Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845384-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200838299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 15:26:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,104,961,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 27,256 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 27,256 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo, trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 27,256 100m3
4 Vận chuyển 29km tiếp theo, ngoài phạm vi 34km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 27,256 100m3
5 San đầm đất mặt bằng từng lớp dày tối đa 0,4m bằng máy đầm 25T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 27,256 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 5,598 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 11,333 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, bản vẽ 0,33 100m2
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,167 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,71 tấn
6 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,912 m3
7 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 5,01 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, bản vẽ 0,501 100m2
9 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,17 tấn
10 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,778 tấn
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 0,259 100m3
12 Bê tông nền đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 6,449 m3
13 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 4,512 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, bản vẽ 0,542 100m2
15 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,096 tấn
16 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao<=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,483 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 2,632 m3
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, bản vẽ 0,183 100m2
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,071 tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,442 tấn
21 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 5,232 m3
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo Chương V, bản vẽ 0,803 100m2
23 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,586 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,124 m3
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 0,168 100m2
26 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,046 tấn
27 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,037 tấn
28 Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 18,653 m3
29 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 2,08 m3
30 GC, Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V, bản vẽ 10,85 m2
31 GC, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8li Theo Chương V, bản vẽ 1,61 m2
32 GC, Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm kính dày 5li Theo Chương V, bản vẽ 7,182 m2
33 GC, Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 5li Theo Chương V, bản vẽ 2,205 m2
34 GC, Lắp dựng cửa tủ bếp, tủ trưng bày pano alumium TAC 2 mặt Theo Chương V, bản vẽ 6,84 m2
35 GC, Lắp dựng cửa tủ trưng bày khung nhôm kính dày 8ly Theo Chương V, bản vẽ 9,225 m2
36 GC, Lắp dựng vách kính cửa tủ trưng bày kính cường lực dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 8,7 m2
37 GC, Lắp dựng vách kính cửa tủ trưng bày kính cường lực dày 10mm Theo Chương V, bản vẽ 17,325 m2
38 GC, Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực 5mm Theo Chương V, bản vẽ 2,64 m2
39 GC, Lắp dựng cửa lên mái Theo Chương V, bản vẽ 0,64 m2
40 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13x26x1,2mm Theo Chương V, bản vẽ 0,076 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 79,747 m2
42 GC, Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V, bản vẽ 8,829 m2
43 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm Theo Chương V, bản vẽ 3,672 m2
44 ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Theo Chương V, bản vẽ 20,412 m2
45 ốp viền tường khu bếp 8x30cm Theo Chương V, bản vẽ 0,264 m2
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 136,726 m2
47 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 120,968 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 41,2 m2
49 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 12,5 m2
50 Trát trần vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 83,373 m2
51 Trát lanh tô dày 1cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 16,8 m2
52 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 38,55 m
53 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 81,023 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo Chương V, bản vẽ 81,023 m2
55 Lát gạch chống nóng 200x200x75mm Theo Chương V, bản vẽ 43,4 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 73,155 m2
57 Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cm Theo Chương V, bản vẽ 3,34 m2
58 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Theo Chương V, bản vẽ 1,62 m2
59 Bả matít vào tường ngoài nhà Theo Chương V, bản vẽ 136,726 m2
60 Bả matít vào tường trong nhà Theo Chương V, bản vẽ 120,968 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V, bản vẽ 153,873 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 136,726 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 274,841 m2
64 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,178 100m
65 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,144 100m
67 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
68 Lắp đặt phễu thu D100 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
69 Lắp đặt phễu thu D50 Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V, bản vẽ 1,355 100m2
C MÁI CHE
1 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 10kg/cấu kiện Theo Chương V, bản vẽ 0,028 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ <=18m Theo Chương V, bản vẽ 3,572 tấn
3 Gia công giằng mái thép Theo Chương V, bản vẽ 0,647 tấn
4 Sản xuất khung sườn bằng thép hộp 20x20x2mm Theo Chương V, bản vẽ 0,049 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo Chương V, bản vẽ 3,572 tấn
6 Lắp dựng giằng thép Theo Chương V, bản vẽ 0,647 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, bản vẽ 2,383 tấn
8 Làm máng xối bằng tôn kẽm dày 0,5mm Theo Chương V, bản vẽ 13,6 m2
9 Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,51mm Theo Chương V, bản vẽ 2,21 100m2
10 Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0,45mm Theo Chương V, bản vẽ 2,21 100m2
11 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 405,213 m2
12 Bọc tôn mạ kẽm dàn D3, D4 tôn dày 0,45mm Theo Chương V, bản vẽ 0,412 100m2
13 Cung cấp lắp dựng bulong các loại Theo Chương V, bản vẽ 116 cái
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V, bản vẽ 2,064 100m2
D HẠNG MỤC: KHU WC – NHÀ KHO + MÁY PHÁT
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 1,464 m3
2 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 3,904 m3
3 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,025 tấn
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,155 tấn
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng Theo Chương V, bản vẽ 0,218 100m2
6 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,264 m3
7 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,017 tấn
8 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,146 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m ván khuôn cột Theo Chương V, bản vẽ 0,182 100m2
10 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,95 m3
11 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,02 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,141 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,138 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,23 m3
15 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,224 tấn
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,492 100m2
17 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 3 m3
18 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,005 tấn
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo Chương V, bản vẽ 0,009 100m2
20 Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,033  m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 0,03 100m3
22 Bê tông nền đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 1,3 m3
23 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,723 m3
24 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 4,145 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 41,12 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo Chương V, bản vẽ 41,12 m2
27 Lát gạch chống nóng 200x200x75mm Theo Chương V, bản vẽ 34,32 m2
28 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,216 100m
29 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
30 GC, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ Theo Chương V, bản vẽ 4,2 m2
31 GC, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ Theo Chương V, bản vẽ 2,16 m2
32 GC, Lắp dựng cửa sắt kéo Theo Chương V, bản vẽ 9,8 m2
33 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13x26x1,2mm Theo Chương V, bản vẽ 0,021 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 2,246 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V, bản vẽ 2,16 m2
36 ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Theo Chương V, bản vẽ 32,41 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25CM vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 16,55 m2
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 37,49 m2
39 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 25,98 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 14,95 m2
41 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 12,23 m2
42 Trát trần vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 45,88 m2
43 Trát lanh tô dày 1cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,9 m2
44 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 35,6 m
45 Bả bằng bột bả vào dầm, trần Theo Chương V, bản vẽ 58,11 m2
46 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 41,83 m2
47 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 58,11 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 37,49 m2
49 GCLD vách ngăn khung thép hộp 40x3 bọc aluminium Theo Chương V, bản vẽ 4,56 m2
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 1,306 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 14,352 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo Chương V, bản vẽ 258,288 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 0,444 100m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,133 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,789 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng kè Theo Chương V, bản vẽ 0,478 100m2
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 9,568 m3
9 Khoan lỗ ống D4 ck15 Theo Chương V, bản vẽ 12 M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,576 100m
11 Lắp đặt nút bịt đầu ống PVC D60 Theo Chương V, bản vẽ 80 Cái
12 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 kích thước 200x200x200 Theo Chương V, bản vẽ 0,006 100m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 2,268 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, bản vẽ 0,454 100m2
3 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,228 tấn
4 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 8,6 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,875 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, bản vẽ 0,132 100m2
7 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,107 tấn
8 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 37,87 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 193,602 m2
10 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 21,953 m2
11 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 24,91 M
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo Chương V, bản vẽ 253,425 m2
13 Lắp dựng lưới thép B40 Theo Chương V, bản vẽ 48,978 m2
14 Lắp dựng cửa khung thép lưới B40 Theo Chương V, bản vẽ 4,8 m2
15 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,874 m3
16 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,687 m3
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 107,755 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo Chương V, bản vẽ 107,755 m2
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Làm lớp cấp phối đá dăm dày 200 lu lèn K=0,98 Theo Chương V, bản vẽ 1,06 100m3
2 Trải bạt nhựa chống mất nước xi măng Theo Chương V, bản vẽ 5,3 100m2
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn khe co giãn, ván thành Theo Chương V, bản vẽ 0,425 100m2
4 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 95,4 m3
5 Làm khe co dãn bằng tấm thạch cao 9x180 ghép đôi Theo Chương V, bản vẽ 175 m
6 Bê tông nền đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 4,4 m3
7 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 44 m2
8 Xoa mặt bằng máy và tạo nhám Theo Chương V, bản vẽ 530 m2 
H MƯƠNG CÔNG NGHỆ + ĐẢO BƠM
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 13,483 m3
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện Theo Chương V, bản vẽ 0,278 tấn
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dẫn dầu Theo Chương V, bản vẽ 1,193 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 7,156 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 3,111 m3
6 Đắp cát mương đường ống Theo Chương V, bản vẽ 4,677 m3
7 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, bản vẽ 1,48 m3
8 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 0,831 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo Chương V, bản vẽ 0,185 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 72 cái
11 Bê tông đảo bơm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,95 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đảo bơm Theo Chương V, bản vẽ 0,131 100m2
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo Chương V, bản vẽ 0,071 tấn
14 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V, bản vẽ 0,504 m3
I HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 0,504 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,504 m3
3 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,907 m3
4 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,009 tấn
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, bản vẽ 0,011 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,121 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 21,23 m2
8 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 2,128 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 6,359 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V, bản vẽ 23,358 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,01 100m
12 Lắp đặt van nhựa xả hồ đk 42mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 1,647 m3
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,396 m3
15 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,423 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 9,4 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 5,1 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 0,591 m3
19 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,016 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,004 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 Cái
22 Lắp đặt bịt nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 Cái
23 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 0,019 tấn
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo Chương V, bản vẽ 0,018 100m2
25 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,3 m3
26 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 6 Cái
J HẠNG MỤC: HẦM CHỨA BỒN
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 0,255 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,926 m3
3 Bê tông giằng móng rộng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 10,656 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài Theo Chương V, bản vẽ 0,608 100m2
5 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,081 tấn
6 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,598 tấn
7 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,564 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, bản vẽ 0,113 100m2
9 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,013 tấn
10 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,096 tấn
11 Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày > 30cm h<=2m M75 Theo Chương V, bản vẽ 21,029 m3
12 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày <=30cm, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,708 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 39,636 m2
14 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 0,035 tấn
15 SX Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,07 m3
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo Chương V, bản vẽ 0,004 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
18 Trát đan bê tông vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,88 m2
19 SXLD nắp đậy bồn chứa xăng dầu, nắp đậy họng nhập Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 0,073 100m3
21 Sản xuất đai thép nịt bồn Theo Chương V, bản vẽ 0,083 tấn
22 Lắp dựng đai nịt bồn liên kết bằng bu lông Theo Chương V, bản vẽ 0,083 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 4,224 m2
24 Láng miệng bồn dày 2cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 57,03 m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,521 100m3
26 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,231 m3
27 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 10kg/cấu kiện Theo Chương V, bản vẽ 0,02 tấn
28 Cung cấp ốc siết bulong Theo Chương V, bản vẽ 42 cái
K HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 12,102 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,098 m3
3 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,18 m3
4 Bê tông ống buy fi <=200cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 3,006 m3
5 SX bêtông tấm đan.. đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,481 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo Chương V, bản vẽ 0,731 100m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 16,05 m2
8 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 0,019 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
11 Đặt ống thông D21@500 Theo Chương V, bản vẽ 3 buy
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,03 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,05 100m
16 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
L CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,95 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
3 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVCđk 34mm đầu gai ngoài đk21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm đầu gai trong đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,2 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
8 Lắp đặt van phao điện Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
9 Lắp đặt van nhựa bi tay gạt đk 27mm Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
10 Lắp đặt vòi đồng D27mm Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa inox Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa bồn rửa Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
14 Lắp đặt lavabo Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
15 Lắp đặt gương soi Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
16 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
17 Lắp đặt giá treo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
18 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
19 Lắp đặt vòi lavabo Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
20 Lắp đặt dây cấp nước lavabo, bồn rửa, bệ xí Theo Chương V, bản vẽ 5 dây
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
23 Giỏ lọc (Crebin) Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
24 Khoan giếng sâu 15m Theo Chương V, bản vẽ 1 giếng
25 Lắp đặt ống nhựa PVCđk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,2 100m
26 Lắp đặt cút nhựa PVCđk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
27 Lắp đặt măng xông nhựa PVC đk 60/34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,065 100m
29 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
31 Lắp đặt phễu thu D100 Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,3 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
34 Lắp đặt tê PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
35 Lắp đặt măng xông nhựa PVC đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Theo Chương V, bản vẽ 1 bể
M HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi <= 4x10mm2 Theo Chương V, bản vẽ 35 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, t/diện 1 lõi <= 10mm2, 3x4mm2 Theo Chương V, bản vẽ 92 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi <= 4mm2, 2x2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 160 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,12 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1,5 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 16 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
10 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
11 Lắp đặt cầu dao 1 pha đảo chiều 60A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao <2m tủ 250x400 Theo Chương V, bản vẽ 1 tủ
13 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo Chương V, bản vẽ 60 m
14 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 30 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 30 m3
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi <= 4mm2, 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 200 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi <= 4mm2, 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 65 m
18 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm Theo Chương V, bản vẽ 265 m
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, bản vẽ 23 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo Chương V, bản vẽ 28 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, bản vẽ 16 cái
22 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
23 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat + mặt nạ 3 lỗ Theo Chương V, bản vẽ 9 hộp
24 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Theo Chương V, bản vẽ 10 bộ
25 Lắp đặt đèn copmact Theo Chương V, bản vẽ 5 bộ
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <=16cm2 Theo Chương V, bản vẽ 10 hộp
27 Lắp đặt aptomat 3P-50A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
28 Lắp đặt aptomat 3P-20A Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
29 Lắp đặt aptomat 1P-30A Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
30 Lắp đặt aptomat 1P-20A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
31 Lắp đặt aptomat 1P-10A Theo Chương V, bản vẽ 15 cái
32 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao <2m tủ điện 600x400x200 Theo Chương V, bản vẽ 1 tủ
34 Lắp đặt đèn pha led 50W khaphaco KT 300x300 Theo Chương V, bản vẽ 18 bộ
35 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì + mặt nạ 6 lỗ Theo Chương V, bản vẽ 7 hộp
36 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao <2m tủ điện cho máy phát 250x400x200 Theo Chương V, bản vẽ 1 tủ
37 Lắp đặt cáp đồng trục dành cho camera Theo Chương V, bản vẽ 150 m
38 Lắp đặt cáp điện thoại Theo Chương V, bản vẽ 25 m
39 Lắp đặt cáp mạng Internet Theo Chương V, bản vẽ 20 m
N HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 3 m3
2 CC Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=71m Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
3 Sản xuất trụ đỡ kim thu sét Theo Chương V, bản vẽ 0,01 tấn
4 Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét Theo Chương V, bản vẽ 0,01 tấn
5 Kéo rải dây dẫn sét bằng cáp đồng bọc PVC tiết diện 70mm2 theo tường và mái nhà Theo Chương V, bản vẽ 20 m
6 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 70mm2 dưới mương đất Theo Chương V, bản vẽ 15 m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 3 m3
8 Khoan giếng sâu 10m Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
9 Đóng cọc chống sét ống STK đk 34mm (có sẵn), dài 10m Theo Chương V, bản vẽ 3 cọc
10 CC Lắp đặt cáp giằng fi 6 Theo Chương V, bản vẽ 12 m
11 CC Lắp đặt tăng đơ fi 8 Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
12 CC Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
13 CC Lắp đặt bộ đếm sét Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
14 CC Lắp đặt ốc siết cáp các loại Theo Chương V, bản vẽ 20 cái
15 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 11 m3
16 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 22mm2 Theo Chương V, bản vẽ 105 m
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 11 m3
18 Khoan giếng sâu 6m Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
19 Đóng cọc chống sét ống STK đk 34mm dài 6m Theo Chương V, bản vẽ 2 cọc
20 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép L50x50x5, dài 2,5m Theo Chương V, bản vẽ 12 cọc
21 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 2 m3
22 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 10mm2 Theo Chương V, bản vẽ 14 m
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 2,8 m3
24 Khoan giếng sâu 6m Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
25 Đóng cọc chống sét ống STK đk 34mm (có sẵn), dài 6m Theo Chương V, bản vẽ 2 cọc
O ĐẤU NỐI GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 10,215 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 10,215 100m3
3 Vận chuyển 4 km tiếp theo, trong phạm vi <=5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 10,215 100m3
4 Vận chuyển 29 km tiếp theo, ngoài phạm vi 34 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V, bản vẽ 10,215 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 10,215 100m3
6 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm Theo Chương V, bản vẽ 1,342 100m2
7 Bê tông nền đá 1x2 M250 dày 18cm Theo Chương V, bản vẽ 112,7 m3
8 Làm khe co sân, bãi, mặt đường Bê tông Theo Chương V, bản vẽ 23,57 m
9 Xoa nhẵn bề mặt bê tông bằng máy Theo Chương V, bản vẽ 690,56 m2
10 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo Chương V, bản vẽ 55,985 10m
11 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 3,094 m3
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,578 m3
13 Lắp đặt sắt V30x30x3 Theo Chương V, bản vẽ 128,9 m
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 5,607 m3
15 Lắp đặt tấm gang 700x200x30mm chịu lực rãnh thu nước mưa Theo Chương V, bản vẽ 93 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo Chương V, bản vẽ 1,031 m3
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
18 Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác, cạnh 70cm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
19 Lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật, 30x50cm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1mm Theo Chương V, bản vẽ 10,8 m2
P ĐẤU NỐI ĐIỆN
1 Móng cột MT-1 Theo Chương V, bản vẽ 5 móng
2 Cột BTLT 8,5m PC.I-8,5-160-5,0 TCVN 5847:2016 Theo Chương V, bản vẽ 5 trụ
3 Kéo dây LV-ABC4x35 Theo Chương V, bản vẽ 235,5 m
4 Các vật tư khác Theo Chương V, bản vẽ 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->