Gói thầu: Mua sắm, xây lắp, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý chất thải rắn tại Kho K895
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm, xây lắp, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý chất thải rắn tại Kho K895 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (SNMT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 16:09:00 đến ngày 2020-08-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,614,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VÀ BỆ ĐẶT LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6704 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9952 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0032 | m3 |
| 11 | Bulong Móng CĐC M20 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Bulong CĐC M20 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5552 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1435 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1435 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8543 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 24 | Máng thu nước inox (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Đai ôm gia cố đường ống (1m/cái) (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,396 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,96 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3804 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1802 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III (Bệ đỡ ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bệ đỡ ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (Bệ đỡ ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Bệ đỡ ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (Bệ đỡ ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Bệ đỡ ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Bệ đỡ ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Bệ đỡ ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III (Neo ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4412 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (Neo ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0419 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Neo ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Neo ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Neo ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Neo ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Neo ống khói) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Vận chuyển đất ra bãi thải) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1727 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Cấp điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (Cấp điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Cấp điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Cấp điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (Cấp điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A (vận dụng) (Cấp điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A (vận dụng) (Cấp điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A (vận dụng) (Cấp điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x10+1x2.5mm2 (vận dụng) (Cấp điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (vận dụng) (Cấp điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (vận dụng) (Cấp điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Cấp điện chiếu sáng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| B | CẤP ĐIỆN CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (vận dụng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Gia cố neo dây liên kết bằng bulong, đai ôm... mạ kẽm dây thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 9 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | BỂ CHỨA NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuân cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuân gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6246 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9369 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0768 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,04 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4482 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Nắp thăm) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2692 | m2 |
| 19 | Nắp hố thăm bằng inox 304 (0,5x0,5m) (Nắp thăm) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| F | SÂN NỀN KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2733 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 10m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lò đốt chất thải rắn 15kg/giờ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| H | Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị (PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN) | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) (Hệ thống XL Chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia (Hệ thống XL Chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) (Hệ thống XL Chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 4 | Lập báo cáo hướng dẫn vận hành (Hệ thống XL Chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 5 | Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia (Hệ thống XL Chất thải rắn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | Nước (Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày)) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 7 | Dầu DO(Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày)) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,5 | lit |
| 8 | NaOH (Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày)) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Kg |
| I | Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày) (PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN) | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Lượt |
| 4 | In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi