Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845695-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200839193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 15:20:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,514,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NGẦM TRÀN THÔN SÀI DUẦN
1 Đổ bê tông bản tràn, đá 1x2, mác 22,5 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 48,136 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tràn, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,6713 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tràn, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,7148 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tràn, đường kính cốt thép <= 18mmGia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tràn, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi côngTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,3104 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản tràn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 142,12 m2
6 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,3984 tấn
7 Khấu hao vật tư hệ sàn đạo Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,3984 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9,5934 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9,5934 tấn
10 Đổ bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,064 m3
11 Ván khuôn cột thủy chí Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0128 100m2
12 Cốt thép cột thủy chí, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0074 tấn
13 Sơn cột thủy chí, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,28 m2
14 Bê tông xà mũ mố đá 1x2, mác 22,5 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,66 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ mố Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1472 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ mố, đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2538 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ mố, đường kính > 18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0272 tấn
18 Khoan lỗ f42mm mố để cắm néo anke bằng máy khoan, đá cấp II Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,42 100m
19 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,3237 tấn
20 Bê tông lót móng mố cầu, đá 4x6 mác 7,5 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,96 m3
21 Đổ bê tông móng, mố trụ, đá 2x4, mác 20 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 75,57 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,6732 100m2
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 72,8 m2
24 Đổ bê tông xà mũ trụ, đá 1x2, mác 22,5 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7,374 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ trụ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1623 100m2
26 Cốt thép xà mũ trụ, đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,6493 tấn
27 Cốt thép xà mũ trụ, đường kính > 18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0816 tấn
28 Khoan lỗ f42mm trụ để cắm néo anke bằng máy khoan, đá cấp II Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,72 100m
29 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,5548 tấn
30 Bê tông lót móng trụ, đá 4x6 mác 7,5 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,735 m3
31 Đổ bê tông trụ, đá 2x4, 20 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 131,1396 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,6998 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,5367 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,7498 100m2
35 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 88,2 m2
36 Khoan lỗ f42mm tường cánh để cắm néo anke bằng máy khoan, đá cấp II Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,02 100m
37 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,786 tấn
38 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 7,5 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,102 m3
39 Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 15 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 70,44 m3
40 Ván khuôn móng tường cánh Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,8492 100m2
41 Đổ bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 15 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 81,9 m3
42 Ván khuôn thân tường cánh Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,736 100m2
43 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 134,085 m2
44 Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1784 tấn
45 Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,8259 tấn
46 Bê tông lót móng thanh chống, đá 4x6 mác 7,5 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,84 m3
47 Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 20 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 21,2 m3
48 Ván khuôn thanh chống Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,848 100m2
49 Bê tông lót móng lòng sân cầu, đá 4x6 mác 7,5 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 75,463 m3
50 Đổ bê tông lòng sân cầu, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 207,751 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lòng sân cầu, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9,4713 tấn
52 Ván khuôn gia cố lòng sân cầu Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,1214 100m2
53 Vữa XM M50, mái dốc taluy Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,797 m3
54 Đổ bê tông mái dốc taluy, đá 2x4, mác 15 MPa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 75,11 m3
55 Đổ bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 15 Mpa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 17,684 m3
56 Ván khuôn móng chân khay Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,8842 100m2
57 Làm và thả rọ đá, loại rọ KT (2x1x1) m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 57 rọ
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,8821 tấn
59 Đào móng chân khay, rọ đá, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 28,962 m3
60 Đào móng mố, trụ, tường cánh, thanh chống, lòng cầu, chân khay đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 295,266 m3
61 Phá đá nền móng, đá cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,9647 100m3
62 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,9647 100m3
63 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,6037 m3
64 Phá đá nền móng, đá cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,0778 100m3
65 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,0778 100m3
66 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10,936 m3
67 Phá đá hố móng, đá cấp II Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,4184 100m3
68 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,4184 100m3
69 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp II Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7,4653 m3
70 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,2327 100m3
71 Đắp đất sét, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,5816 100m3
72 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,7908 100m3
73 Bao tải đắp đất Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1.721 cái
74 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,8785 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,8785 100m3
76 San đất bãi thải Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,8785 100m3
77 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,7003 100m3
78 Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,7003 100m3
79 Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi <= 500m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,801 100m3
80 San đá bãi thải Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,801 100m3
B ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,507 100m3
2 Phá đá nền đường, đá cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,9835 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,9835 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,9171 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,03 m3
6 Phá đá rãnh, đá cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1214 100m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1214 100m3
8 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1227 100m3
9 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4906 100m3
10 Xáo xới, lu nèn K=0,95 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,812 100m3
11 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 119,132 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,9566 100m2
13 Thi công móng đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,9566 100m2
14 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,494 100m2
15 Cắt khe co giãn đường bê tông Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 19,897 10m
16 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 71 cái
17 Biển tên cầu chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,81 m2
18 Biển hạn chế tải trọng hình tròn D70 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
19 Cột biển báo D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,8 m
20 Bu lông M16x120 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 bộ
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
22 Đào rãnh BTXM, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 19,7406 m3
23 Vữa XM M50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,7946 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,1964 100m2
25 Ván khuôn rãnh BTXM Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,8973 100m2
26 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 17,946 m3
27 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 16,1289 100m3
28 Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 16,1289 100m3
29 Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4906 100m3
30 San đất bãi thải Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4906 100m3
31 Vận chuyển đá C4 đổ thải trong phạm vi <= 500m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,1049 100m3
32 San đá bãi thải Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,1049 100m3
C THANH THẢI DÒNG CHẢY
1 Đào thanh thải, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,0777 100m3
2 Đào thanh thải, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,1577 100m3
3 Đào thanh thải, đá cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,2042 100m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,2042 100m3
5 Đào đá thanh thải, đá cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,5926 100m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,5926 100m3
7 Đào thanh thải đá C2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,6979 100m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,6979 100m3
9 Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,0777 100m3
10 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,1577 100m3
11 Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi <= 500m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10,4947 100m3
12 San đất bãi thải Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,2354 100m3
13 San đá bãi thải Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10,4947 100m3
D KÈ RỌ ĐÁ KM11
1 Đào móng kè rọ đá lý trình Km11+100, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,3971 100m3
2 Đào móng kè rọ đá, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0288 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2724 100m3
4 Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,88 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,144 100m2
6 Thi công móng đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,144 100m2
7 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0232 100m2
8 Cắt khe co giãn đường bê tông Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,54 10m
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ KT (2x1x1)m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 32 rọ
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4342 tấn
11 Đào móng kè rọ đá lý trình Km11+400, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4686 100m3
12 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,3106 100m3
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ KT (2x1x1)m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 34 rọ
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4614 tấn
15 Đào móng kè rọ đá lý trình Km11+750, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0557 100m3
16 Phá đá móng kè, đá cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2226 100m3
17 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2226 100m3
18 Thi công lớp đá đắp sau kè, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 28,27 m3
19 Làm và thả rọ đá, loại rọ KT (2x1x1)m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 23 rọ
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,3121 tấn
21 Vận chuyển đá C4 đổ thải trong phạm vi <= 500m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2226 100m3
22 San đá bãi thải Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2226 100m3
E CHỈNH TUYẾN TRÁNH SẠT LỞ ĐIỂM KM12+600
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4548 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1978 100m3
3 Đào đường cũ BTXM Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 44,95 m3
4 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4495 100m3
5 Xáo xới, lu lèn K=0,98 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,6815 100m3
6 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 47,868 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,3934 100m2
8 Thi công móng đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,3934 100m2
9 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2478 100m2
10 Cắt khe co giãn đường bê tông Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,32 10m
11 Đào móng rãnh dọc BTXM, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,3064 m3
12 Vữa XM M50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4824 m3
13 Bê tông rãnh dọc, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,824 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,3216 100m2
15 Ván khuôn rãnh dọc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2412 100m2
16 Phá dỡ móng hộ lan can kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,408 m3
17 Đào móng hộ lan cứng, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10,56 m3
18 Bê tông móng hộ lan cứng, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,12 m3
19 Bê tông tường hộ lan cứng, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,324 m3
20 Thi công lớp đá đệm móng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,04 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,3393 tấn
22 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2652 100m2
23 Ván khuôn tường Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4811 100m2
24 Sơn hộ lan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 81,77 m2
25 Đào móng cống bản, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4635 100m3
26 Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,94 m3
27 Ván khuôn hố thu Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,405 100m2
28 Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8,28 m3
29 Ván khuôn móng cống Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1255 100m2
30 Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,28 m3
31 Ván khuôn tường cống Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,36 100m2
32 Đổ bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,88 m3
33 Cốt thép xà mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1982 tấn
34 Ván khuôn xà mũ mố Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,096 100m2
35 Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,11 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp đan đổ tai chỗ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,485 tấn
37 Ván khuôn tấm đan đổ tai chỗ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1335 100m2
38 Vữa XM M50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,8187 m3
39 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0676 100m3
40 Thi công lớp đá đắp mang cống Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,24 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
42 Đào móng rãnh BTXM, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,96 m3
43 Vữa XM M50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,36 m3
44 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,6 m3
45 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,24 100m2
46 Ván khuôn rãnh Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,18 100m2
47 Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2693 100m3
48 Vận chuyển bê tông phế thải trong phạm vi <= 500m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4495 100m3
49 San đất bãi thải Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2693 100m3
50 San đá bãi thải Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4495 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->