Gói thầu: Gói thầu số 5: Đóng mới 01 ca nô công vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Đóng mới 01 ca nô công vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí cảng vụ được giao theo dự toán chi ngân sách Nhà nước (Theo Quyết định số 1216/QĐ-BGTVT ngày 24/6/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 11:38:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,569,918,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vỏ tàu | |||
| 1 | Gelcoat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | kg |
| 2 | Topcoat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | kg |
| 3 | Cốt sợi thủy tinh (mat), 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8 | kg |
| 4 | Cốt sợi thủy tinh (roving), 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | kg |
| 5 | Cốt sợi thủy tinh (roving), 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,7 | kg |
| 6 | Nhựa dát Polyeste Resin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,7 | kg |
| 7 | Chất đóng rắn (MEK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | kg |
| 8 | Gỗ ván 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 9 | Gỗ thông 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 10 | Gỗ thông 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Gỗ thông 24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Ống PVC gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m |
| 13 | Dung môi công nghiệp (SM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lít |
| 14 | Aceton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lít |
| 15 | Màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 16 | Chống dính khuôn (Wax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 17 | Bánh đánh bóng gelcoat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bánh |
| 18 | Sơn kỵ hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lit |
| 19 | Inox ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 20 | Phụ kiện inox (inox la) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 21 | Que hàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Đá mài inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 23 | Đá cắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 24 | Khoen kéo tàu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Mỏ trâu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Tấm cách âm buồng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 27 | Ghế hành khách (ghế đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Ghế tài công, ghế phụ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Băng ghế gỗ 3 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Băng ghế nệm sàn hạ mũi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khóa các hộc tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 32 | Rivê các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 33 | Bulông Inox các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 34 | Vít inox các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | con |
| 35 | Lá sách thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Cửa kính cabin trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Cửa kính cabin hông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Dàn thổi 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống |
| 40 | Jon cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 41 | Inox chỏi nắp hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Bạt simili | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 43 | Decal logo, tên đơn vị sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Bản lề inox cửa + nắp hầm máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Chốt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Con lươn chống va | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 47 | Bulông Inox bắt đệm va M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 48 | Két nhiên liệu nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Két nước ngọt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Chi phí vật tư làm khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 51 | Khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.932 | kg |
| 52 | Khuôn mạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.831 | kg |
| 53 | Khuôn boong + Khuôn tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.991 | kg |
| 54 | Khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233 | kg |
| 55 | Bệ khuôn, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645 | kg |
| 56 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689 | kg |
| 57 | Oxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | chai |
| 58 | Gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 59 | Điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.868,106 | KWh |
| 60 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | viên |
| 61 | Mát tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | kg |
| 62 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | lít |
| B | Phần Thiết bị boong | |||
| 1 | Dây chằng buộc Vinylon cấp 2 | F12x15m | 2 | sợi |
| 2 | Cột bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Neo Delta | khối lượng 16 kg | 1 | cái |
| 4 | Dây neo Vinylon cấp 2 | F12x50m | 1 | sợi |
| 5 | Phao tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Phao áo cứu sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Phao áo cứu sinh trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bạt phủ dùng để dập cháy | kích thước 1600x1400x3,5 | 1 | cái |
| 9 | Xô nước có dây đủ dài theo kích thước ca nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Rìu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hai hình tròn ghép kiểu múi khế, màu đen | F0.3 m | 1 | bộ |
| 12 | Hai hình vuông ghép kiểu múi khế, màu đen | 0.3x0.3 m | 1 | bộ |
| 13 | Cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bộ cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ đồ mộc (cưa, đục, tràng…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nêm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Gỗ thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Bạt cứu đắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Xô múc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Giẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 21 | Đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Dụng cụ đo sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Thước đo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Thước đo độ nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống nhòm 7x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Máy thu thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cầu lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Phần máy tàu | |||
| 1 | Máy chính<br/>(Có chân vịt và hệ thống lái kèm theo) | Model: YAMAHA F250HETX hoặc tương đương <br/> Ne ≥ 250 HP, n = 5.000 ÷ 6.000 v/ph<br/>Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương. | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm hút khô | - Model: TMC-02302 hoặc tương đương - Dạng bơm chìm 12V Q = 6,5 m3/h, H = 4 mcn. - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương. | 4 | Bộ |
| 3 | Bơm nước ngọt TMC-06204 hoặc tương đương | - Lưu lượng 400GHP - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương. | 1 | Bộ |
| 4 | Bình bột chữa cháy xách tay | loại 6kg | 2 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 xách tay | loại 5kg | 1 | cái |
| 6 | Hệ thống van, đường ống toàn cano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Phần điện tàu | |||
| 1 | Ac quy | 12V-150Ah | 4 | cái |
| 2 | Máy lạnh | - Model: Daikin ATKA35UAVMV hoặc tương đương. - Công suất ≥ 1,5HP | 2 | cái |
| 3 | Công tắc tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bảng điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bơm nước lườn tự động | - Model: TMC-02303 hoặc tương đương. - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 6 | Đèn pha cố định (12V) | - Model: TMC-02253 hoặc tương đương. - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng cabin (12V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng hầm máy (12V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn cầu điện tự hủy | - Model: TMC-29943 hoặc tương đương. - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 10 | Quạt hút hơi toilet | - Model: VENT7 76A hoặc tương đương. - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 11 | Bơm nước ngọt sinh hoạt | - Model: TMC-06203 hoặc tương đương. - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 12 | Gạt nước kiếng | - Model: TMC-00801 hoặc tương đương. - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 13 | Cột đèn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đèn neo màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn cao tốc nhấp nháy màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đèn mất chủ động màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Dây cáp điện 2 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 18 | Dây cáp điện 1 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 19 | Dây cáp bình accu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 20 | Băng dính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 21 | Đèn quay, còi hụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tấm pin năng lượng | - Model: LG 375W Solar Panel Fixed Frame hoặc tương đương. - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương. | 5 | tấm |
| 23 | Bộ điều khiển sạc SmartSolar Charge Controllers MPPT | - Xuất xứ: Hà Lan hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 24 | Bình ắc quy 12V - 200 Ah (loại kín khí) | - Model: Long -LG L200 - 12N hoặc tương đương. | 8 | bình |
| 25 | Bộ kích điện | - Model: Yocasol, YCS-5K -PSI hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 26 | Hệ khung giá đỡ tấm pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Thùng đựng ác quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vận hành chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 29 | Máy thu phát MF/HF | - Model: YAESU FT-450 hoặc tương đương. - Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 30 | Antenna | - Model: MC-250 hoặc tương đương. - Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 31 | Nguồn 13,8VDC 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thiết bị nhận dạng tự động AIS | - Model: ICOM MR-500TR hoặc tương đương. - Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 33 | Radar hàng hải | - Model: ICOM MR-1010RII hoặc tương đương. - Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| E | Các phần chi phí liên quan khác | |||
| 1 | Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng đóng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Chi phí chạy thử phục vụ nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi