Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842642-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200842581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 16:25:00 đến ngày 2020-08-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,855,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
C Phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 307,2326 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) 843 m
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 124,6362 m2
4 Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) Theo chương V (E-HSMT) 1.641,5222 m2
5 Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà), lan can, chân móng, thanh ngang Theo chương V (E-HSMT) 1.667,984 m2
6 Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửa Theo chương V (E-HSMT) 770,4812 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Theo chương V (E-HSMT) 786,8365 m2
8 Phá lớp vữa trát trần Theo chương V (E-HSMT) 380,2611 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm Theo chương V (E-HSMT) 156,4408 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 86,268 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ con tiện xi măng Theo chương V (E-HSMT) 81,2381 m2
12 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) 16 bộ
13 Tháo dỡ chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
14 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V (E-HSMT) 11 bộ
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V (E-HSMT) 211,572 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 1,8008 m3
17 Phá dỡ nền bê tông, gạch lát Theo chương V (E-HSMT) 81,3293 m3
18 Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 51,9508 m2
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V (E-HSMT) 107,8491 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V (E-HSMT) 161,7735 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V (E-HSMT) 269,6226 m3
D Cải tạo:
1 Vệ sinh đục nhám mặt sê nô để xử lý chống thấm Theo chương V (E-HSMT) 155,8 m2
2 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V (E-HSMT) 155,8 m2
3 Láng mái dày 3 cm, VXM M100, PBC30 Theo chương V (E-HSMT) 155,8 m2
4 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,0066 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1.597,278 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1.641,522 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 770,481 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 380,261 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 683,7 m
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 35,3458 m3
11 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1.034,8914 m2
12 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 54,4072 m2
13 Ốp tường vệ sinh gạch ốp KT 300x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 329,34 m2
14 Ốp chân tường gạch granite 600x120 Theo chương V (E-HSMT) 70,7064 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 1,1695 m3
16 Xây tường bồn hoa, bồn cây, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,2138 m3
17 Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 45,7056 m2
18 Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x220 Theo chương V (E-HSMT) 37,2416 m2
19 Mài lại granito tay vịn lan can Theo chương V (E-HSMT) 47,4852 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 3.115,327 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 2.150,287 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 2.535,265 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 2.811,587 m2
24 Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu dày 1,4ly, kính dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 178,095 m2
25 Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu dày 1,4ly, kính dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 158,64 m2
26 Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) 40 bộ
27 Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) 33 bộ
28 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) 15 bộ
29 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) 101 bộ
30 Lắp dựng cửa Xingfa Theo chương V (E-HSMT) 336,735 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V (E-HSMT) 0,0665 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 37,62 m2
33 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) 24,7396 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 27,1578 1m2
35 Phá dỡ lan can thép cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 21,632 m2
36 Gia công lan can inox cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 0,553 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt inox Theo chương V (E-HSMT) 24,336 m2
38 Láng granito bậc tam cấp vữa XM mác 75# Theo chương V (E-HSMT) 85,1018 m2
39 Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 95,31 m
40 Lát đá granite bậc cầu thang, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 65,394 m2
41 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 13,44 m2
42 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo chương V (E-HSMT) 60,9 m2
E Phần nội thất phòng họp, hội trường:
1 Ốp trụ cột, vách bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo chương V (E-HSMT) 51,756 m2
2 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo chương V (E-HSMT) 197,8956 m2
3 Phào cổ trần nhựa PU KT 100x89 Theo chương V (E-HSMT) 80,55 m
4 Phào đỡ hắt trần nhựa PU KT 40x20 Theo chương V (E-HSMT) 75,84 m
5 Phào hắt trần nhựa PU KT 100x89 Theo chương V (E-HSMT) 75,84 m
6 Phào máng trần nhựa PU KT 180x180 Theo chương V (E-HSMT) 72,72 m
7 Phào trần nhựa PU KT 70x36 Theo chương V (E-HSMT) 50,352 m
8 Hệ mâm trần Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
9 Hệ hoa văn góc trần Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
10 Phào chân tường nhựa PU KT 44x125 Theo chương V (E-HSMT) 73,54 m
11 Phào tường nhựa PU KT 50x25 Theo chương V (E-HSMT) 255,69 m
12 Dán giấy trang trí vào tường Theo chương V (E-HSMT) 65,5672 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 197,896 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 197,896 m2
F Rèm cửa:
1 Rèm cửa vải thô mềm cản nắng, độ chun 2,5 Theo chương V (E-HSMT) 450,436 m2
2 Phông sân khấu vải nhung xếp ly 2,5 Theo chương V (E-HSMT) 40,833 m2
3 Khung biển chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' chữ và nền khung bằng tấm composite dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
4 Khánh tiết ông sao, búa liềm bằng chất liệu composite màu vàng gương Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
G Điện nội thất phòng họp:
1 Lắp đặt đèn chùm phòng họp Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
2 Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT 16W; D=180x44 Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
3 Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT 12W; D=138x36 Theo chương V (E-HSMT) 22 bộ
4 Lắp đặt đèn Led dây hắt trần Theo chương V (E-HSMT) 70 m
5 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
6 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 45 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 175 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 60 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 48 m
11 Lắp đặt nối đất 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤ 16mm Theo chương V (E-HSMT) 150 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) 50 m
14 Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
15 Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
H Điện nội thất phòng hội trường:
1 Lắp đặt đèn chùm phòng họp Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
2 Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT 16W; D=180x44 Theo chương V (E-HSMT) 42 bộ
3 Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT 12W; D=138x36 Theo chương V (E-HSMT) 44 bộ
4 Lắp đặt đèn Led dây hắt trần Theo chương V (E-HSMT) 150 m
5 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
6 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 75 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 225 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 96 m
11 Lắp đặt nối đất 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Theo chương V (E-HSMT) 170 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) 70 m
14 Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
15 Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
I Phần điện sinh hoạt:
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng Led 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 48 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 10W, D =255 Theo chương V (E-HSMT) 59 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 22 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 49 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 26 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 63 cái
8 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 166 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 1.560 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 630 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 105 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 145 m
13 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
14 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 45 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm Theo chương V (E-HSMT) 1.500 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) 860 m
18 Thép dưỡng cáp D6 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
19 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Theo chương V (E-HSMT) 19 cái
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao 3 pha 200A Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện tầng KT 200x300x130 Theo chương V (E-HSMT) 3 hộp
26 Lắp đặt tủ điện tầng KT 250x350x150 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
J Điện điều hòa:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường Theo chương V (E-HSMT) 22 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo chương V (E-HSMT) 1,25 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo chương V (E-HSMT) 1,25 100m
4 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp Theo chương V (E-HSMT) 1,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) 1,32 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) 66 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 125 m
8 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) 200 m
9 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x22mm2 Theo chương V (E-HSMT) 42 m
10 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Theo chương V (E-HSMT) 22 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha =30A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) 350 m
K Điện điều hòa trung tâm:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần Theo chương V (E-HSMT) 1 máy
2 Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng) Theo chương V (E-HSMT) 3 máy
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 45 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 50 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 25 m
10 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) 80 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 45 m
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha = 45A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
14 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1 100m
15 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm Theo chương V (E-HSMT) 0,08 100m
16 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Theo chương V (E-HSMT) 0,14 100m
17 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo chương V (E-HSMT) 0,16 100m
18 Giá đỡ ống đồng Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V (E-HSMT) 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x27mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
24 Cửa gió KT 1200 x150 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
25 Lưới lọc bụi cho cửa KT 1200 x150 Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
26 Hộp gom gió hồi cho dàn lạnh Theo chương V (E-HSMT) 3 Hộp
27 Hộp gom gió cho cửa thổi Theo chương V (E-HSMT) 3 Hộp
28 Giá treo hộp gió,ống gió Theo chương V (E-HSMT) 10 bộ
29 Xốp dán cách nhiệt dày 15mm Theo chương V (E-HSMT) 18 m2
30 Ống gió mềm có bảo ôn D250 Theo chương V (E-HSMT) 50 m
31 Gia công giá đỡ cục nóng Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
32 Gía đỡ cho dàn lạnh âm trần Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
33 Cao su giảm chấn cho cục nóng Theo chương V (E-HSMT) 1 hệ
34 Ni tơ thử kín, thử bền đường ống gas Theo chương V (E-HSMT) 3 bình
35 Ni tơ thổi muội hàn. Theo chương V (E-HSMT) 3 bình
36 Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống, hãng sản xuất DUPON - Mỹ (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 18 kg
37 Băng cuốn cách ẩm Theo chương V (E-HSMT) 15 kg
L Phần nước, thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 0,95 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 0,78 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 0,88 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Theo chương V (E-HSMT) 0,45 100m
6 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo chương V (E-HSMT) 150 cái
7 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V (E-HSMT) 60 cái
8 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
9 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
10 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 63mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
11 Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm Theo chương V (E-HSMT) 150 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm Theo chương V (E-HSMT) 64 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25mm Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x32mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63x40mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
17 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 40x32mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
18 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
19 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
20 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x20mm Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
21 Rắc co PPR D32 Theo chương V (E-HSMT) 35 cái
22 Lắp đặt van PPR ĐK 63mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
23 Lắp đặt van PPR ĐK 40mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
24 Lắp đặt van PPR ĐK 32mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
25 Lắp đặt van phao áp lực D20 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
M Thiết bị:
1 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V (E-HSMT) 16 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) 16 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) 11 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt xí Theo chương V (E-HSMT) 11 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) 7 bộ
6 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) 7 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) 14 bộ
8 Lắp đặt sen tắm Theo chương V (E-HSMT) 14 bộ
9 Xi phông + cổ cò + dây cấp Theo chương V (E-HSMT) 16 bộ
10 Lắp đặt bình nước nóng 30L Theo chương V (E-HSMT) 14 bộ
11 Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 1000x1200 dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
12 Máy bơm liên doanh 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
13 Phụ kiện phòng tắm Theo chương V (E-HSMT) 14 bộ
N Thoát nước vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) 1,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo chương V (E-HSMT) 0,23 100m
5 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 34 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90 mm Theo chương V (E-HSMT) 34 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 34 cái
9 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
10 Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 34 cái
13 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
14 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo chương V (E-HSMT) 23 cái
15 Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
16 Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 30 cái
17 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
4 Lắp đặt lavabo Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
5 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
6 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
7 Lắp đặt vòi xịt xí Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
9 Lắp đặt sen tắm Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
10 Xi phông + cổ cò + dây cấp Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
11 Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 800x1200 dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
12 Phụ kiện phòng tắm Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
13 Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
14 Lắp đặt bình nước nóng 30L Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
15 Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
P HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q 1. Rãnh thoát nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,6849 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 18,7208 1m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 24,06 m3
4 Xây rãnh nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 46,1839 m3
5 Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,0726 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng đầu tường hố ga Theo chương V (E-HSMT) 0,2591 100m2
7 Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng): Theo chương V (E-HSMT) 62,407 m3
8 Trát rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 328,5307 m2
9 Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 103,3 m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 12,3588 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 1,6019 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,9609 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 637 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 16 1cấu kiện
15 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, dài 1 m, ĐK 400 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,12 1 đoạn ống
R 2. Bồn cây, bồn hoa:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 11,9365 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,9619 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 1,2302 m3
4 Xây tường bồn hoa, bồn cây, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 16,324 m3
5 Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào Theo chương V (E-HSMT) 3,9788 m3
6 Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 93,1176 m2
7 Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x220 Theo chương V (E-HSMT) 75,8736 m2
S 3. Sân:
1 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 384,35 m3
2 Lát gạch sân, vỉa hè gạch granito KT 400x400x30 Theo chương V (E-HSMT) 1.760 m2
T PHẦN THIẾT BỊ:
U PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ:
1 Dàn nóng điều hòa nối ống gió Hitachi, model RAS 8.0 HNBRMQ 22,4KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
2 Dàn lạnh điều hòa nối ống gió Hitachi, model RPIM-2,5 HNAUNQ 7,1KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
3 Bơm nước ngưng loại âm trần nối ống gió Hitachi, model DUPI-361Q, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
4 Wire Controller Hitachi, model PC-AR, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
5 Bộ chia gas dàn lạnh Hitachi, model E-242SN, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
6 Điều hòa Daikin inverter 1 chiều 12000BTU FTKA35UAVMV, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 22 cái
7 Điều hòa tủ đứng 1 chiều Panasonic C28FFH - 28.000BTU, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
V PHẦN THIẾT BỊ ĐỒ GỖ:
1 Ghế chủ tọa phòng họp: Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; mặt và tựa ghế bọc nỉ đỏ inđô mút đúc 40K, đóng đinh đồng xung quanh; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; trên đầu có đục chạm hoa văn; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (65x60x115)cm; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
2 Ghế không tay (phòng họp + phòng hội trường): Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; vách ghế đục mẫu chữ hỉ; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắcl gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (46x48x109)cm; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 100 cái
3 Bàn phòng họp (bàn quầy) (B1): Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; mặt trước có đục chạm hoa văn; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (200x60x75)cm; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
4 Bàn phòng họp (bàn quầy) (B2): Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; mặt trước có đục chạm hoa văn; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (150x60x75)cm; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
5 Bàn phòng hội trường: Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; mặt trước có đục chạm hoa văn; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (180x60x75)cm; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
6 Bục tượng Bác: Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; mặt trước có đục chạm hoa văn; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (75x60x120)cm; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
7 Bục phát biểu: Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; mặt trước có đục chạm hoa văn; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (58x80x115)cm; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
W PHẦN THIẾT BỊ ÂM THANH PHÒNG HỘI TRƯỜNG:
1 Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số Bosch CCS-CUD, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
2 Hộp chủ tịch kèm micro cần dài Bosch CCS-CML, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 2 chiếc
3 Cáp nối dài chuyên dụng 5m Bosch LBB3316/05, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 2 chiếc
4 Ampli Toa FV-248PA-AS, công suất 480W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
5 Loa treo tường Toa TZ-406W, công suất 40W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 8 chiếc
6 Dây cáp loa Soundking GB103 đường kính lõi 2x1,5mm2, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 120 m
7 Tủ rack 12U Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
8 Nhân công lắp đặt + vận chuyển + vật tư phụ Theo chương V (E-HSMT) 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->