Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832279-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 16:09:00 đến ngày 2020-08-20 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,252,060,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kênh tiêu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1.710,28 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + khóa mái+ chân khay , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,19 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,859 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn khóa mái + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,713 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,86 | 1m2 |
| 10 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.914,14 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh+chân khay+khóa mái , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,75 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,44 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,931 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn khóa mái + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 12,539 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,75 | 1m2 |
| B | Chi tiết chuyển tiếp tại : K0+00 | |||
| 1 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy +chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng + trụ, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chânkhay dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ưtường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 1m2 |
| C | Chi tiết chuyển tiếp tại : K0+597.8 | |||
| 1 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy +chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng + trụ, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chânkhay dài | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 1m2 |
| D | Chi tiết chuyển tiếp tại : K0+604.9 | |||
| 1 | Lót bạt nhựa | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy +chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng + trụ, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chânkhay dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 1m2 |
| E | Cống điều tiết kết hợp cầu thô sơ tại : K0+258.50 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng + vát, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt+gờ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy+chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, bản mặt, gờ chắn cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 1m2 |
| F | Cống điều tiết kết hợp cầu thô sơ tại : K0+924.6 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng + vát, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt+gờ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy+chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, VK sàn mái cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=18 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 1m2 |
| G | 11 Cửa tưới kết hợp tiêu | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng + vát, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m2 |
| H | Kênh tưới chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II ( đào đất vận chuyển để đắp kênh tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,373 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,26 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,946 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | 1m2 |
| I | 04 Cửa tưới | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép <=10mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 12 | Gia công cửa van phẵng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 13 | Lắp dựng của van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m2 |
| J | Kênh tưới nhánh | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,27 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,91 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,005 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| K | Cống đầu kênh nhánh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 7 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp dựng dàn van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m2 |
| L | Cửa tiêu nước tại : K0+192.30 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi