Gói thầu: Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ba Sạch Hưng Đạo tại xóm Ngọc Quyến, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200847082-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ba Sạch Hưng Đạo tại xóm Ngọc Quyến, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20200840726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn đóng góp của Hợp tác xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 16:20:00 đến ngày 2020-08-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CỌC THÍ NGHIỆM
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0631 Đơn vị
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0866 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0036 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0197 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0628 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0197 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0628 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,8 tấn
10 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
11 Đập đầu cọc Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,075 1 mối nối
12 Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CỌC ĐẠI TRÀ + KẾT CẤU MÓNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,9633 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2684 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,8658 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,036 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1966 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6282 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1966 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6282 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M250 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 m3
10 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 1 mối nối
11 Đập đầu cọc Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
12 Ép trước cọc BTCT (Ép đại trà), dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
13 Đào đất đài móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24,012 1m3
14 Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,543 m3
15 Ván khuôn đài móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6131 100m2
16 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2126 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <=18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5257 tấn
18 Bê tông đài móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,672 m3
19 Đào đất dầm, giằng, bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,7136 1m3
20 Bê tông lót dầm móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,5667 m3
21 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4684 100m2
22 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,102 tấn
23 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,9788 tấn
24 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,714 m3
25 Xây móng bó nền, bó bậc gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,4265 m3
26 Đào móng bó bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,9086 1m3
27 Bê tông lót móng bồn hoa, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1817 m3
28 Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,7826 m3
29 Lát đá mặt bệ bồn hoa màu tím, thành bậc, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,3607 m2
30 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,6846 m3
31 Lát đá bậc tam cấp màu tím Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,6101 m2
32 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4852 100m3
33 Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,8403 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,7773 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1524 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,9947 tấn
4 Bê tông cột nhà, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,052 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,2183 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2873 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,8892 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,549 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,9217 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,1462 tấn
11 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,9166 m3
12 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,145 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1171 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0949 tấn
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
16 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,5 m2
17 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6189 m3
18 Lát đá bậc cầu thang màu tím, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,3989 m2
19 SX lan can cầu thang INOX Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m
20 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m2
21 Trụ thang INOX D90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
22 Quả cầu INOX D100 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19,0022 m3
24 Xây tường ngăn, xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 25,1864 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây ốp cột, trụ chiều cao <=28m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,2962 m3
26 Đắp phào gờ chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 107,98 m
27 Kẻ rãnh chi tiết kiến trúc Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 83,46 m
28 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1995 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0328 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1658 tấn
31 Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,074 m3
32 Xây tường đỡ đan bàn bếp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2409 m3
33 Ván khuôn gỗ đan bếp + rửa đổ tại chỗ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0298 100m2
34 Lắp dựng cốt thép đan bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0079 tấn
35 Bê tông đan bếp + rửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,112 m3
36 Lát đá mặt bàn bếp, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,8505 m2
37 Ốp tường trụ đỡ bàn bếp bằng gạch ốp KT 300x450mm, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,9055 m2
38 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1677 100m2
39 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0261 tấn
40 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1135 tấn
41 Bê tông giằng tường thu hồi, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,738 m3
42 Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 31,71 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 169,9 m2
44 Ốp chân tường, viền tường 400x150mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,3285 m2
45 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m2
46 Ốp tường khu bếp + khu vệ sinh bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 66,1425 m2
47 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 70,0739 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 107,03 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 92,17 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 312,199 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 339,8904 m2
52 Trát gờ chỉ, kẻ rãnh vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 107,98 m
53 Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18,2776 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 378,5196 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 557,368 m2
56 Tường ngăn vách thạch cao khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, sơn bả, lắp dựng hoàn thiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 78,5895 m2
57 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 89 m2
58 Trát thành sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,952 m2
59 Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21,1676 m2
60 Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30,8876 m2
61 Cửa thủy lực 2 cánh 2 vách cố định Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,96 m2
62 Bộ phụ kiện cửa thủy lực VPP trọn bộ (Bao gồm tay nắm, bản lề, kẹp kính, kẹp góc) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
63 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, cửa vệ sinh dùng kính mờ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18,3 m2
64 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, cửa vệ sinh dùng kính mờ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 29,748 m2
65 Sản xuất vách kính khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
66 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3954 tấn
67 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,7952 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 35,148 m2
69 Gia công cửa thông mái bằng thép hộp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0063 tấn
70 Gia công tôn bịt cửa thông mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0039 tấn
71 Sơn cửa thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,1838 1m2
72 Lắp dựng cửa thông mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6724 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 53,448 m2
74 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2294 tấn
75 Thép neo xà gồ fi 6 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2294 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK hoặc tương đương 11 sóng 0,4mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,9835 100m2
78 Lồng chắn rác Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 quả
79 Lắp đặt ống tràn thép tráng kẽm, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
80 Hộp thu nước Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
81 Đai giữ hộp + ống Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
82 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
83 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
84 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng dài 1,2m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
85 Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn ánh sáng trắng D260 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
86 Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80W Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
88 Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
91 Đế âm Sino ATM Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
92 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 60 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 48 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 365 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 410 m
97 Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 532 m
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
100 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
101 Đế âm đặt công tắc, ổ cắm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
102 Hạt công tắc 1 chiều Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 26 hạt
103 Hạt công tắc xoay chiều Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 hạt
104 Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0902 100m3
105 Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,1633 m3
106 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,9983 m3
107 Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,381 m2
108 Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,448 m2
109 Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,448 m2
110 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 23,829 m2
111 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0902 100m3
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 100m2
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0345 tấn
114 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 1cấu kiện
116 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,31 1m3
117 Đắp cắt lót móng đường ống bằng thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
118 Đắp đất đường ống, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9,71 m3
119 Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 (Bể đứng) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
120 Lắp đặt xí bệt (PK 2 nhấn, nắp êm rơi) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
121 Lắp đặt chậu rửa + chân chậu Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa gật gù nóng lạnh ở chậu rửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố không bàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
124 Lắp đặt gương soi 400x600 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
125 Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
126 Lắp đặt Bình nóng lạnh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
128 Lắp đặt vòi xịt rửa sàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
129 Lắp đặt Vòi sen tắm nóng lạnh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
130 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE 80) PN12,5 - ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
131 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
132 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
133 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
134 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống nóng) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
135 Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
136 Lắp đặt van khóa, ĐK 32 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
137 Lắp đặt van khóa, ĐK 25 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
138 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
139 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
140 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
141 Tê thu nhựa PPR 32x20 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
142 Tê nhựa PPR 25x20 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
143 Tê nhựa PPR 20x20 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
144 Côn thu nhựa PPR 32x20 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
145 Măng sông PPR ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
146 Măng sông PPR ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
147 Măng sông PPR ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
148 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
149 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
150 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
151 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,54 100m
152 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
153 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
154 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
155 Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
156 Xi phông ở phễu thu Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
157 Tê vuông nhựa UPVC 110x110 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
158 Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
159 Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
160 Cút 90 độ UPVC ĐK 50mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
161 Cút 90 độ UPVC ĐK 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
162 Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
163 Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x48 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
164 Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1 Đào móng cột, trụ nhà kho bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,98 1m3
2 Bê tông lót móng cột trụ nhà kho, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0708 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0047 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0812 tấn
6 Bê tông móng cột trụ nhà kho, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,398 m3
7 Đào móng đỡ tường bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0447 100m3
8 Đào móng bó đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,384 1m3
9 Bê tông lót móng bó đường dốc, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
10 Xây móng bó nền bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m3
11 Lớp cát đệm móng đỡ tường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0051 100m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,2336 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0594 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0225 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1087 tấn
16 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1055 100m3
18 Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,5208 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 66,36 m2
20 Đào rãnh thoát, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0396 100m3
21 Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,922 m3
22 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,7986 m3
23 Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m2
24 Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,96 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,7726 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 54,888 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 46,77 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 54,888 m2
29 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 46,77 m2
30 Cửa sắt xếp có bịt tôn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
31 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
32 SX cửa sổ nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,3104 m2
33 SX vách kính nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,552 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,8624 m2
35 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2119 tấn
36 Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9,0029 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,8624 m2
38 Bộ khóa cửa Việt Tiệp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
39 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2632 tấn
40 Sản xuất hệ liên kết bản mã cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0832 tấn
41 Lắp cột thép các loại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3464 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1821 tấn
43 Sản xuất hệ liên kết bản mã vì kèo Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0773 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2594 tấn
45 Bu lông M14 L=100 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
46 Sản xuất các kết cấu thép khung giằng vách tường bằng thép hộp mạ kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2954 tấn
47 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung vách các loại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2954 tấn
48 Dựng vách tôn ốp tường, Tôn múi SUNTEK 0,4mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,8586 100m2
49 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3489 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,349 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,756 100m2
52 Lắp đặt ống nhựa thoát nước Upvc, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2844 100m
53 Hộp thu nước Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
54 Đai giữ ống + giữ hộp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
55 Cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
56 Cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
57 Máng tôn thu nước rộng 300mm, 0,4mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m
58 Sản xuất thép đỡ máng tôn thu nước bằng thép vuông đặc 12x12mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0181 tấn
59 Sơn thép đỡ máng tông 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,768 1m2
60 Lắp đặt thép đỡ máng tôn thu nước Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0181 tấn
61 Lắp đặt Tủ điện 150x200x100mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
62 Lắp đặt đèn treo tản nhiệt nhà xưởng 50W Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
63 Lắp đặt quạt trần Điện cơ 91, hộp điều tốc Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt dây dẫn nhôm ABC 2x16mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 60 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 28 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 38 m
69 Lắp đặt ống nhựa ghen tròn nổi bảo hộ dây dẫn ĐK 25 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 65 m
70 Đế âm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
71 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
73 Hạt công tắc 1 chiều Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 hạt
74 Phụ tùng, đai treo cáp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
75 Móc xích treo đèn 1,2m/đèn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->