Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844496-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200407220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành Phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 09:48:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 101,625,800,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,032,516,000 VNĐ ((Hai tỷ ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1 Khoản
B Chi phí đảm bảo giao thông (Khấu hao 1,5%*18tháng+5%*6 lần lắp dựng)
C 1. Biển báo
1 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2.160 Công
2 Biển báo tròn đường kính 70cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 8 Cái
3 Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 8 Cái
4 Biển chữ nhật (biển I.440) KT 127,5x40cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 8 Cái
5 Biển thông tin công trình KT:100x60cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 8 Cái
6 Biển báo KT:80x30cm (Biển xin lổi) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 16 Cái
7 Đèn chiếu sáng ban đêm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 16 bộ
8 Đèn báo hiệu (đèn quay đỏ) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 40 bộ
D 2. Trụ biển báo
1 Gia công trụ đở biển báo bằng thép ống Ø90 - L= 3,9m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 8 1 trụ
2 Gia công trụ đở biển báo bằng thép ống Ø90 - L= 4,65m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 16 cái
3 Cung cấp biển báo tam giác D70cm gắn trên trụ đỡ 3,9m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 8 1 biển
4 Cung cấp biển báo chữ nhật 130x90cm gắn trên trụ 3,m và 4,65m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 24 1 biển
5 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 24 1 trụ
E 2. Hàng rào biển báo (dài 1,5m, diện tích 1,5x1,2m2)
1 Sản xuất hàng rào biển báo Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 14,4 1m2
2 Sơn phản quang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 11,44 m2
3 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào biển báo (ĐM * 1,6) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 72 m
F 3. Hàng rào Tole (dài 3m, diện tích 5,85m2)
1 Sản xuất hàng rào tôn tấm 0,3mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1.638 1m2
2 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn tấm (ĐM*1,6) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 5.040 m
3 Sơn phản quang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 210 m2
4 Bulong D5, L=5cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 3.360 con
G 4. Lắp đặt chân cột
1 Ván khuôn chân cột Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,067 100m2
2 Bê tông chân cột 25Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 5,04 m3
3 Lắp đặt bê tông chân cột, khối lượng <=50kg Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 280 cái
H Hạng mục 2: Xây dựng
I PHẦN TUYẾN
J I. Nền mặt đường
K 1. Tái lập trong phui (thi công ban đêm)
1 Cắt mặt đường BTN, chiều dày lớp cắt 7cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 52,189 100 m
2 Đào nền đường nhựa cũ dày trung bình 30 cm (đất cấp 4) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 22,305 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách R>= 12KN/m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 133,77 100m2
4 Đá mi dày 30 cm K>=0.98 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 22,556 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 35cm, K>=0,98 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 26,761 100m3
6 Tưới lớp thấm bám nhựa đường MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 74,351 100m2
7 Bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 74,351 100m2
8 Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 74,814 100m2
9 Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 74,814 100m2
L 2. Tái lập ngoài phui + vuốt nối đường ngang (thi công ban đêm)
1 Cào bóc mặt đường BTN (đường cũ) dày TB 5cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 346,454 100m2
2 VC phế thải cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*4) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 17,323 100m3/1km
3 Tưới lớp thấm bám nhựa đường MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 17,137 100m2
4 Bù vênh BTNC 19 quy đổi (dày trung bình 5 cm) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 17,137 100m2
5 Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 323,149 100m2
6 Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 323,149 100m2
M II. Vỉa hè, bó vỉa và bó nền (thi công ban ngày)
N 1. Vỉa hè
1 Đào nền ( vỉa hè + đường cũ), đất cấp 3 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 71,8 100m3
2 Cát K>=0,95, dày 30cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 35,517 100m3
3 Lát gạch xi măng tự chèn M400 dày 10cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 11.839,036 m2
O 2. Bó vỉa đổ tại chỗ
1 Đập phá bó vỉa bê tông hiện hữu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 233,697 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 26,518 100m2
3 Bê tông lót móng rộng <250cm 12MPa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 172,524 m3
4 Bê tông nền 25Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 481,888 m3
P 3. Bó nền
1 Ván khuôn bo nền Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1,888 100m2
2 Bê tông nền 16Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 9,442 m3
Q III. Tổ chức giao thông (thi công ban ngày)
R 1. Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng chiều dày 2mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1.680,38 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng chiều dày 2mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 107,23 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng chiều dày 5mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 53,94 m2
4 Sơn trắng đỏ dải phân cách bê tông Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 247,2 m2
S 4. Dải phân cách thép
1 Tháo dỡ dải phân cách thép (ĐM*0,6) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 127,91 m
2 Lắp đặt dải phân cách thép (tận dụng vật liệu hiện hữu) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 127,91 m
T 5. Bồn cây hiện hữu
1 Bê tông bồn cây 16Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 4,12 m3
2 Vữa xi măng 8Mpa (ĐM/0,02) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,92 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,95 100m2
U * Vận chuyển đất cấp 3, đi đổ
1 VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 71,8 100m3
2 VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3 (ĐM *4) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 71,8 100m3/1km
3 VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3 (ĐM *15) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 71,8 100m3/1km
V * Vận chuyển đất cấp 4, đi đổ
1 VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 24,642 100m3
2 VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 (ĐM*4) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 24,642 100m3/1km
3 VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 (ĐM*15) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 24,642 100m3/1km
W HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
X I. Cống thoát nước (thi công ban đêm trừ những mục ghi chú rõ)
Y 1. Ống cống tròn H30 công nghệ quay ly tâm (hệ số điều chỉnh chiều sâu 1,2 < chiều sâu < 2,5m h=1,06)
Z + Ống cống d400mm
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400mm, L=1m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 4 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400mm, L=2m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400mm, L=3m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 3 đoạn ống
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400mm, L=4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 12 đoạn ống
AA + Ống cống d600mm
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600mm, L=1m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600mm, L=2m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600mm, L=3m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1 đoạn ống
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600mm, L=4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 5 đoạn ống
AB + Ống cống d800mm
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800mm, L=1m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 4 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800mm, L=2m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800mm, L=3m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 4 đoạn ống
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800mm, L=4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 61 đoạn ống
AC + Ống cống d1000mm
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000mm, L=1m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000mm, L=4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 5 đoạn ống
AD + Ống cống d1200mm
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200mm, L=1m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200mm, L=2m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200mm, L=3m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 90 đoạn ống
AE 2. Cung cấp và lắp đặt cống hộp (hệ số điều chỉnh 1,2 < chiều sâu < 2,5m h=1,06)
1 Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn 1,6 x 1,6mm, L=1,2m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 518 đoạn cống
2 Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn 1,5 x 2,0mm, L=1,2m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 429 đoạn cống
3 Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn 2,0 x 2,0mm, L=1,2m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 316 đoạn cống
4 Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn 2,5 x 2,5mm, L=1,2m (chiều sâu<1,2m h=1) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 284 đoạn cống
5 Cung cấp và lắp đặt cống hộp đôi 2x(2,5 x 2,5)mm, L=1,2m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 13 Đoạn cống
AF 3. Cống hộp 2x(2,5x2,5)m đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 25Mpa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 12,98 m3
2 Ván khuôn (bỏ máy vận thăng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1,519 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10 mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,11 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=18 mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1,799 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D >18 mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,021 tấn
AG 4. Mối nối cống tròn
1 Cung cấp và lắp đặt joint cao su D400mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 8 mối nối
2 Cung cấp và lắp đặt joint cao su D600mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 4 mối nối
3 Cung cấp và lắp đặt joint cao su D800mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 54 mối nối
4 Cung cấp và lắp đặt joint cao su D1000mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2 mối nối
5 Cung cấp và lắp đặt joint cao su D1200mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 88 mối nối
6 Vữa xi măng 8Mpa (ĐM/0,02) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 7,276 m3
AH 5. Gối cống đúc sẵn các loại
1 Cung cấp và lắp đặt gối cống D400mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 16 cái
2 Cung cấp và lắp đặt gối cống D600mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 8 cái
3 Cung cấp và lắp đặt gối cống D800mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 108 cái
4 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 4 cái
5 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1200mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 176 cái
AI 6. Mối nối cống hộp, khe lún
1 Bê tông mối nối cống hộp 25Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 443,86 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 58,442 100m2
3 Ván gỗ tẩm nhựa khe lún Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2,819 m3
4 Dây đay tẩm nhựa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 11.606,5 m
AJ 7. Móng cống
1 Bê tông móng 12Mpa đá 1x2 (B<2,5m, độ sụt 2-4cm) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 772,181 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 8,603 100m2
3 Đắp cát đầu cừ (ĐM *0,85) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1,268 100m3
4 Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, 25 cây/ m2 L=4,0m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2.253,52 100m
AK 7. Công tác đào, đắp hố móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 259,219 100m3
2 Đắp cát máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 94,106 100m3
3 Tháo dỡ cống D800mm (ĐM *0,6) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 22 đoạn ống
AL 8. Phụ trợ thi công cống
AM + Ép, nhổ cừ Larsen III
1 Cọc ván thép loại III cống (KH 1,17%*9 tháng +3,5%*13 lần sử dụng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 59,437 100m
2 Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đất Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 698,268 100m
3 Nhổ cọc cừ ván thép phần ngập đất Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 698,268 100m
AN +Lắp dựng, tháo dỡ thép hình
1 Thép hình cống (KH 1,5%*9 tháng +5%*13 lần sử dụng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 14,694 Tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình (ĐM*1,6) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 191,018 tấn
AO + Phụ trợ thi công cống đoạn vòng xoay (thi công ban ngày)
1 Sản xuất hệ khung bằng thép tấm + thép hình Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 6,325 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình thép tấm (ĐM *1,6) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 189,735 tấn
AP II. Phần hố ga (thi công ban đêm trừ những mục ghi chú rõ)
AQ 1. Hố ga đúc sẵn (đúc cấu kiện ban ngày, lắp đặt ban đêm)
1 Sản xuất bê tông 16Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 52,076 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 4,162 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,496 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 4,372 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện trọng lượng <= 5T (chỉ tính NC-MTC) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 46 cấu kiện
AR 2. Hố ga đổ tại chỗ
1 Bê tông hố van, hố ga 16Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 342,492 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 5,958 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 33,49 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép (MTC bỏ vận thăng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 19,262 100m2
AS 3. Móng hố ga
1 Bê tông lót 12Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 47,623 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,792 100m2
3 Đắp cát đầu cừ (ĐM *0,85) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,138 100m3
4 Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, 16 cây/m2, L=4.0m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 138,12 100m
AT 4. Cấu kiện đúc sẵn khuôn giếng, tấm đan BTCT (đúc cấu kiện ban ngày, lắp đặt ban đêm)
1 Sản xuất bê tông tấm đan 25Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 11,894 m3
2 Sản xuất bê tông tấm đan 16Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 76,17 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1,988 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 8,921 tấn
5 Sản xuất thép tấm mạ kẽm, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2,337 tấn
6 Sản xuất thép hình mạ kẽm, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 4,33 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 6,667 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 5,352 100m2
9 Lắp cấu kiện khuôn giếng (TL> 250kg ) bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 268 cái
10 Lắp cấu kiện nắp đan (TL< 250kg) bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 268 cái
11 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=2T bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 58 cấu kiện
12 Lắp đặt tấm đan trọng lượng 2T &lt;TL&lt;&#x3D;3T bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2 cấu kiện
13 Lắp đặt tấm đan trọng lượng >3T, (chỉ tính NC-MTC) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 9 cấu kiện
AU 5. Nắp đan gang, nắp đan thép (công lắp đặt đã tính trong phần cấu kiện đúc sẵn)
1 Cung cấp nắp gang âm bề mặt kín KT 90x90x7 cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 50 Bộ
2 Sản xuất thép hình làm nắp đan thép Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2,873 tấn
AV 6. Hệ thống van ngăn mùi kiểu mới (thi công ban ngày)
1 Cung cấp hệ thống van ngăn mùi kiểu mới (bó vỉa xiên) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 173 Bộ
2 Cung cấp hệ thống van ngăn mùi kiểu mới (bó vỉa đứng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 6 Bộ
3 Lắp đặt lưới chắn rác, hộp bó vỉa, khung lưới (TLĐV: 110kg/1 cấu kiện) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 179 cái
4 Lắp đặt hố thu nước (TLĐV: 225kg/1 cấu kiện) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 179 cái
5 Lắp đặt van ngăn mùi và khung van (TLĐV: 55kg/1 cấu kiện) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 179 cái
AW * Mương dẫn (thi công ban ngày)
1 Bê tông 16Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 17,934 m3
2 Thép tròn các loại, Ø≤10 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2,133 tấn
3 Bê tông đá 1x2 12Mpa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 4,22 m3
4 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 3,277 100m2
AX 7. Cổ giếng
1 Bê tông hố van, hố ga 16Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 40,33 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2,194 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm mạ kẽm (bậc thang) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,957 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép (MTC bỏ vận thăng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 4,033 100m2
AY 8. Công tác đào, đắp và vận chuyển đất
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 28,773 100m3
2 Đắp cát máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 16,992 100m3
AZ 9. Phụ trợ thi công hố ga
BA + Ép, nhổ cừ Larsen III
1 Cọc ván thép loại III cho giếng (KH 1,17%*9 tháng +3,5%*13 lần sử dụng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 6,314 100m
2 Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đất Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 69,072 100m
3 Nhổ cọc cừ ván thép bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 69,072 100m
BB +Lắp dựng, tháo dỡ thép hình
1 Thép hình cho giếng (KH 1,5%*9 tháng +5%*13 lần sử dụng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1,887 Tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình (ĐM*1,6) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 24,525 tấn
BC * Cải tạo giếng thu hiện hữu (thi công ban ngày)
1 Phá dỡ thành, khuôn, cổ giếng, hố ga hiện hữu bằng máy khoan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 103,92 m3
2 Bê tông 16Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 29,12 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2,912 100m2
BD * Đấu nối giếng thu hiện hữu
1 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 331,2 m
2 Phá dỡ thành, khuôn, cổ giếng hiện hữu bằng máy khoan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 8,064 m3
BE * Vận chuyển đất cấp 2, đi đổ
1 VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 287,992 100m3
2 VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 (ĐM *4) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 287,992 100m3/1km
3 VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 (ĐM *15) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 287,992 100m3/1km
BF * Vận chuyển đất cấp 4, đi đổ
1 VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1,12 100m3
2 VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 (ĐM*4) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1,12 100m3/1km
3 VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 (ĐM*15) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1,12 100m3/1km
BG III. Rãnh cắt nước ngang đường
1 Đập phá bê tông (khuôn, thân rãnh,…) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 9,797 m3
2 Đổ bê tông đá 1x2, 16Mpa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 5,339 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,334 100m2
4 Sản xuất tấm đan thép rãnh bằng thép hình Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,121 tấn
5 Lắp đặt tấm đan thép TL<=100 kg/ 1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1 cái
6 Tháo dỡ tấm đan thép hiên hữu TL<=250 kg (ĐM*0,6) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 12 cái
7 Lắp đặt tấm đan thép hiên hữu TL<=250 kg (tận dụng hiện hữu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 12 cái
BH IV. Cửa xả (thi công ban ngày)
1 Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 56,19 m3
2 Cốt thép cửa xả, D<=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,04 tấn
3 Cốt thép cửa xả, D > 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 3,181 tấn
4 Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa rộng >250cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 6,23 m3
5 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 6,23 m3
6 Đóng cọc cừ tràm, L=4m, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 62,28 100m
7 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1,456 100m2
8 Làm và thả rọ đá 2x0,58x0,5m trên cạn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 10 rọ
9 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 50 rọ
10 Đào đất hố móng, đất cấp 1 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 3,351 100m3
11 VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 3,351 100m3
12 VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 (ĐM*4) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 3,351 100m3/1km
13 VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 (ĐM *15) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 3,351 100m3/1km
14 Đắp cát lu lèn K95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,873 100m3
BI * Phụ trợ thi công cửa xả
1 Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*1 tháng +3,5%*1 lần sử dụng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 10,89 100m
2 Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đất Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 10,648 100m
3 Nhổ cọc cừ ván thép bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 10,648 100m
4 Cung cấp thép hình làm hệ liên kết ngang (KH 1,5%*3th+5%*1 lần sử dụng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2,385 Tấn
5 Lắp dựng thép hình làm hệ giằng dọc giằng ngang (ĐM *1,6) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2,385 tấn
BJ V. Van ngăn triều
1 Sản xuất cửa van ngăn triều Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 3,699 tấn
2 Lắp đặt cửa van ngăn triều Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 3,699 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt chốt M12x40 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 256 con
4 Cung cấp Joang cao su 8x70x4160 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 3,44 m2
5 Cung cấp và lắp đặt bu lông neo M16x160 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 48 con
6 Khối lượng phủ composite Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 159,22 m2
BK CẢI TẠO RẠCH (THI CÔNG BAN NGÀY)
BL 1. Cọc ván dự ứng lực
1 Cung cấp cừ ván nhựa Upvc - U5 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 15,4 100m
2 Đóng cừ ván nhựa Upvc - U5 phần ngập đất dưới nước Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 15,4 100m
3 Cung cấp cọc thép hình H350 L=9m làm cọc định vị (KH 1,17%*2 tháng +3,5% * 1 lần sử dụng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 8,64 100m
4 Đóng cọc thép hình dưới nước phần ngập đất, L=6m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 5,76 100m
5 Đóng cọc thép hình dưới nước phần không ngập đất, L=6m (ĐM*0,75) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 2,88 100m
6 Nhổ cọc thép hình dưới nước Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 5,76 100m
7 Cung cấp thép hình làm hệ khung chống (KH 1,5%*2tháng+5%*1 lần sử dụng) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 86,784 Tấn
8 Lắp dựng thép hình làm hệ khung chống dưới nước Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 86,784 tấn
9 Tháo dỡ thép hình làm hệ khung chống dưới nước Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 86,784 tấn
BM 2. Nạo vét rạch
1 Nạo vét rạch cầu ngang đất cấp 1 (đoạn rạch gia cố) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 6,6 100m3
BN 3. Phần tái lập mái taluy rạch hiện hữu (tại vị trí cửa xả), L=1x2m
1 Cát lót móng Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,344 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,094 100m2
3 Bê tông đá 1x2 12Mpa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,903 m3
4 Bê tông chân khay, tường chắn đá 1x2, 16Mpa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 1,435 m3
5 Cừ tràm L=3m, mật độ 25 cây/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 9,33 100m
6 Đất sét lẫn sỏi sạn bao mái taluy dày 30cm, K90 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,032 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách R>= 12KN/m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 0,123 100m2
BO * Vận chuyển bùn thải về nhà máy công ty Sài Gòn Xanh
1 VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 6,6 100m3
2 VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 (ĐM*4) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 6,6 100m3/1km
3 VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 (ĐM *15) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT 6,6 100m3/1km
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->