Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:20:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,514,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NGẦM TRÀN THÔN SÀI DUẦN | |||
| 1 | Đổ bê tông bản tràn, đá 1x2, mác 22,5 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,136 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tràn, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6713 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tràn, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7148 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tràn, đường kính cốt thép <= 18mmGia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tràn, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi côngTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,3104 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản tràn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 142,12 | m2 |
| 6 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3984 | tấn |
| 7 | Khấu hao vật tư hệ sàn đạo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3984 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,5934 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,5934 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,064 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột thủy chí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột thủy chí, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0074 | tấn |
| 13 | Sơn cột thủy chí, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,28 | m2 |
| 14 | Bê tông xà mũ mố đá 1x2, mác 22,5 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,66 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ mố | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1472 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ mố, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2538 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ mố, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0272 | tấn |
| 18 | Khoan lỗ f42mm mố để cắm néo anke bằng máy khoan, đá cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,42 | 100m |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3237 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng mố cầu, đá 4x6 mác 7,5 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,96 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, mố trụ, đá 2x4, mác 20 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 75,57 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6732 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 72,8 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông xà mũ trụ, đá 1x2, mác 22,5 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,374 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1623 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà mũ trụ, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6493 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ trụ, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0816 | tấn |
| 28 | Khoan lỗ f42mm trụ để cắm néo anke bằng máy khoan, đá cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,72 | 100m |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5548 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng trụ, đá 4x6 mác 7,5 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,735 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông trụ, đá 2x4, 20 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 131,1396 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6998 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5367 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,7498 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 88,2 | m2 |
| 36 | Khoan lỗ f42mm tường cánh để cắm néo anke bằng máy khoan, đá cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,02 | 100m |
| 37 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,786 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 7,5 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,102 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 15 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70,44 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8492 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 15 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 81,9 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,736 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 134,085 | m2 |
| 44 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1784 | tấn |
| 45 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8259 | tấn |
| 46 | Bê tông lót móng thanh chống, đá 4x6 mác 7,5 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,84 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 20 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,2 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thanh chống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,848 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng lòng sân cầu, đá 4x6 mác 7,5 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 75,463 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lòng sân cầu, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 207,751 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lòng sân cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,4713 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gia cố lòng sân cầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,1214 | 100m2 |
| 53 | Vữa XM M50, mái dốc taluy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,797 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông mái dốc taluy, đá 2x4, mác 15 MPa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 75,11 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 15 Mpa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,684 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng chân khay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8842 | 100m2 |
| 57 | Làm và thả rọ đá, loại rọ KT (2x1x1) m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 57 | rọ |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8821 | tấn |
| 59 | Đào móng chân khay, rọ đá, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,962 | m3 |
| 60 | Đào móng mố, trụ, tường cánh, thanh chống, lòng cầu, chân khay đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 295,266 | m3 |
| 61 | Phá đá nền móng, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,9647 | 100m3 |
| 62 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,9647 | 100m3 |
| 63 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,6037 | m3 |
| 64 | Phá đá nền móng, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,0778 | 100m3 |
| 65 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,0778 | 100m3 |
| 66 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,936 | m3 |
| 67 | Phá đá hố móng, đá cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4184 | 100m3 |
| 68 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4184 | 100m3 |
| 69 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,4653 | m3 |
| 70 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,2327 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất sét, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5816 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7908 | 100m3 |
| 73 | Bao tải đắp đất | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.721 | cái |
| 74 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,8785 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,8785 | 100m3 |
| 76 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,8785 | 100m3 |
| 77 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7003 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7003 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi <= 500m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,801 | 100m3 |
| 80 | San đá bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,801 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,507 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,9835 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,9835 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,9171 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,03 | m3 |
| 6 | Phá đá rãnh, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1214 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1214 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1227 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4906 | 100m3 |
| 10 | Xáo xới, lu nèn K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,812 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 119,132 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,9566 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,9566 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,494 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,897 | 10m |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 71 | cái |
| 17 | Biển tên cầu chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,81 | m2 |
| 18 | Biển hạn chế tải trọng hình tròn D70 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 19 | Cột biển báo D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,8 | m |
| 20 | Bu lông M16x120 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 22 | Đào rãnh BTXM, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,7406 | m3 |
| 23 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7946 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1964 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn rãnh BTXM | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8973 | 100m2 |
| 26 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,946 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,1289 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,1289 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4906 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4906 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá C4 đổ thải trong phạm vi <= 500m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,1049 | 100m3 |
| 32 | San đá bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,1049 | 100m3 |
| C | THANH THẢI DÒNG CHẢY | |||
| 1 | Đào thanh thải, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0777 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,1577 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,2042 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,2042 | 100m3 |
| 5 | Đào đá thanh thải, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,5926 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,5926 | 100m3 |
| 7 | Đào thanh thải đá C2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6979 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6979 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0777 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,1577 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi <= 500m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,4947 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,2354 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,4947 | 100m3 |
| D | KÈ RỌ ĐÁ KM11 | |||
| 1 | Đào móng kè rọ đá lý trình Km11+100, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3971 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè rọ đá, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0288 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2724 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,88 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0232 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,54 | 10m |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ KT (2x1x1)m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | rọ |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4342 | tấn |
| 11 | Đào móng kè rọ đá lý trình Km11+400, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4686 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3106 | 100m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ KT (2x1x1)m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34 | rọ |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4614 | tấn |
| 15 | Đào móng kè rọ đá lý trình Km11+750, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0557 | 100m3 |
| 16 | Phá đá móng kè, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2226 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2226 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đắp sau kè, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,27 | m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ KT (2x1x1)m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23 | rọ |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3121 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đá C4 đổ thải trong phạm vi <= 500m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2226 | 100m3 |
| 22 | San đá bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2226 | 100m3 |
| E | CHỈNH TUYẾN TRÁNH SẠT LỞ ĐIỂM KM12+600 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4548 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1978 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ BTXM | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 44,95 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4495 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn K=0,98 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6815 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 47,868 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3934 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3934 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2478 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,32 | 10m |
| 11 | Đào móng rãnh dọc BTXM, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,3064 | m3 |
| 12 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4824 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh dọc, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,824 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3216 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn rãnh dọc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2412 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ móng hộ lan can kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,408 | m3 |
| 17 | Đào móng hộ lan cứng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,56 | m3 |
| 18 | Bê tông móng hộ lan cứng, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,12 | m3 |
| 19 | Bê tông tường hộ lan cứng, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,324 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,04 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3393 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2652 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4811 | 100m2 |
| 24 | Sơn hộ lan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 81,77 | m2 |
| 25 | Đào móng cống bản, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4635 | 100m3 |
| 26 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,94 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố thu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,405 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,28 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1255 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,28 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường cống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,36 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,88 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1982 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà mũ mố | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,096 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,11 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp đan đổ tai chỗ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,485 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan đổ tai chỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1335 | 100m2 |
| 38 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8187 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0676 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đắp mang cống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,24 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 42 | Đào móng rãnh BTXM, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,96 | m3 |
| 43 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,36 | m3 |
| 44 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,6 | m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,24 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,18 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2693 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển bê tông phế thải trong phạm vi <= 500m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4495 | 100m3 |
| 49 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2693 | 100m3 |
| 50 | San đá bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4495 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi