Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 11:43:00 đến ngày 2020-08-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,514,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu Chương V HSMT | 4,806 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu Chương V HSMT | 229,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu Chương V HSMT | 19,546 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu Chương V HSMT | 165,05 | m |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu Chương V HSMT | 59,85 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu Chương V HSMT | 82,65 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ Trong nhà (50%) | Theo yêu Chương V HSMT | 920,777 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu Chương V HSMT | 2.048,924 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi xà, dầm, trần Trong nhà (50%) | Theo yêu Chương V HSMT | 511,509 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu Chương V HSMT | 1.472,535 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu Chương V HSMT | 458,88 | m2 |
| 13 | Bốc xúc, vận chuyển xà bẩn | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 14 | Di dời thiết bị, bàn ghế | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 15 | Xây tường gạch thẻ bê tông 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m M75 | Theo yêu Chương V HSMT | 19,206 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Chương V HSMT | 224,757 | m2 |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Theo yêu Chương V HSMT | 0,06 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Theo yêu Chương V HSMT | 0,289 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu Chương V HSMT | 3,27 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Chương V HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu Chương V HSMT | 2,444 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu Chương V HSMT | 2,444 | tấn |
| 23 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4.5dem | Theo yêu Chương V HSMT | 6,589 | 100m2 |
| 24 | Đắp chỉ trang trí, kẻ ron | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | |
| 25 | Quét sika latex TH, 03 lớp sika TH (lớp dưới) | Theo yêu Chương V HSMT | 82,65 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Chương V HSMT | 82,65 | m2 |
| 27 | Quét sika latex TH, 03 lớp sika topseal 107 (lớp trên) | Theo yêu Chương V HSMT | 82,65 | m2 |
| 28 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo yêu Chương V HSMT | 8,265 | 10m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Chương V HSMT | 2.058,448 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Chương V HSMT | 1.472,535 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu Chương V HSMT | 2.864,572 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu Chương V HSMT | 2.098,697 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Chương V HSMT | 458,88 | m2 |
| 34 | Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol | Theo yêu Chương V HSMT | 458,88 | m2 |
| 35 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Theo yêu Chương V HSMT | 45,888 | m2 |
| 36 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ | Theo yêu Chương V HSMT | 22,944 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 100 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Theo yêu Chương V HSMT | 222,874 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang Inox | Theo yêu Chương V HSMT | 105,54 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn Inox D60+phụ kiện | Theo yêu Chương V HSMT | 49 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can bằng gỗ 60x90 | Theo yêu Chương V HSMT | 45,7 | m |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu Chương V HSMT | 229,44 | m2 |
| 42 | Cung cấp khóa cửa rời | Theo yêu Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 43 | Vệ sinh đánh bóng đá mài | Theo yêu Chương V HSMT | 111,67 | m2 |
| 44 | ốp tường, trụ, cột gạch 6x20cm | Theo yêu Chương V HSMT | 55,455 | m2 |
| 45 | Vệ sinh tường ốp đá da, quét dầu bóng | Theo yêu Chương V HSMT | 56,501 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu Chương V HSMT | 13,272 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo yêu Chương V HSMT | 18,225 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu Chương V HSMT | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu Chương V HSMT | 42 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu Chương V HSMT | 60 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu Chương V HSMT | 39 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu Chương V HSMT | 16 | cái |
| B | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu Chương V HSMT | 4,314 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu Chương V HSMT | 165,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu Chương V HSMT | 50,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu Chương V HSMT | 36,364 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu Chương V HSMT | 40,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu Chương V HSMT | 2,19 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ Trong nhà (50%) | Theo yêu Chương V HSMT | 462,26 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu Chương V HSMT | 1.268,018 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi xà, dầm, trần Trong nhà (50%) | Theo yêu Chương V HSMT | 251,97 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu Chương V HSMT | 692,57 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu Chương V HSMT | 337,512 | m2 |
| 13 | Bốc xúc, vận chuyển xà bẩn | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 14 | Di dời thiết bị, bàn ghế | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 15 | Xây tường gạch thẻ bê tông 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m M75 | Theo yêu Chương V HSMT | 15,963 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Chương V HSMT | 186,23 | m2 |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Theo yêu Chương V HSMT | 0,049 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Theo yêu Chương V HSMT | 0,235 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu Chương V HSMT | 2,66 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Chương V HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu Chương V HSMT | 2,321 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu Chương V HSMT | 2,321 | tấn |
| 23 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4.5dem | Theo yêu Chương V HSMT | 5,51 | 100m2 |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu Chương V HSMT | 4,086 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu Chương V HSMT | 2,604 | m3 |
| 26 | Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày <=30cm h<=2m M75 | Theo yêu Chương V HSMT | 1,464 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo yêu Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo yêu Chương V HSMT | 0,119 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu Chương V HSMT | 1,098 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Chương V HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu Chương V HSMT | 15,96 | m3 |
| 32 | Cung cấp đất đắp nền | Theo yêu Chương V HSMT | 20,74 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo yêu Chương V HSMT | 2,984 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu Chương V HSMT | 4,712 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75 | Theo yêu Chương V HSMT | 47,12 | m2 |
| 36 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu Chương V HSMT | 29,172 | m2 |
| 37 | Quét sika latex TH, 03 lớp sika TH (lớp dưới) | Theo yêu Chương V HSMT | 40,32 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Chương V HSMT | 40,32 | m2 |
| 39 | Quét sika latex TH, 03 lớp sika topseal 107 (lớp trên) | Theo yêu Chương V HSMT | 40,32 | m2 |
| 40 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo yêu Chương V HSMT | 4,032 | 10m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Chương V HSMT | 1.277,518 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Chương V HSMT | 692,57 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu Chương V HSMT | 1.428,46 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu Chương V HSMT | 1.255,858 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Chương V HSMT | 337,512 | m2 |
| 46 | Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol | Theo yêu Chương V HSMT | 337,512 | m2 |
| 47 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ | Theo yêu Chương V HSMT | 33,056 | m2 |
| 48 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Theo yêu Chương V HSMT | 33,056 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 100 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Theo yêu Chương V HSMT | 23,435 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đắt lan can cầu thang Inox | Theo yêu Chương V HSMT | 30,11 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu Chương V HSMT | 165,28 | m2 |
| 52 | Cung cấp khóa cửa rời | Theo yêu Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 53 | Vệ sinh đánh bóng đá mài | Theo yêu Chương V HSMT | 57,375 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo yêu Chương V HSMT | 41,17 | m2 |
| 55 | Vệ sinh tường ốp đá da, quét dầu bóng | Theo yêu Chương V HSMT | 43,785 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo yêu Chương V HSMT | 0,135 | 100m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu Chương V HSMT | 6,506 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo yêu Chương V HSMT | 11,678 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu Chương V HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu Chương V HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu Chương V HSMT | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu Chương V HSMT | 16 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu Chương V HSMT | 6,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu Chương V HSMT | 45,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu Chương V HSMT | 16,48 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu Chương V HSMT | 13,92 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo yêu Chương V HSMT | 2,064 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Chương V HSMT | 15,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu Chương V HSMT | 0,086 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu Chương V HSMT | 0,086 | tấn |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4.5dem | Theo yêu Chương V HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Chương V HSMT | 45,6 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Chương V HSMT | 16,48 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu Chương V HSMT | 29,24 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu Chương V HSMT | 32,84 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Chương V HSMT | 13,92 | m2 |
| 15 | Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol | Theo yêu Chương V HSMT | 14,08 | m2 |
| 16 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ | Theo yêu Chương V HSMT | 1,408 | m2 |
| 17 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Theo yêu Chương V HSMT | 1,408 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu Chương V HSMT | 8,56 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu Chương V HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo yêu Chương V HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | cái |
| D | CỔNG-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu Chương V HSMT | 206,512 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu Chương V HSMT | 767,028 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu Chương V HSMT | 4,84 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Chương V HSMT | 767,028 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu Chương V HSMT | 767,028 | m2 |
| 6 | SXLĐ khung hàng rào sắt | Theo yêu Chương V HSMT | 187,286 | m2 |
| 7 | CCLĐ cổng lùa + mô tơ điện | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Chương V HSMT | 379,373 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường ốp đá da, quét dầu bóng | Theo yêu Chương V HSMT | 318,376 | m2 |
| 10 | Vệ sinh đánh bóng bảng hiệu tên trường | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | bộ |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu Chương V HSMT | 1,603 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu Chương V HSMT | 0,757 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu Chương V HSMT | 0,361 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu Chương V HSMT | 0,565 | tấn |
| 5 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu Chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu Chương V HSMT | 7,872 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu Chương V HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu Chương V HSMT | 2,114 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu Chương V HSMT | 1,98 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Chương V HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu Chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu Chương V HSMT | 3,728 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Chương V HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo yêu Chương V HSMT | 0,326 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19 không nung chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu Chương V HSMT | 2,59 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Chương V HSMT | 25,9 | m2 |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu Chương V HSMT | 0,445 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Theo yêu Chương V HSMT | 0,712 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu Chương V HSMT | 0,797 | tấn |
| 20 | CCLD bu lông M14x400 | Theo yêu Chương V HSMT | 88 | cái |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu Chương V HSMT | 0,445 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu Chương V HSMT | 0,712 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu Chương V HSMT | 0,797 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4.5dem | Theo yêu Chương V HSMT | 3,065 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Chương V HSMT | 222,2 | m2 |
| 26 | Lát gạch terrazo 400x400mm | Theo yêu Chương V HSMT | 222,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu Chương V HSMT | 2,222 | 100m2 |
| F | SÂN NỀN | |||
| 1 | Di dời trụ cột cờ Inox (tháo dỡ, lắp đặt) | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 2 | Phá dỡ cột cờ cũ, hoàn trả mặt bằng | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu Chương V HSMT | 0,818 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu Chương V HSMT | 0,495 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu Chương V HSMT | 0,14 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo yêu Chương V HSMT | 4,176 | m3 |
| 9 | CCLD bu lông M20x400 | Theo yêu Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu Chương V HSMT | 0,203 | m3 |
| 11 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu Chương V HSMT | 12,225 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu Chương V HSMT | 6,3 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu Chương V HSMT | 1,05 | m3 |
| 14 | Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày <=30cm h<=2m M75 | Theo yêu Chương V HSMT | 5,25 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu Chương V HSMT | 12,936 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu Chương V HSMT | 1,68 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu Chương V HSMT | 2,52 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Chương V HSMT | 25,2 | m2 |
| 19 | Láng đáy mương tạo độ dốc dày 2cm M75 | Theo yêu Chương V HSMT | 12,6 | m2 |
| 20 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu Chương V HSMT | 1,176 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ panen | Theo yêu Chương V HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk <=10mm | Theo yêu Chương V HSMT | 0,1 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo yêu Chương V HSMT | 21 | cái |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước | Theo yêu Chương V HSMT | 293 | cái |
| 25 | Vét rãnh thoát nước | Theo yêu Chương V HSMT | 293 | m |
| 26 | Vận chuyển đất nạo vét đổ đi, vệ sinh công trình | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 27 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu Chương V HSMT | 0,175 | m3 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ panen | Theo yêu Chương V HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk <=10mm | Theo yêu Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo yêu Chương V HSMT | 293 | cái |
| 31 | Thay mới máy bơm hoả tiễn 2HP+phụ kiện | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 32 | Vệ sinh nền sân | Theo yêu Chương V HSMT | 190 | m2 |
| 33 | Lu lèn lại mặt sần | Theo yêu Chương V HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo yêu Chương V HSMT | 19 | m3 |
| 35 | Xoa mặt, Cắt ron | Theo yêu Chương V HSMT | 190 | m2 |
| G | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu Chương V HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu Chương V HSMT | 5 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu Chương V HSMT | 10 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5 mm2 | Theo yêu Chương V HSMT | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu Chương V HSMT | 120 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện: Co, tê, măng sông, tắc kê.... | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cắt nền bê tông | Theo yêu Chương V HSMT | 52 | m |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu Chương V HSMT | 2 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo yêu Chương V HSMT | 2 | m3 |
| 10 | Nút nhấn khẩn tròn AH-9717 | Theo yêu Chương V HSMT | 5 | cái |
| 11 | Trung tâm báo cháy 6 zone | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Acquy dự phòng 24V | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Còi báo động | Theo yêu Chương V HSMT | 5 | cái |
| 14 | Đầu báo khói | Theo yêu Chương V HSMT | 43 | bộ |
| 15 | Đầu báo nhiệt | Theo yêu Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Đầu báo dò khí Gas | Theo yêu Chương V HSMT | 5 | cái |
| 17 | Đèn báo cháy | Theo yêu Chương V HSMT | 5 | cái |
| 18 | Điện trở đầu - cuối | Theo yêu Chương V HSMT | 5 | cái |
| 19 | Hộp kỹ thuật | Theo yêu Chương V HSMT | 5 | cái |
| 20 | Hộp tròn nối dây | Theo yêu Chương V HSMT | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu Chương V HSMT | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu Chương V HSMT | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu Chương V HSMT | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu Chương V HSMT | 150 | m |
| 25 | Vật tư phụ (băng keo, đinh, vít) | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 26 | Hộp chữa cháy ngoài nhà bao gồm:- 01 Tủ chữa cháy vách tường Tomoken(9000x600x180)mm- 01 Vòi chữa cháy Tomoken house Ø65- 01 Lăng phun nước chuyên dùng Ø65- 01 Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø65 Bộ | Theo yêu Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Roon cao su mặt bích D114 | Theo yêu Chương V HSMT | 52 | cái |
| 30 | Roon cao su mặt bích D90 | Theo yêu Chương V HSMT | 7 | cái |
| 31 | Roon cao su mặt bích D76 | Theo yêu Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Bu lon mặt bích 14mm (kèm theo tán, long đền) | Theo yêu Chương V HSMT | 366 | bộ |
| 33 | Chống rung D114 | Theo yêu Chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | CC bình CO2 chữa cháy loại 3kg | Theo yêu Chương V HSMT | 10 | bình |
| 35 | CC bình bột chữa cháy loại 8kg | Theo yêu Chương V HSMT | 10 | bình |
| 36 | CCLĐ bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 37 | CCLĐ tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu Chương V HSMT | 5 | cái |
| 38 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu Chương V HSMT | 0,064 | m3 |
| 39 | Vật liệu phụ | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 40 | Cắt nền bê tông | Theo yêu Chương V HSMT | 88 | m |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 42 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo yêu Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo yêu Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo yêu Chương V HSMT | 0,31 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | Theo yêu Chương V HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo yêu Chương V HSMT | 100 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo yêu Chương V HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Chương V HSMT | 15,989 | m2 |
| 50 | Vật liệu phụ | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu Chương V HSMT | 7,6 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu Chương V HSMT | 7,6 | m3 |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu Chương V HSMT | 5 | cọc |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 55 | CCLĐ kim thu sét INGESSCO (PDC, R=80m) | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Dây dẫn đồng trần TD=50mm2 | Theo yêu Chương V HSMT | 45 | m |
| 57 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | cái |
| 58 | CCLD ốc đồng siết cáp | Theo yêu Chương V HSMT | 9 | cái |
| 59 | CCLD kẹp đỡ ống | Theo yêu Chương V HSMT | 12 | cái |
| 60 | CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 61 | Dây thép neo trụ | Theo yêu Chương V HSMT | 30 | m |
| 62 | tăng đơ | Theo yêu Chương V HSMT | 4 | cái |
| 63 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu Chương V HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi