Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 16:25:00 đến ngày 2020-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,855,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| C | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 307,2326 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 843 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 124,6362 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 1.641,5222 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà), lan can, chân móng, thanh ngang | Theo chương V (E-HSMT) | 1.667,984 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 770,4812 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 786,8365 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V (E-HSMT) | 380,2611 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 156,4408 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 86,268 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ con tiện xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 81,2381 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 211,572 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8008 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, gạch lát | Theo chương V (E-HSMT) | 81,3293 | m3 |
| 18 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 51,9508 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V (E-HSMT) | 107,8491 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V (E-HSMT) | 161,7735 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V (E-HSMT) | 269,6226 | m3 |
| D | Cải tạo: | |||
| 1 | Vệ sinh đục nhám mặt sê nô để xử lý chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 155,8 | m2 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V (E-HSMT) | 155,8 | m2 |
| 3 | Láng mái dày 3 cm, VXM M100, PBC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 155,8 | m2 |
| 4 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0066 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.597,278 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.641,522 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 770,481 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 380,261 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 683,7 | m |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,3458 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.034,8914 | m2 |
| 12 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 54,4072 | m2 |
| 13 | Ốp tường vệ sinh gạch ốp KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 329,34 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường gạch granite 600x120 | Theo chương V (E-HSMT) | 70,7064 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1695 | m3 |
| 16 | Xây tường bồn hoa, bồn cây, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,2138 | m3 |
| 17 | Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 45,7056 | m2 |
| 18 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x220 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,2416 | m2 |
| 19 | Mài lại granito tay vịn lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 47,4852 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 3.115,327 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 2.150,287 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.535,265 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.811,587 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu dày 1,4ly, kính dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 178,095 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu dày 1,4ly, kính dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 158,64 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) | 33 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 101 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa Xingfa | Theo chương V (E-HSMT) | 336,735 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0665 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 37,62 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) | 24,7396 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 27,1578 | 1m2 |
| 35 | Phá dỡ lan can thép cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 21,632 | m2 |
| 36 | Gia công lan can inox cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 0,553 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt inox | Theo chương V (E-HSMT) | 24,336 | m2 |
| 38 | Láng granito bậc tam cấp vữa XM mác 75# | Theo chương V (E-HSMT) | 85,1018 | m2 |
| 39 | Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 95,31 | m |
| 40 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 65,394 | m2 |
| 41 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,44 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V (E-HSMT) | 60,9 | m2 |
| E | Phần nội thất phòng họp, hội trường: | |||
| 1 | Ốp trụ cột, vách bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo chương V (E-HSMT) | 51,756 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo chương V (E-HSMT) | 197,8956 | m2 |
| 3 | Phào cổ trần nhựa PU KT 100x89 | Theo chương V (E-HSMT) | 80,55 | m |
| 4 | Phào đỡ hắt trần nhựa PU KT 40x20 | Theo chương V (E-HSMT) | 75,84 | m |
| 5 | Phào hắt trần nhựa PU KT 100x89 | Theo chương V (E-HSMT) | 75,84 | m |
| 6 | Phào máng trần nhựa PU KT 180x180 | Theo chương V (E-HSMT) | 72,72 | m |
| 7 | Phào trần nhựa PU KT 70x36 | Theo chương V (E-HSMT) | 50,352 | m |
| 8 | Hệ mâm trần | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 9 | Hệ hoa văn góc trần | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 10 | Phào chân tường nhựa PU KT 44x125 | Theo chương V (E-HSMT) | 73,54 | m |
| 11 | Phào tường nhựa PU KT 50x25 | Theo chương V (E-HSMT) | 255,69 | m |
| 12 | Dán giấy trang trí vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 65,5672 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 197,896 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 197,896 | m2 |
| F | Rèm cửa: | |||
| 1 | Rèm cửa vải thô mềm cản nắng, độ chun 2,5 | Theo chương V (E-HSMT) | 450,436 | m2 |
| 2 | Phông sân khấu vải nhung xếp ly 2,5 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,833 | m2 |
| 3 | Khung biển chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' chữ và nền khung bằng tấm composite dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 4 | Khánh tiết ông sao, búa liềm bằng chất liệu composite màu vàng gương | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| G | Điện nội thất phòng họp: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chùm phòng họp | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT 16W; D=180x44 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT 12W; D=138x36 | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led dây hắt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 175 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | m |
| 11 | Lắp đặt nối đất 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤ 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| H | Điện nội thất phòng hội trường: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chùm phòng họp | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT 16W; D=180x44 | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT 12W; D=138x36 | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led dây hắt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 225 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 96 | m |
| 11 | Lắp đặt nối đất 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| I | Phần điện sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng Led 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 10W, D =255 | Theo chương V (E-HSMT) | 59 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 49 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 63 | cái |
| 8 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 166 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.560 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 630 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 105 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 145 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 860 | m |
| 18 | Thép dưỡng cáp D6 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 200A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 200x300x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 250x350x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| J | Điện điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,25 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Theo chương V (E-HSMT) | 1,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 66 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 125 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x22mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha =30A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 350 | m |
| K | Điện điều hòa trung tâm: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 45A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 18 | Giá đỡ ống đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 24 | Cửa gió KT 1200 x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 25 | Lưới lọc bụi cho cửa KT 1200 x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 26 | Hộp gom gió hồi cho dàn lạnh | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | Hộp |
| 27 | Hộp gom gió cho cửa thổi | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | Hộp |
| 28 | Giá treo hộp gió,ống gió | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 29 | Xốp dán cách nhiệt dày 15mm | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | m2 |
| 30 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 31 | Gia công giá đỡ cục nóng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 32 | Gía đỡ cho dàn lạnh âm trần | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 33 | Cao su giảm chấn cho cục nóng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hệ |
| 34 | Ni tơ thử kín, thử bền đường ống gas | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bình |
| 35 | Ni tơ thổi muội hàn. | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bình |
| 36 | Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống, hãng sản xuất DUPON - Mỹ (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | kg |
| 37 | Băng cuốn cách ẩm | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | kg |
| L | Phần nước, thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 64 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63x40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 40x32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PPR ĐK 63mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PPR ĐK 40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PPR ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao áp lực D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| M | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sen tắm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 9 | Xi phông + cổ cò + dây cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 1000x1200 dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 12 | Máy bơm liên doanh 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện phòng tắm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| N | Thoát nước vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 9 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 10 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 17 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sen tắm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 10 | Xi phông + cổ cò + dây cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 800x1200 dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 12 | Phụ kiện phòng tắm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 13 | Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| P | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | 1. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6849 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 18,7208 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,06 | m3 |
| 4 | Xây rãnh nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 46,1839 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0726 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng đầu tường hố ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2591 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng): | Theo chương V (E-HSMT) | 62,407 | m3 |
| 8 | Trát rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 328,5307 | m2 |
| 9 | Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 103,3 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 12,3588 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6019 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9609 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 637 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, dài 1 m, ĐK 400 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 1 đoạn ống |
| R | 2. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 11,9365 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,9619 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2302 | m3 |
| 4 | Xây tường bồn hoa, bồn cây, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,324 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9788 | m3 |
| 6 | Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 93,1176 | m2 |
| 7 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x220 | Theo chương V (E-HSMT) | 75,8736 | m2 |
| S | 3. Sân: | |||
| 1 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 384,35 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, vỉa hè gạch granito KT 400x400x30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.760 | m2 |
| T | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| U | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ: | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa nối ống gió Hitachi, model RAS 8.0 HNBRMQ 22,4KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa nối ống gió Hitachi, model RPIM-2,5 HNAUNQ 7,1KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 3 | Bơm nước ngưng loại âm trần nối ống gió Hitachi, model DUPI-361Q, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 4 | Wire Controller Hitachi, model PC-AR, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 5 | Bộ chia gas dàn lạnh Hitachi, model E-242SN, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 6 | Điều hòa Daikin inverter 1 chiều 12000BTU FTKA35UAVMV, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 7 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều Panasonic C28FFH - 28.000BTU, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| V | PHẦN THIẾT BỊ ĐỒ GỖ: | |||
| 1 | Ghế chủ tọa phòng họp: Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; mặt và tựa ghế bọc nỉ đỏ inđô mút đúc 40K, đóng đinh đồng xung quanh; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; trên đầu có đục chạm hoa văn; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (65x60x115)cm; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Ghế không tay (phòng họp + phòng hội trường): Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; vách ghế đục mẫu chữ hỉ; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắcl gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (46x48x109)cm; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | cái |
| 3 | Bàn phòng họp (bàn quầy) (B1): Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; mặt trước có đục chạm hoa văn; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (200x60x75)cm; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 4 | Bàn phòng họp (bàn quầy) (B2): Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; mặt trước có đục chạm hoa văn; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (150x60x75)cm; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 5 | Bàn phòng hội trường: Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; mặt trước có đục chạm hoa văn; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (180x60x75)cm; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 6 | Bục tượng Bác: Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; mặt trước có đục chạm hoa văn; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (75x60x120)cm; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Bục phát biểu: Toàn bộ làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; mặt trước có đục chạm hoa văn; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; kích thước (58x80x115)cm; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| W | PHẦN THIẾT BỊ ÂM THANH PHÒNG HỘI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số Bosch CCS-CUD, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 2 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài Bosch CCS-CML, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | chiếc |
| 3 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m Bosch LBB3316/05, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | chiếc |
| 4 | Ampli Toa FV-248PA-AS, công suất 480W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 5 | Loa treo tường Toa TZ-406W, công suất 40W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | chiếc |
| 6 | Dây cáp loa Soundking GB103 đường kính lõi 2x1,5mm2, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 7 | Tủ rack 12U | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 8 | Nhân công lắp đặt + vận chuyển + vật tư phụ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi