Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Sông Lô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 10:57:00 đến ngày 2020-08-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,479,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4662 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4662 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất không thích hợp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2688 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2688 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,342 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2376 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2757 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4861 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc, vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4567 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (móng CPĐD loại II ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4545 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( móng CPĐD loại I ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0936 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4711 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4711 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC19, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8673 | 100tấn |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7631 | 100m2 |
| D | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,048 | m3 |
| 2 | Lớp VXM M100 dày 2cm đệm lát hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.920,96 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.920,96 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5024 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3143 | 100m2 |
| 7 | Bê tông viên vỉa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,15 | m3 |
| 8 | Lớp vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,44 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,407 | 100m2 |
| 11 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,73 | m3 |
| 12 | Lớp vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,5 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.876 | cái |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,632 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cố định hè, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3244 | 100m2 |
| 18 | Cây Bàng Đài Loan D=>15cm (trồng, chống, chăm sóc đảm bảo kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cây |
| 19 | Mua đất màu đổ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC B500 | |||
| 1 | Đào xây rãnh dọc, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8711 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4137 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,311 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,44 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,42 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,59 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0488 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2593 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC D1500mm ( L=83m) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7438 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8494 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,63 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,006 | m3 |
| 5 | VXM M100 chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | đoạn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 8 | Đào cửa thu, rộng ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cũ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2535 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng cửa thu, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng cửa thu, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 14 | Bê đầu cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,85 | m3 |
| G | Cống ngang đường D500 L=15m | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3803 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4375 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5464 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | tấn |
| 6 | Bê tông ống cống, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất mang cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2282 | 100m3 |
| H | HỐ GA CỬA THU THĂM TRỰC TIẾP ( 13 GA) | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,82 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, cổ ga, tấm sàn + dầm cửa thu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép , ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0916 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,221 | 100m2 |
| 9 | Tấm nắp hố ga trên hè tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tấm chắn rác cửa thu dưới đường tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Đắp đất trả hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu tường đá đầu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m3 |
| I | CỬA THU XÃ QUA HÈ ( 11 CT ) | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2542 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 8 | Tấm chắn rác dưới đường tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | tấm |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | 100m3 |
| J | Ga G14 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2154 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép , đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1085 | tấn |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Cột D76 dài 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Cột D76 dài 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Cột D76 dài 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,94 | m2 |
| 11 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lưới nilon báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 2 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm cóc 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6814 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9375 | m3 |
| 5 | Xếp gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.700 | viên |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng BG-6M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cột |
| 7 | Cần đèn PT05 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Đèn pha Led công suất 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 14 | Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 15 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,8 | kg |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m2 |
| 19 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | kg |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 22 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | 100 m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5 mm-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 27 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,54 | kg |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 30 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,86 | kg |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 32 | Dây tiếp địa bắng thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | kg |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | 100kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi