Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200847191-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).
Số hiệu KHLCNT 20200785661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 17:12:00 đến ngày 2020-08-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,766,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,663,000 VNĐ ((Mười bảy triệu sáu trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo ATGT phục vụ thi công
1 Biển báo tròn D70 (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Biển báo tam giác cạnh 70cm (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Biển báo chữ nhật 100x50cm + giá đỡ (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Trụ biển báo (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
6 Đèn chớp xoay (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Cọc tiêu chớp nón (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
8 Áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
B Phần xây dựng công trình
C Sửa chữa nền, mặt đường (D+E+F+G)
D Cúp vá ổ gà
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m3
3 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đất chiều dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,98 10m2
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,998 100m2
5 Láng nhựa hai lớp tiêu chuẩn 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,98 10m2
E Dặm vá bê tông nhựa
1 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,71 100m2
2 Vá mặt đường BTNC 12,5 dày 4cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,71 100m2
F Đối với vị trí giao QL28 vá đường sắt
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
3 Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
4 Thảm BTNC 12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
G Sửa chữa mặt đường bong róc, rạng nứt
1 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2.7kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.432,2 10m2
H Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84.107.691 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->