Gói thầu: Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ba Sạch Hưng Đạo tại xóm Ngọc Quyến, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ba Sạch Hưng Đạo tại xóm Ngọc Quyến, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn đóng góp của Hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 16:20:00 đến ngày 2020-08-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | Đơn vị |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 1 mối nối |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CỌC ĐẠI TRÀ + KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,9633 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2684 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,8658 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1966 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6282 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1966 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6282 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M250 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT (Ép đại trà), dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 13 | Đào đất đài móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24,012 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,543 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đài móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6131 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2126 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5257 | tấn |
| 18 | Bê tông đài móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,672 | m3 |
| 19 | Đào đất dầm, giằng, bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,7136 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót dầm móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,5667 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4684 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,9788 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,714 | m3 |
| 25 | Xây móng bó nền, bó bậc gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,4265 | m3 |
| 26 | Đào móng bó bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,9086 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng bồn hoa, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1817 | m3 |
| 28 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7826 | m3 |
| 29 | Lát đá mặt bệ bồn hoa màu tím, thành bậc, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,3607 | m2 |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,6846 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp màu tím | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,6101 | m2 |
| 32 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4852 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,8403 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7773 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,9947 | tấn |
| 4 | Bê tông cột nhà, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,052 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,2183 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2873 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,8892 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,549 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,9217 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1462 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,9166 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1171 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0949 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 16 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 17 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6189 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang màu tím, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,3989 | m2 |
| 19 | SX lan can cầu thang INOX | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 20 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 21 | Trụ thang INOX D90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 22 | Quả cầu INOX D100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,0022 | m3 |
| 24 | Xây tường ngăn, xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25,1864 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây ốp cột, trụ chiều cao <=28m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,2962 | m3 |
| 26 | Đắp phào gờ chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 107,98 | m |
| 27 | Kẻ rãnh chi tiết kiến trúc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 83,46 | m |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1995 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1658 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | m3 |
| 32 | Xây tường đỡ đan bàn bếp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2409 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ đan bếp + rửa đổ tại chỗ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đan bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 35 | Bê tông đan bếp + rửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 36 | Lát đá mặt bàn bếp, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,8505 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ đỡ bàn bếp bằng gạch ốp KT 300x450mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,9055 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1677 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1135 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng tường thu hồi, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | m3 |
| 42 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 31,71 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 169,9 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường 400x150mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,3285 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 46 | Ốp tường khu bếp + khu vệ sinh bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 66,1425 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 70,0739 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 107,03 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 92,17 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 312,199 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 339,8904 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, kẻ rãnh vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 107,98 | m |
| 53 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18,2776 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 378,5196 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 557,368 | m2 |
| 56 | Tường ngăn vách thạch cao khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, sơn bả, lắp dựng hoàn thiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 78,5895 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 89 | m2 |
| 58 | Trát thành sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,952 | m2 |
| 59 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,1676 | m2 |
| 60 | Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30,8876 | m2 |
| 61 | Cửa thủy lực 2 cánh 2 vách cố định | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực VPP trọn bộ (Bao gồm tay nắm, bản lề, kẹp kính, kẹp góc) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, cửa vệ sinh dùng kính mờ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, cửa vệ sinh dùng kính mờ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,748 | m2 |
| 65 | Sản xuất vách kính khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3954 | tấn |
| 67 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,7952 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 35,148 | m2 |
| 69 | Gia công cửa thông mái bằng thép hộp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 70 | Gia công tôn bịt cửa thông mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 71 | Sơn cửa thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,1838 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa thông mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6724 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 53,448 | m2 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2294 | tấn |
| 75 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2294 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK hoặc tương đương 11 sóng 0,4mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,9835 | 100m2 |
| 78 | Lồng chắn rác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 79 | Lắp đặt ống tràn thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 80 | Hộp thu nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Đai giữ hộp + ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng dài 1,2m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn ánh sáng trắng D260 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 91 | Đế âm Sino ATM | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 365 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 97 | Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 532 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 101 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 102 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hạt |
| 103 | Hạt công tắc xoay chiều | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hạt |
| 104 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | 100m3 |
| 105 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1633 | m3 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,9983 | m3 |
| 107 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,381 | m2 |
| 108 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,448 | m2 |
| 109 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,448 | m2 |
| 110 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 23,829 | m2 |
| 111 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | 100m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0345 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 116 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,31 | 1m3 |
| 117 | Đắp cắt lót móng đường ống bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 118 | Đắp đất đường ống, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,71 | m3 |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 (Bể đứng) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt xí bệt (PK 2 nhấn, nắp êm rơi) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa gật gù nóng lạnh ở chậu rửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố không bàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi 400x600 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 125 | Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Vòi sen tắm nóng lạnh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE 80) PN12,5 - ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống nóng) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 141 | Tê thu nhựa PPR 32x20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 144 | Côn thu nhựa PPR 32x20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 148 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 155 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Xi phông ở phễu thu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Tê vuông nhựa UPVC 110x110 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Cút 90 độ UPVC ĐK 50mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Cút 90 độ UPVC ĐK 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x48 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ nhà kho bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột trụ nhà kho, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0812 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cột trụ nhà kho, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | m3 |
| 7 | Đào móng đỡ tường bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bó đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bó đường dốc, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 10 | Xây móng bó nền bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 11 | Lớp cát đệm móng đỡ tường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,2336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,5208 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 66,36 | m2 |
| 20 | Đào rãnh thoát, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7986 | m3 |
| 23 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 24 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,7726 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 54,888 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 46,77 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 54,888 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 46,77 | m2 |
| 30 | Cửa sắt xếp có bịt tôn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,3104 | m2 |
| 33 | SX vách kính nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,552 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,8624 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 36 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,0029 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,8624 | m2 |
| 38 | Bộ khóa cửa Việt Tiệp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2632 | tấn |
| 40 | Sản xuất hệ liên kết bản mã cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3464 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1821 | tấn |
| 43 | Sản xuất hệ liên kết bản mã vì kèo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2594 | tấn |
| 45 | Bu lông M14 L=100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Sản xuất các kết cấu thép khung giằng vách tường bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2954 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung vách các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2954 | tấn |
| 48 | Dựng vách tôn ốp tường, Tôn múi SUNTEK 0,4mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,8586 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3489 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước Upvc, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2844 | 100m |
| 53 | Hộp thu nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Đai giữ ống + giữ hộp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 55 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Máng tôn thu nước rộng 300mm, 0,4mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 58 | Sản xuất thép đỡ máng tôn thu nước bằng thép vuông đặc 12x12mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 59 | Sơn thép đỡ máng tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt thép đỡ máng tôn thu nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 61 | Lắp đặt Tủ điện 150x200x100mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đèn treo tản nhiệt nhà xưởng 50W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ 91, hộp điều tốc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn nhôm ABC 2x16mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa ghen tròn nổi bảo hộ dây dẫn ĐK 25 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 70 | Đế âm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hạt |
| 74 | Phụ tùng, đai treo cáp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 75 | Móc xích treo đèn 1,2m/đèn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi