Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832279-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200832182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 16:09:00 đến ngày 2020-08-20 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,252,060,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh tiêu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,38 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 100m3
3 Lót bạt nhựa Mụ tả kỹ thuật theo chương V 1.710,28 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + khóa mái+ chân khay , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mư­ơng, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,19 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK mái bờ kênh m­ương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,859 100m2
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn khóa mái + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép m­ương cáp, rãnh n­ước, đư­ờng kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,713 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,86 1m2
10 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.914,14 m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh+chân khay+khóa mái , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,75 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mư­ơng, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,44 m3
13 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mư­ơng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,931 100m2
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn khóa mái + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,537 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép m­ương cáp, rãnh n­ước, đ­ường kính <=10 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 12,539 tấn
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,75 1m2
B Chi tiết chuyển tiếp tại : K0+00
1 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy +chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mư­ơng, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng + trụ, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK t­ường, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chânkhay dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ưtường, đ­ường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đ­ường kính <=18 mm, tư­ờng cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mụ tả kỹ thuật theo chương V 4,31 1m2
C Chi tiết chuyển tiếp tại : K0+597.8
1 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy +chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mư­ơng, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng + trụ, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK t­ường, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chânkhay dài Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đ­ường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tư­ờng, đư­ờng kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 1m2
D Chi tiết chuyển tiếp tại : K0+604.9
1 Lót bạt nhựa Mụ tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy +chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh m­ương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng + trụ, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chânkhay dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đ­ường kính <=10 mm, tư­ờng cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đ­ường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 1m2
E Cống điều tiết kết hợp cầu thô sơ tại : K0+258.50
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng + vát, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt+gờ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 1m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy+chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tư­ờng, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, bản mặt, gờ chắn cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tư­ờng, đ­ường kính <=10 mm, tư­ờng cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tư­ờng, đư­ờng kính <=18 mm, tư­ờng cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đ­ường kính <=10 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đ­ường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đ­ường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đ­ường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép tấm đan; Đ­ường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 1m2
F Cống điều tiết kết hợp cầu thô sơ tại : K0+924.6
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,28 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng + vát, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt+gờ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy+chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK t­ường, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, khung x­ương thép, cột chống bằng giáo ống, VK sàn mái cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tư­ờng, đ­ường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đ­ường kính <=18 mm, tư­ờng cao <= 4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đư­ờng kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đư­ờng kính <=18 mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đ­ường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đ­ường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép tấm đan; Đ­ường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 1m2
G 11 Cửa tưới kết hợp tiêu
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
3 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng + vát, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
8 Lắp đặt phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m2
H Kênh tưới chính
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II ( đào đất vận chuyển để đắp kênh tiêu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,373 10m3/1km
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m3
5 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,26 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,73 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,21 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,946 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đ­ường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đ­ường kính <=10 mm, tư­ờng cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đư­ờng kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 1m2
I 04 Cửa tưới
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mụ tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
3 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 1m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
8 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK t­ường, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đ­ường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép tấm đan; Đư­ờng kính cốt thép <=10mm Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
12 Gia công cửa van phẵng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
13 Lắp dựng của van thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
14 Sơn sắt thép 1 n­ước lót, 2 nư­ớc phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m2
J Kênh tư­ới nhánh
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,382 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,852 100m3
3 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,27 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,91 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,09 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,005 100m2
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,33 1m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
K Cống đầu kênh nhánh
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đư­ờng kính <=18 mm, tư­ờng cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tư­ờng, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
7 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
8 Lắp dựng dàn van thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
9 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1m2
L Cửa tiêu nước tại : K0+192.30
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK thép, VK tường, cao <=28 m Mụ tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
6 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->