Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 17:55:00 đến ngày 2020-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,874,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông xi măng do dân tự đổ | Theo chương V (E-HSMT) | 23,6274 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 6,849 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 76,1 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 6,4158 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1942 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8291 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3406 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 78,7579 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) | 78,7579 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) | 17,1064 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 17,1064 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 17,1064 | 100tấn |
| C | Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) | 59,02 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo chương V (E-HSMT) | 133,12 | m2 |
| D | 2. HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| E | Lát gạch nền hè: | |||
| 1 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 251,7 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng nền hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5.033,92 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch lục giác màu đỏ | Theo chương V (E-HSMT) | 5.033,92 | m2 |
| 4 | Gạch lục giác lát nền hè | Theo chương V (E-HSMT) | 2.542,1296 | m2 |
| F | Bó vỉa (KT 23x26): | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 62,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 2,245 | 100m2 |
| 3 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 101,92 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 17,2775 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa đáy vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 516,35 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 2.245 | 1cấu kiện |
| G | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 65,9 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 32,95 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5145 | 100m2 |
| 4 | Lót vữa đáy đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 685,32 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 2.196,54 | cái |
| H | Bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng thủ công- Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 14,241 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bồn cây bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2817 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,82 | m3 |
| 4 | Xây tường bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 34,35 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 156,16 | m2 |
| I | 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| J | Hố ga cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 67,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) | 4,72 | m3 |
| 3 | Xúc kết cấu bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0472 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0472 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét bùn lòng ga | Theo chương V (E-HSMT) | 22,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 22,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2268 | 100m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,28 | m2 |
| 10 | Bê tông đầu tường ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5846 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,42 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1971 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6048 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | 1cấu kiện |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 44,35 | m2 |
| 17 | Đào móng cửa thu bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,058 | 1m3 |
| 18 | Đào móng cửa thu bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2752 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,64 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1848 | 100m2 |
| 21 | Vữa XM lót cửa thu mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) | 0,73 | m3 |
| 22 | Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,62 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7579 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5639 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan T1 bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,23 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T1 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1541 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,448 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan T2 bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,87 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0851 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0347 | tấn |
| 31 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,54 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 0,431 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) | 0,191 | tấn |
| 34 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6401 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | 1cấu kiện |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan T2, LCR bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 112 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn viên vỉa cửa thu nước, tấm đan T1 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 112 | 1cấu kiện |
| K | Cống B400 cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 791,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) | 63,86 | m3 |
| 3 | Xúc cục bê tông đầu tường lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cục bê tông đầu tường, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6386 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét bùn lòng cống | Theo chương V (E-HSMT) | 158,33 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 158,33 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5833 | 100m3 |
| 8 | Xây tường cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,64 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 369,43 | m2 |
| 10 | Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 63,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường | Theo chương V (E-HSMT) | 7,9164 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 39,58 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 2,111 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 4,1561 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 1.319,4 | 1cấu kiện |
| L | Cống B600 cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 114,19 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) | 11,51 | m3 |
| 3 | Xúc cục bê tông đầu tường lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1151 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cục bê tông đầu tường, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1151 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét bùn lòng cống | Theo chương V (E-HSMT) | 42,82 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 42,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4282 | 100m3 |
| 8 | Xây tường cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,33 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 66,61 | m2 |
| 10 | Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,51 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4274 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 7,61 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4441 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0111 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 396,5 | 1cấu kiện |
| M | 4. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| N | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung móng | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 27,904 | 1m3 |
| 10 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5114 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) | 110,2 | m3 |
| 12 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) | 134,444 | m3 |
| 13 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,6259 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2328 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,7088 | 100m |
| 16 | Rải tiếp địa liên hoàn | Theo chương V (E-HSMT) | 11,7088 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,91 | 100m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch xmcl | Theo chương V (E-HSMT) | 10,0182 | 1000 viên |
| 19 | Mua gạch chỉ đặc | Theo chương V (E-HSMT) | 10.018,1818 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) | 4,408 | 100m2 |
| 21 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 4,408 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 166,292 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | 1 cột |
| 24 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | 1 cần đèn |
| 25 | Lắp bộ đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (kt 725x350x90) | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | bộ |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | bảng |
| 28 | Lắp của cột | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cửa |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 2,125 | 100m |
| 30 | Đầu cốt đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | 1 đầu cáp |
| 31 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) | 8,3333 | cuộn |
| 32 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cột |
| 33 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 337 | cái |
| O | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng tủ điện bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0208 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ điện bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0019 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0693 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa tủ điện | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 11 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi