Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200841742-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200841621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 17:55:00 đến ngày 2020-08-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,874,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông xi măng do dân tự đổ Theo chương V (E-HSMT) 23,6274 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 6,849 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 76,1 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 6,4158 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 1,1942 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 3,8291 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 3,3406 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 78,7579 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) 78,7579 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) 17,1064 100tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) 17,1064 100tấn
12 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) 17,1064 100tấn
C Sơn kẻ vạch đường:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V (E-HSMT) 59,02 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm Theo chương V (E-HSMT) 133,12 m2
D 2. HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
E Lát gạch nền hè:
1 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 251,7 m3
2 Lót vữa xi măng nền hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5.033,92 m2
3 Lát vỉa hè gạch lục giác màu đỏ Theo chương V (E-HSMT) 5.033,92 m2
4 Gạch lục giác lát nền hè Theo chương V (E-HSMT) 2.542,1296 m2
F Bó vỉa (KT 23x26):
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 62,86 m3
2 Ván khuôn móng vỉa Theo chương V (E-HSMT) 2,245 100m2
3 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 101,92 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) 17,2775 100m2
5 Lót vữa đáy vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 516,35 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 2.245 1cấu kiện
G Đan rãnh:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 65,9 m3
2 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 32,95 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 3,5145 100m2
4 Lót vữa đáy đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 685,32 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 2.196,54 cái
H Bồn cây:
1 Đào móng bồn cây bằng thủ công- Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 14,241 1m3
2 Đào móng bồn cây bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 1,2817 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 19,82 m3
4 Xây tường bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 34,35 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 156,16 m2
I 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
J Hố ga cải tạo:
1 Tháo dỡ tấm đan hố ga bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 67,76 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường ga Theo chương V (E-HSMT) 4,72 m3
3 Xúc kết cấu bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo chương V (E-HSMT) 0,0472 100m3
4 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) 0,0472 100m3
5 Nạo vét bùn lòng ga Theo chương V (E-HSMT) 22,68 m3
6 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 22,68 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,2268 100m3
8 Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 27,28 m2
10 Bê tông đầu tường ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,72 m3
11 Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường ga Theo chương V (E-HSMT) 0,5846 100m2
12 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 5,42 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,1971 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,6048 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 56 1cấu kiện
16 Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 44,35 m2
17 Đào móng cửa thu bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 3,058 1m3
18 Đào móng cửa thu bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,2752 100m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,64 m3
20 Ván khuôn móng cửa thu Theo chương V (E-HSMT) 0,1848 100m2
21 Vữa XM lót cửa thu mác 100# Theo chương V (E-HSMT) 0,73 m3
22 Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 9,62 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) 1,7579 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) 0,5639 tấn
25 Bê tông tấm đan T1 bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 3,23 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T1 Theo chương V (E-HSMT) 0,1541 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1 Theo chương V (E-HSMT) 0,448 tấn
28 Bê tông tấm đan T2 bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 0,87 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T2 Theo chương V (E-HSMT) 0,0851 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2 Theo chương V (E-HSMT) 0,0347 tấn
31 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 2,54 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) 0,431 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) 0,191 tấn
34 Gia công lưới chắn rác Theo chương V (E-HSMT) 0,6401 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 56 1cấu kiện
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan T2, LCR bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 112 cái
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn viên vỉa cửa thu nước, tấm đan T1 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 112 1cấu kiện
K Cống B400 cải tạo:
1 Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 791,64 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) 63,86 m3
3 Xúc cục bê tông đầu tường lên phương tiện vận chuyển Theo chương V (E-HSMT) 0,6386 100m3
4 Vận chuyển cục bê tông đầu tường, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) 0,6386 100m3
5 Nạo vét bùn lòng cống Theo chương V (E-HSMT) 158,33 m3
6 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 158,33 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 1,5833 100m3
8 Xây tường cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 40,64 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 369,43 m2
10 Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 63,86 m3
11 Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường Theo chương V (E-HSMT) 7,9164 100m2
12 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 39,58 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 2,111 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 4,1561 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 1.319,4 1cấu kiện
L Cống B600 cải tạo:
1 Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 114,19 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) 11,51 m3
3 Xúc cục bê tông đầu tường lên phương tiện vận chuyển Theo chương V (E-HSMT) 0,1151 100m3
4 Vận chuyển cục bê tông đầu tường, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) 0,1151 100m3
5 Nạo vét bùn lòng cống Theo chương V (E-HSMT) 42,82 m3
6 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 42,82 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,4282 100m3
8 Xây tường cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,33 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 66,61 m2
10 Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 11,51 m3
11 Ván khuôn gỗ đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) 1,4274 100m2
12 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 7,61 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,4441 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 1,0111 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 396,5 1cấu kiện
M 4. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
N Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 3,9 1m3
2 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,351 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) 13 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 28,8 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo chương V (E-HSMT) 1,2 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) 25 cái
7 Lắp đặt khung móng Theo chương V (E-HSMT) 25 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) 25 1 bộ
9 Đào móng rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 27,904 1m3
10 Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 2,5114 100m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) 110,2 m3
12 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) 134,444 m3
13 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) 11,6259 100m
14 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) 0,2328 100m
15 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 11,7088 100m
16 Rải tiếp địa liên hoàn Theo chương V (E-HSMT) 11,7088 100m
17 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) 0,91 100m
18 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch xmcl Theo chương V (E-HSMT) 10,0182 1000 viên
19 Mua gạch chỉ đặc Theo chương V (E-HSMT) 10.018,1818 viên
20 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) 4,408 100m2
21 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) 4,408 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) 166,292 m3
23 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 25 1 cột
24 Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) 25 1 cần đèn
25 Lắp bộ đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (kt 725x350x90) Theo chương V (E-HSMT) 25 bộ
26 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) 50 1 đầu cáp
27 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) 25 bảng
28 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) 25 cửa
29 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) 2,125 100m
30 Đầu cốt đồng Theo chương V (E-HSMT) 100 1 đầu cáp
31 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) 8,3333 cuộn
32 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) 25 cột
33 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) 337 cái
O Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tủ điện bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,0208 1m3
2 Đào móng tủ điện bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,0019 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) 0,0693 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,312 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo chương V (E-HSMT) 0,0288 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
7 Lắp đặt khung móng Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
8 Làm tiếp địa tủ điện Theo chương V (E-HSMT) 2 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) 1 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V (E-HSMT) 1 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) 1 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->