Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 10:56:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,681,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,133 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 178,825 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp đường, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,568 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 415,495 | 100m3 |
| 6 | Đắp bao taluy, độ chặt yêu cầu K=0,9, tận dụng đất đào và đất mua | Chương V E-HSMT | 194,843 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ vây thi công nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đấp tận dụng) | Chương V E-HSMT | 71,96 | 100m3 |
| 8 | Đào mương thủy lợi, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 10 | Thanh thải bờ vây | Chương V E-HSMT | 71,96 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 71,96 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K90 | Chương V E-HSMT | 89,842 | 100m3 |
| B | HM: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 12.5 (4.58%), chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V E-HSMT | 431,011 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 431,011 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 19 (4.21%), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V E-HSMT | 431,011 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 431,011 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dầy 15cm | Chương V E-HSMT | 64,652 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 36cm | Chương V E-HSMT | 155,164 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5 (4.58%) | Chương V E-HSMT | 52,239 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 (4.21%) | Chương V E-HSMT | 71,634 | 100tấn |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E-HSMT | 129,303 | 100m3 |
| 10 | Diện tích vuốt nối trên mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 12.5 (4.58%), chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V E-HSMT | 3,946 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 3,946 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 19 (4.21%), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V E-HSMT | 3,946 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 3,946 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5 (4.58%) | Chương V E-HSMT | 0,478 | 100tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 (4.21%) | Chương V E-HSMT | 0,656 | 100tấn |
| 17 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh trên mặt đường BTXM cũ | Chương V E-HSMT | 3,946 | 100m2 |
| C | HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 10,259 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 92,31 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 344 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTC | Chương V E-HSMT | 124 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 110 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTC | Chương V E-HSMT | 58 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông, đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 51 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 134 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm, TTC | Chương V E-HSMT | 48 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 43 | mối nối |
| 12 | Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 2,395 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng đầu cống, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 191,41 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh cống, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 74,13 | m3 |
| 15 | Lát đá hộc chọc vữa, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 87,4 | m3 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 19 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 20 | Đắp bờ quai | Chương V E-HSMT | 6,282 | 100m3 |
| 21 | Thanh thải bờ vây | Chương V E-HSMT | 6,282 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 6,282 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm ( cống thoát nước tạm thời) | Chương V E-HSMT | 41,6 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 41 | mối nối |
| 25 | Tháo dỡ cống tạm D1000 | Chương V E-HSMT | 41,6 | đoạn ống |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 6,148 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 141,875 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 34,05 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 63,72 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, sân cống | Chương V E-HSMT | 0,643 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 164,45 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm | Chương V E-HSMT | 4,944 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =14 mm | Chương V E-HSMT | 1,411 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm | Chương V E-HSMT | 8,448 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =20 mm | Chương V E-HSMT | 5,519 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thân cống | Chương V E-HSMT | 7,752 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 10,97 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tường cánh | Chương V E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính = 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát 1.5-2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 13,444 | 100m3 |
| 45 | Đắp bờ quai | Chương V E-HSMT | 6,336 | 100m3 |
| 46 | Thanh thải bờ vây | Chương V E-HSMT | 6,336 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 6,336 | 100m3 |
| 48 | Mua ống cống D1000 làm cống tạm | Chương V E-HSMT | 20,4 | 2,5m |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm ( cống thoát nước tạm thời, tận dụng cống D1000 tạm thời hạng mục cống hộp KT2x(300x300) tại Km2+875) | Chương V E-HSMT | 62 | đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 60 | mối nối |
| 51 | Tháo dỡ cống tạm D1000 | Chương V E-HSMT | 62 | đoạn ống |
| 52 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 4,598 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 202,5 | 100m |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 101,05 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, sân cống | Chương V E-HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 229,04 | m3 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính 8 mm | Chương V E-HSMT | 0,861 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm | Chương V E-HSMT | 7,523 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm | Chương V E-HSMT | 12,679 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =18 mm | Chương V E-HSMT | 6,859 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thân cống | Chương V E-HSMT | 10,647 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 18,38 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 0,746 | tấn |
| 65 | Ván khuôn tường cánh | Chương V E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 38,34 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 4,324 | tấn |
| 69 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V E-HSMT | 2,46 | 100m2 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính = 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 74 | Đắp cát 1.5-2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 16,497 | 100m3 |
| 75 | Đắp bờ quai | Chương V E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 76 | Thanh thải bờ vây | Chương V E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm ( cống thoát nước tạm thời) ( tận dụng cống D1000, chỉ tính công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 34 | đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 32 | mối nối |
| 80 | Tháo dỡ cống tạm D1000 | Chương V E-HSMT | 34 | đoạn ống |
| 81 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 6,4 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 130,644 | 100m |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 31,35 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 66,2 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, sân cống | Chương V E-HSMT | 0,761 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 160,5 | m3 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính 8 mm | Chương V E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm | Chương V E-HSMT | 2,927 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =14 mm | Chương V E-HSMT | 2,42 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm | Chương V E-HSMT | 6,831 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =18 mm | Chương V E-HSMT | 3,344 | tấn |
| 92 | Ván khuôn thân cống | Chương V E-HSMT | 7,601 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 20,29 | m3 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 95 | Ván khuôn tường cánh | Chương V E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 35,12 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 2,82 | tấn |
| 99 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính = 10mm | Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 104 | Đắp cát 1.5-2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 12,814 | 100m3 |
| 105 | Tấm ngăn nước | Chương V E-HSMT | 15,2 | m |
| 106 | Đắp bờ quai | Chương V E-HSMT | 2,963 | 100m3 |
| 107 | Thanh thải bờ vây | Chương V E-HSMT | 2,963 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,963 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm ( cống thoát nước tạm thời) ( tận dụng cống D1000, chỉ tính công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 5,6 | đoạn ống |
| 110 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 111 | Tháo dỡ cống tạm D1000 | Chương V E-HSMT | 5,6 | đoạn ống |
| 112 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 113 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 56,25 | 100m |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 13,41 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 25,01 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, sân cống | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 61,32 | m3 |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm | Chương V E-HSMT | 1,891 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm | Chương V E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =18 mm | Chương V E-HSMT | 2,604 | tấn |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =20 mm | Chương V E-HSMT | 1,989 | tấn |
| 123 | Ván khuôn thân cống | Chương V E-HSMT | 2,806 | 100m2 |
| 124 | Bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 6,52 | m3 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 126 | Ván khuôn tường cánh | Chương V E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính = 10mm | Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 130 | Đắp cát 1.5-2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 3,912 | 100m3 |
| 131 | Đắp bờ quai | Chương V E-HSMT | 0,968 | 100m3 |
| 132 | Thanh thải bờ vây | Chương V E-HSMT | 0,968 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,968 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm ( cống thoát nước tạm thời) ( tận dụng cống D1000, chỉ tính công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 24 | đoạn ống |
| 135 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 136 | Tháo dỡ cống tạm D1000 | Chương V E-HSMT | 24 | đoạn ống |
| 137 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 138 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 60,5 | 100m |
| 139 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 29,49 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, sân cống | Chương V E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 67,66 | m3 |
| 143 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính 6 mm | Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 144 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 1,63 | tấn |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm | Chương V E-HSMT | 1,154 | tấn |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =14 mm | Chương V E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm | Chương V E-HSMT | 5,19 | tấn |
| 148 | Ván khuôn thân cống | Chương V E-HSMT | 4,284 | 100m2 |
| 149 | Bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 151 | Ván khuôn tường cánh | Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 1,249 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 16mm | Chương V E-HSMT | 1,16 | tấn |
| 155 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính = 10mm | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 160 | Đắp cát 1.5-2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 4,522 | 100m3 |
| 161 | Tấm ngăn nước | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 162 | Đắp bờ quai | Chương V E-HSMT | 2,574 | 100m3 |
| 163 | Thanh thải bờ vây | Chương V E-HSMT | 2,574 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,574 | 100m3 |
| 165 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm (cống thoát nước tạm, tận dụng cống D1000) | Chương V E-HSMT | 42 | đoạn ống |
| 166 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 40 | mối nối |
| 167 | Tháo dỡ cống tạm D1000 | Chương V E-HSMT | 42 | đoạn ống |
| 168 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 5,328 | 100m3 |
| 169 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 218,75 | 100m |
| 170 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 52,35 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 100,64 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, sân cống | Chương V E-HSMT | 2,107 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 249,6 | m3 |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính 8 mm | Chương V E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 175 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm | Chương V E-HSMT | 8,124 | tấn |
| 176 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm | Chương V E-HSMT | 15,324 | tấn |
| 177 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =18 mm | Chương V E-HSMT | 6,791 | tấn |
| 178 | Ván khuôn thân cống | Chương V E-HSMT | 8,003 | 100m2 |
| 179 | Bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 180 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 181 | Ván khuôn tường cánh | Chương V E-HSMT | 2,148 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 51,17 | m3 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 4,276 | tấn |
| 185 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V E-HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 186 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính = 10mm | Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 189 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 190 | Đắp cát 1.5-2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 16,38 | 100m3 |
| 191 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, sân cống | Chương V E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 33,16 | m3 |
| 195 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính 6 mm | Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 196 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =12 mm | Chương V E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 197 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =14 mm | Chương V E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 198 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép thân cống, đường kính =16 mm | Chương V E-HSMT | 2,904 | tấn |
| 199 | Ván khuôn thân cống | Chương V E-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 200 | Đổ bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 16mm | Chương V E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 203 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 204 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 205 | Đắp cát 1.5-2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,596 | 100m3 |
| 206 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 207 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,82 | m2 |
| 208 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,688 | 100m3 |
| 209 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 6,62 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, sân cống | Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 212 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm, TTC | Chương V E-HSMT | 23 | đoạn cống |
| 213 | Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm | Chương V E-HSMT | 22 | mối nối |
| 214 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,782 | 100m3 |
| 215 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 216 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,76 | m2 |
| D | HM: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 3,45 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 4 | Mua Hào kỹ thuật KT(60x60)cm, TTC | Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 5 | Lắp đặt hào kỹ thuật, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Chương V E-HSMT | 93,333 | đoạn cống |
| 6 | Nối hào kỹ thuật, quy cách 600x600mm | Chương V E-HSMT | 91 | mối nối |
| 7 | Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,366 | 100m3 |
| 8 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng ga | Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 40,64 | m3 |
| 12 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 111,36 | m2 |
| 13 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 33,46 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng, mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 16mm | Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 21 | Đắp cát tự thấm | Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| E | HM: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển tam giác (70x70x70)cm | Chương V E-HSMT | 17 | biển |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Mua biển báo chỉ dẫn KT(1x1.6)m | Chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1x1.6m (2 trụ) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Mua cột biển L = 3.3m D = 90mm | Chương V E-HSMT | 108,9 | m |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, vạch tim đường màu vàng số 1.1 dày 2mm rộng 15cm | Chương V E-HSMT | 197,7 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, vạch tim đường màu trắng số 3.1a, 3.1a dày 2mm rộng 15cm | Chương V E-HSMT | 1.114,61 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, vạch tim đường màu trắng số 3.1a, 3.1b dày 2mm rộng 15cm | Chương V E-HSMT | 24,86 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm, vạch gờ giảm tốc rộng 20cm | Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng | Chương V E-HSMT | 5,312 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 4,505 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,689 | m3 |
| 13 | Thép <10mm | Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 14 | Sơn phản quang màu đỏ | Chương V E-HSMT | 8,32 | 1m2 |
| 15 | Sơn màu trắng | Chương V E-HSMT | 28,8 | 1m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 18 | Đào đất hố móng | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 21 | Thép D=6mm và10mm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 22 | Sơn phản quang xanh xanh phản quang | Chương V E-HSMT | 1 | 1m2 |
| 23 | Sơn phản quang màu trắng | Chương V E-HSMT | 2,56 | 1m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cọc Km | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi