Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành Phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 09:48:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 101,625,800,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,032,516,000 VNĐ ((Hai tỷ ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1 | Khoản |
| B | Chi phí đảm bảo giao thông (Khấu hao 1,5%*18tháng+5%*6 lần lắp dựng) | |||
| C | 1. Biển báo | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2.160 | Công |
| 2 | Biển báo tròn đường kính 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Biển chữ nhật (biển I.440) KT 127,5x40cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Biển thông tin công trình KT:100x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Biển báo KT:80x30cm (Biển xin lổi) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Đèn báo hiệu (đèn quay đỏ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 40 | bộ |
| D | 2. Trụ biển báo | |||
| 1 | Gia công trụ đở biển báo bằng thép ống Ø90 - L= 3,9m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 8 | 1 trụ |
| 2 | Gia công trụ đở biển báo bằng thép ống Ø90 - L= 4,65m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm gắn trên trụ đỡ 3,9m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 8 | 1 biển |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 130x90cm gắn trên trụ 3,m và 4,65m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 24 | 1 biển |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 24 | 1 trụ |
| E | 2. Hàng rào biển báo (dài 1,5m, diện tích 1,5x1,2m2) | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 14,4 | 1m2 |
| 2 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 11,44 | m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào biển báo (ĐM * 1,6) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 72 | m |
| F | 3. Hàng rào Tole (dài 3m, diện tích 5,85m2) | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn tấm 0,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1.638 | 1m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn tấm (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 5.040 | m |
| 3 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 210 | m2 |
| 4 | Bulong D5, L=5cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 3.360 | con |
| G | 4. Lắp đặt chân cột | |||
| 1 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 2 | Bê tông chân cột 25Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bê tông chân cột, khối lượng <=50kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 280 | cái |
| H | Hạng mục 2: Xây dựng | |||
| I | PHẦN TUYẾN | |||
| J | I. Nền mặt đường | |||
| K | 1. Tái lập trong phui (thi công ban đêm) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 52,189 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường nhựa cũ dày trung bình 30 cm (đất cấp 4) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 22,305 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách R>= 12KN/m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 133,77 | 100m2 |
| 4 | Đá mi dày 30 cm K>=0.98 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 22,556 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 35cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 26,761 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám nhựa đường MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 74,351 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 74,351 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 74,814 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 74,814 | 100m2 |
| L | 2. Tái lập ngoài phui + vuốt nối đường ngang (thi công ban đêm) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN (đường cũ) dày TB 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 346,454 | 100m2 |
| 2 | VC phế thải cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T (ĐM*4) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 17,323 | 100m3/1km |
| 3 | Tưới lớp thấm bám nhựa đường MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 17,137 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh BTNC 19 quy đổi (dày trung bình 5 cm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 17,137 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 323,149 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 323,149 | 100m2 |
| M | II. Vỉa hè, bó vỉa và bó nền (thi công ban ngày) | |||
| N | 1. Vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền ( vỉa hè + đường cũ), đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 71,8 | 100m3 |
| 2 | Cát K>=0,95, dày 30cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 35,517 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng tự chèn M400 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 11.839,036 | m2 |
| O | 2. Bó vỉa đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đập phá bó vỉa bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 233,697 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 26,518 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <250cm 12MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 172,524 | m3 |
| 4 | Bê tông nền 25Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 481,888 | m3 |
| P | 3. Bó nền | |||
| 1 | Ván khuôn bo nền | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1,888 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền 16Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 9,442 | m3 |
| Q | III. Tổ chức giao thông (thi công ban ngày) | |||
| R | 1. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng chiều dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1.680,38 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng chiều dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 107,23 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng chiều dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 53,94 | m2 |
| 4 | Sơn trắng đỏ dải phân cách bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 247,2 | m2 |
| S | 4. Dải phân cách thép | |||
| 1 | Tháo dỡ dải phân cách thép (ĐM*0,6) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 127,91 | m |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách thép (tận dụng vật liệu hiện hữu) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 127,91 | m |
| T | 5. Bồn cây hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông bồn cây 16Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 4,12 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng 8Mpa (ĐM/0,02) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,95 | 100m2 |
| U | * Vận chuyển đất cấp 3, đi đổ | |||
| 1 | VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 71,8 | 100m3 |
| 2 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3 (ĐM *4) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 71,8 | 100m3/1km |
| 3 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3 (ĐM *15) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 71,8 | 100m3/1km |
| V | * Vận chuyển đất cấp 4, đi đổ | |||
| 1 | VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 24,642 | 100m3 |
| 2 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 (ĐM*4) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 24,642 | 100m3/1km |
| 3 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 (ĐM*15) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 24,642 | 100m3/1km |
| W | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| X | I. Cống thoát nước (thi công ban đêm trừ những mục ghi chú rõ) | |||
| Y | 1. Ống cống tròn H30 công nghệ quay ly tâm (hệ số điều chỉnh chiều sâu 1,2 < chiều sâu < 2,5m h=1,06) | |||
| Z | + Ống cống d400mm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D400mm, L=1m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D400mm, L=2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D400mm, L=3m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 3 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D400mm, L=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 12 | đoạn ống |
| AA | + Ống cống d600mm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D600mm, L=1m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D600mm, L=2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D600mm, L=3m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D600mm, L=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 5 | đoạn ống |
| AB | + Ống cống d800mm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D800mm, L=1m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D800mm, L=2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D800mm, L=3m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D800mm, L=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 61 | đoạn ống |
| AC | + Ống cống d1000mm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000mm, L=1m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000mm, L=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 5 | đoạn ống |
| AD | + Ống cống d1200mm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200mm, L=1m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200mm, L=2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200mm, L=3m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 90 | đoạn ống |
| AE | 2. Cung cấp và lắp đặt cống hộp (hệ số điều chỉnh 1,2 < chiều sâu < 2,5m h=1,06) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn 1,6 x 1,6mm, L=1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 518 | đoạn cống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn 1,5 x 2,0mm, L=1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 429 | đoạn cống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn 2,0 x 2,0mm, L=1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 316 | đoạn cống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn 2,5 x 2,5mm, L=1,2m (chiều sâu<1,2m h=1) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 284 | đoạn cống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp đôi 2x(2,5 x 2,5)mm, L=1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 13 | Đoạn cống |
| AF | 3. Cống hộp 2x(2,5x2,5)m đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 25Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 12,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn (bỏ máy vận thăng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1,519 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,11 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1,799 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D >18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,021 | tấn |
| AG | 4. Mối nối cống tròn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 8 | mối nối |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D600mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 4 | mối nối |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D800mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 54 | mối nối |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2 | mối nối |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D1200mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 88 | mối nối |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (ĐM/0,02) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 7,276 | m3 |
| AH | 5. Gối cống đúc sẵn các loại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 108 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D1200mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 176 | cái |
| AI | 6. Mối nối cống hộp, khe lún | |||
| 1 | Bê tông mối nối cống hộp 25Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 443,86 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 58,442 | 100m2 |
| 3 | Ván gỗ tẩm nhựa khe lún | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2,819 | m3 |
| 4 | Dây đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 11.606,5 | m |
| AJ | 7. Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa đá 1x2 (B<2,5m, độ sụt 2-4cm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 772,181 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 8,603 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát đầu cừ (ĐM *0,85) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1,268 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, 25 cây/ m2 L=4,0m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2.253,52 | 100m |
| AK | 7. Công tác đào, đắp hố móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 259,219 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 94,106 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống D800mm (ĐM *0,6) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 22 | đoạn ống |
| AL | 8. Phụ trợ thi công cống | |||
| AM | + Ép, nhổ cừ Larsen III | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III cống (KH 1,17%*9 tháng +3,5%*13 lần sử dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 59,437 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 698,268 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ ván thép phần ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 698,268 | 100m |
| AN | +Lắp dựng, tháo dỡ thép hình | |||
| 1 | Thép hình cống (KH 1,5%*9 tháng +5%*13 lần sử dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 14,694 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 191,018 | tấn |
| AO | + Phụ trợ thi công cống đoạn vòng xoay (thi công ban ngày) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung bằng thép tấm + thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 6,325 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình thép tấm (ĐM *1,6) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 189,735 | tấn |
| AP | II. Phần hố ga (thi công ban đêm trừ những mục ghi chú rõ) | |||
| AQ | 1. Hố ga đúc sẵn (đúc cấu kiện ban ngày, lắp đặt ban đêm) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông 16Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 52,076 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 4,162 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,496 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 4,372 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng <= 5T (chỉ tính NC-MTC) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 46 | cấu kiện |
| AR | 2. Hố ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga 16Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 342,492 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 5,958 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 33,49 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép (MTC bỏ vận thăng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 19,262 | 100m2 |
| AS | 3. Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót 12Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 47,623 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát đầu cừ (ĐM *0,85) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, 16 cây/m2, L=4.0m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 138,12 | 100m |
| AT | 4. Cấu kiện đúc sẵn khuôn giếng, tấm đan BTCT (đúc cấu kiện ban ngày, lắp đặt ban đêm) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan 25Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 11,894 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan 16Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 76,17 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1,988 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 8,921 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm mạ kẽm, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2,337 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình mạ kẽm, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 4,33 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 6,667 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 5,352 | 100m2 |
| 9 | Lắp cấu kiện khuôn giếng (TL> 250kg ) bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 268 | cái |
| 10 | Lắp cấu kiện nắp đan (TL< 250kg) bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 268 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=2T bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 58 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 2T <TL<=3T bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >3T, (chỉ tính NC-MTC) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 9 | cấu kiện |
| AU | 5. Nắp đan gang, nắp đan thép (công lắp đặt đã tính trong phần cấu kiện đúc sẵn) | |||
| 1 | Cung cấp nắp gang âm bề mặt kín KT 90x90x7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 50 | Bộ |
| 2 | Sản xuất thép hình làm nắp đan thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2,873 | tấn |
| AV | 6. Hệ thống van ngăn mùi kiểu mới (thi công ban ngày) | |||
| 1 | Cung cấp hệ thống van ngăn mùi kiểu mới (bó vỉa xiên) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 173 | Bộ |
| 2 | Cung cấp hệ thống van ngăn mùi kiểu mới (bó vỉa đứng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lưới chắn rác, hộp bó vỉa, khung lưới (TLĐV: 110kg/1 cấu kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 179 | cái |
| 4 | Lắp đặt hố thu nước (TLĐV: 225kg/1 cấu kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 179 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ngăn mùi và khung van (TLĐV: 55kg/1 cấu kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 179 | cái |
| AW | * Mương dẫn (thi công ban ngày) | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 17,934 | m3 |
| 2 | Thép tròn các loại, Ø≤10 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2,133 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 12Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 4,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 3,277 | 100m2 |
| AX | 7. Cổ giếng | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga 16Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 40,33 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2,194 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm mạ kẽm (bậc thang) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,957 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép (MTC bỏ vận thăng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 4,033 | 100m2 |
| AY | 8. Công tác đào, đắp và vận chuyển đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 28,773 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 16,992 | 100m3 |
| AZ | 9. Phụ trợ thi công hố ga | |||
| BA | + Ép, nhổ cừ Larsen III | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III cho giếng (KH 1,17%*9 tháng +3,5%*13 lần sử dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 6,314 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 69,072 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ ván thép bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 69,072 | 100m |
| BB | +Lắp dựng, tháo dỡ thép hình | |||
| 1 | Thép hình cho giếng (KH 1,5%*9 tháng +5%*13 lần sử dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1,887 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 24,525 | tấn |
| BC | * Cải tạo giếng thu hiện hữu (thi công ban ngày) | |||
| 1 | Phá dỡ thành, khuôn, cổ giếng, hố ga hiện hữu bằng máy khoan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 103,92 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 29,12 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2,912 | 100m2 |
| BD | * Đấu nối giếng thu hiện hữu | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 331,2 | m |
| 2 | Phá dỡ thành, khuôn, cổ giếng hiện hữu bằng máy khoan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 8,064 | m3 |
| BE | * Vận chuyển đất cấp 2, đi đổ | |||
| 1 | VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 287,992 | 100m3 |
| 2 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 (ĐM *4) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 287,992 | 100m3/1km |
| 3 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 (ĐM *15) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 287,992 | 100m3/1km |
| BF | * Vận chuyển đất cấp 4, đi đổ | |||
| 1 | VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 2 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 (ĐM*4) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1,12 | 100m3/1km |
| 3 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 (ĐM*15) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1,12 | 100m3/1km |
| BG | III. Rãnh cắt nước ngang đường | |||
| 1 | Đập phá bê tông (khuôn, thân rãnh,…) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 9,797 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, 16Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 5,339 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất tấm đan thép rãnh bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,121 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan thép TL<=100 kg/ 1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan thép hiên hữu TL<=250 kg (ĐM*0,6) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tấm đan thép hiên hữu TL<=250 kg (tận dụng hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 12 | cái |
| BH | IV. Cửa xả (thi công ban ngày) | |||
| 1 | Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 56,19 | m3 |
| 2 | Cốt thép cửa xả, D<=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,04 | tấn |
| 3 | Cốt thép cửa xả, D > 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 3,181 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa rộng >250cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 6,23 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 6,23 | m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm, L=4m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 62,28 | 100m |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1,456 | 100m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá 2x0,58x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 10 | rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 50 | rọ |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 3,351 | 100m3 |
| 11 | VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 3,351 | 100m3 |
| 12 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 (ĐM*4) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 3,351 | 100m3/1km |
| 13 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 (ĐM *15) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 3,351 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát lu lèn K95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,873 | 100m3 |
| BI | * Phụ trợ thi công cửa xả | |||
| 1 | Cọc ván thép loại III (KH 1,17%*1 tháng +3,5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 10,89 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 10,648 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ ván thép bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 10,648 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép hình làm hệ liên kết ngang (KH 1,5%*3th+5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2,385 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hình làm hệ giằng dọc giằng ngang (ĐM *1,6) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2,385 | tấn |
| BJ | V. Van ngăn triều | |||
| 1 | Sản xuất cửa van ngăn triều | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 3,699 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van ngăn triều | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 3,699 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chốt M12x40 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 256 | con |
| 4 | Cung cấp Joang cao su 8x70x4160 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 3,44 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo M16x160 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 48 | con |
| 6 | Khối lượng phủ composite | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 159,22 | m2 |
| BK | CẢI TẠO RẠCH (THI CÔNG BAN NGÀY) | |||
| BL | 1. Cọc ván dự ứng lực | |||
| 1 | Cung cấp cừ ván nhựa Upvc - U5 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 15,4 | 100m |
| 2 | Đóng cừ ván nhựa Upvc - U5 phần ngập đất dưới nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 15,4 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc thép hình H350 L=9m làm cọc định vị (KH 1,17%*2 tháng +3,5% * 1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 8,64 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình dưới nước phần ngập đất, L=6m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 5,76 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình dưới nước phần không ngập đất, L=6m (ĐM*0,75) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 2,88 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 5,76 | 100m |
| 7 | Cung cấp thép hình làm hệ khung chống (KH 1,5%*2tháng+5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 86,784 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hình làm hệ khung chống dưới nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 86,784 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép hình làm hệ khung chống dưới nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 86,784 | tấn |
| BM | 2. Nạo vét rạch | |||
| 1 | Nạo vét rạch cầu ngang đất cấp 1 (đoạn rạch gia cố) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 6,6 | 100m3 |
| BN | 3. Phần tái lập mái taluy rạch hiện hữu (tại vị trí cửa xả), L=1x2m | |||
| 1 | Cát lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 12Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,903 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, tường chắn đá 1x2, 16Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 1,435 | m3 |
| 5 | Cừ tràm L=3m, mật độ 25 cây/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 9,33 | 100m |
| 6 | Đất sét lẫn sỏi sạn bao mái taluy dày 30cm, K90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách R>= 12KN/m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 0,123 | 100m2 |
| BO | * Vận chuyển bùn thải về nhà máy công ty Sài Gòn Xanh | |||
| 1 | VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 6,6 | 100m3 |
| 2 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 (ĐM*4) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 6,6 | 100m3/1km |
| 3 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 (ĐM *15) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo HSMT | 6,6 | 100m3/1km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi