Gói thầu: Mua sắm, xây lắp, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý chất thải rắn tại Kho K895

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845866-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Mua sắm, xây lắp, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý chất thải rắn tại Kho K895
Số hiệu KHLCNT 20200817674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (SNMT)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 16:09:00 đến ngày 2020-08-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,614,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VÀ BỆ ĐẶT LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6704 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9952 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,752 m3
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1008 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,512 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,016 m3
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0912 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1143 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0349 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0032 m3
11 Bulong Móng CĐC M20 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
12 Bulong CĐC M20 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5552 m3
14 Gia công cột bằng thép hình (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1435 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1435 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 tấn
18 Gia công xà gồ thép (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 tấn
20 Gia công giằng mái thép (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8543 100m2
23 Tôn úp nóc (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m
24 Máng thu nước inox (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
27 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
28 Đai ôm gia cố đường ống (1m/cái) (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m3
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,396 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,96 m2
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3804 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,4 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Nhà đặt lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,4 m2
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1802 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Bệ đỡ lò đốt chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
43 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III (Bệ đỡ ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bệ đỡ ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m3
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (Bệ đỡ ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Bệ đỡ ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m3
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (Bệ đỡ ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Bệ đỡ ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0012 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Bệ đỡ ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Bệ đỡ ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 m3
51 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III (Neo ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4412 m3
52 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (Neo ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0419 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Neo ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0053 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Neo ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Neo ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Neo ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Neo ống khói) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0699 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Vận chuyển đất ra bãi thải) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1727 100m3
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Cấp điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (Cấp điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Cấp điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Cấp điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (Cấp điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A (vận dụng) (Cấp điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A (vận dụng) (Cấp điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A (vận dụng) (Cấp điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x10+1x2.5mm2 (vận dụng) (Cấp điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (vận dụng) (Cấp điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (vận dụng) (Cấp điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Cấp điện chiếu sáng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
B CẤP ĐIỆN CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (vận dụng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0244 tấn
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
8 Gia cố neo dây liên kết bằng bulong, đai ôm... mạ kẽm dây thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ
9 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D CẤP NƯỚC CHO KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
E BỂ CHỨA NƯỚC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1096 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0062 100m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuân cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuân gỗ móng cột vuông, chữ nhật Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0105 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6246 m3
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0158 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1178 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9369 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0768 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,18 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,04 m2
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0485 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0149 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4482 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1096 100m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Nắp thăm) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0805 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2692 m2
19 Nắp hố thăm bằng inox 304 (0,5x0,5m) (Nắp thăm) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
F SÂN NỀN KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,733 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2733 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,733 m3
4 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 10m
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Lò đốt chất thải rắn 15kg/giờ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
H Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị (PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN)
1 Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) (Hệ thống XL Chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
2 Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia (Hệ thống XL Chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Ngày
3 Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) (Hệ thống XL Chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Lượt
4 Lập báo cáo hướng dẫn vận hành (Hệ thống XL Chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Báo cáo
5 Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia (Hệ thống XL Chất thải rắn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
6 Nước (Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày)) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m3
7 Dầu DO(Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày)) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,5 lit
8 NaOH (Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày)) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 Kg
I Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày) (PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN)
1 Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
2 Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Ngày
3 Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Lượt
4 In ấn tài liệu, nước uống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->