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | tấn |
| 15 | Thép tròn đế D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 16 | Thép tròn đế D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 17 | Thép tròn đế D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 18 | Thép tròn đáy tiêu năng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 19 | Thép tròn tường tiêu năng D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 20 | Thép tròn tường tiêu năng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 21 | Bê tông CTM300 - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 22 | Bê tông CTM250 - Dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 23 | Bê tông CTM250 - Cột đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 26 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 27 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 28 | Thép tròn cột dàn đóng mở D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 30 | Sản xuất Thép hèm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 31 | Sản xuất Thép tròn cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 32 | Sản xuất Thép hình cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 33 | Cao su lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m2 |
| 34 | Bu lông M12+hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Ty cửa D50; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Cống tại cọc 12 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m3 |
| 3 | Bê tông CTM250 - Đế cống, đáy tường, tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, tường quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200 - Đáy cửa vào, tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 6 | Bê tông lót dày 5 cm đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 11 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Thép tròn đế D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 14 | Thép tròn đế D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 15 | Thép tròn đế D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 16 | Thép tròn đế D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | tấn |
| 17 | Thép tròn đáy tiêu năng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 18 | Thép tròn tường tiêu năng D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 19 | Thép tròn tường tiêu năng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 20 | Bê tông CTM300 - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 21 | Bê tông CTM250 - Dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 22 | Bê tông CTM250 - Cột đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 25 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 26 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 27 | Thép tròn cột dàn đóng mở D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 29 | Sản xuất Thép hèm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 30 | Sản xuất Thép tròn cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 31 | Sản xuất Thép hình cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 32 | Cao su lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m2 |
| 33 | Bu lông M12+hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Ty cửa D50; L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Điều phối đất đào, đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9192 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (VC đắp vào kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6392 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi