Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200801620-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200801587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 09:03:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,153,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ:
B Nhà bảo vệ:
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0655 m3
C CỔNG, HÀNG RÀO:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8049 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,71 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8497 m3
D XÂY DỰNG MỚI:
E CỔNG, HÀNG RÀO
F CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2387 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2617 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1981 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1437 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2118 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3098 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4815 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,697 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3232 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7155 m3
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3573 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,424 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5273 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5273 m2
30 Dán ngói bê tông xi măng trên mái nghiêng, kích thước ngói 330X420, mật độ 11 viên/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,612 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0944 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 m3
34 Biển tên trường chữ nổi mika mạ đồng, biển composite lô gô (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5876 m2
35 SXLD cột thu lôi chân sứ, cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5669 tấn
37 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5669 m2
38 SXLD bàn lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,9 kg
41 Bánh xe cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
G HÀNG RÀO:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5116 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6281 10m3/1km
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7508 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7519 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3402 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Đắp đầu trụ cột tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,355 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0215 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3 m
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,355 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0215 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,3765 m2
H SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1 Phá dỡ gạch thẻ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m2
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
5 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 1m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,944 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,472 m3
8 Lát gạch TEZZARRO màu đỏ KT 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.289,44 m2
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6218 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6218 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6585 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9895 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,45 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,175 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5406 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5009 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7816 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cấu kiện
J NHÀ BẢO VỆ:
K PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,296 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7015 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3504 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 100m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 100m3
L PHẦN THÂN:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3306 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3112 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,852 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2326 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (70% gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4213 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8949 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6573 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (70% gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1971 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (70% gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4304 m3
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 md
29 Ke chống bão (5 cái/m xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
M PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6246 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,06 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,518 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,12 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,51 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,204 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,204 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
11 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9154 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4849 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,418 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6965 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3904 m2
17 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm,phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
18 Cửa sổ, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
19 Sản xuất lắp dựng xuyên hoa sắt hộp 20x20x1,4 mm sơn 3 nước màu trắng ngà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
N PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt dài 1,2m/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp tường DQ 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
7 Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt tụ điện âm tường chống cháy <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Đến nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O NHÀ ĐỂ XE:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m3
6 Bu lông côn ngầm bê tông D14 dài 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7615 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8692 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4076 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4076 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7726 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5607 100m2
14 Ke chống bão (5 cái/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 cái
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
16 Lát gạch TERRAZZO 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,18 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->