Gói thầu: Phá dỡ, thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846253-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phá dỡ, thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20200845192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 17:00:00 đến ngày 2020-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,784,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC B
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 149,294 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13,193 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,368 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17,853 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,359 tấn
6 Sản xuất cọc dẫn âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,088 tấn
7 Gia công cấu kiện Thép hộp đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,618 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,618 tấn
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 189 mối nối
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21,22 100m
11 ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,309 100m
12 ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,004 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,419 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,824 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27,489 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 25,046 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 132,748 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,462 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,236 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,024 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,98 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,155 tấn
24 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 41,608 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,836 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,947 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 55,629 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 85,233 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,741 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,798 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,943 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,346 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 101,833 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,503 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,266 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,857 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17,016 tấn
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 321,375 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 45,339 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23,29 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33,822 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,956 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,915 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,992 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 38,017 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,682 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,616 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,763 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,476 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,242 100m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 108 cái
52 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,866 tấn
53 Gia công hệ khung mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,008 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 403,343 m2
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,866 tấn
56 Lắp dựng khung mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,008 tấn
57 Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm màu xanh lá Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,878 100m2
58 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 70,55 m
59 Lợp tôn xốp chống nóng dày 50mm màu xanh lá, tôn sóng dày 0,45mm mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,56 100m2
60 Bọc Alumiium dày 5mm màu ghi sáng mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 75,811 m2
61 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (tường bao ngoài) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 233,079 m3
62 Xây tường thẳng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tường bao ngoài) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 138,634 m3
63 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 (tường ngăn trong nhà) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 140,462 m3
64 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 (tường khu WC) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 54,212 m3
65 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 (tường khu vệ sinh+HKT+bục giảng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 26,317 m3
66 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 (tường ngăn trong nhà) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,999 m3
67 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,283 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.469,461 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (phần tường xây gạch đặc) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.738,553 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (phần tường xây gạch lỗ vữa tính thêm 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.277,891 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.364,996 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 843,396 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4.106,812 m2
74 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.814,851 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8.842,946 m2
76 Làm trần phẳng bằng tấm trần sợi khoáng khung xương nổi KT600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 235,96 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.849,723 m2
78 Ốp gạch Granit 150x600 vào chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 143,312 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 238,83 m2
80 Lát đá granit tự nhiên viền cửa, bục giảng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 28,321 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 793,393 m2
82 Lát đá granit tự nhiên mặt lan can vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 64,875 m2
83 Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 196,107 m2
84 Lát đá granit mặt bệ Lavabo vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 19,708 m2
85 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện Inox) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 135,8 m2
86 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,638 tấn
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 211,407 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 367,087 m2
89 Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 107,595 m2
90 Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 32,9 m2
91 Cung cấp cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính trắng (hoặc mờ) an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 149,818 m2
92 Cung cấp cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 124,85 m2
93 Cung cấp vách kính khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 217,944 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 633,107 m2
95 Gia công lan can, tay vịn hành lang bằng Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,084 tấn
96 Lắp dựng lan can Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 77,047 m2
97 Quét 2 lớp chống thấm (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 776,687 m2
98 Láng sê nô chỗ mỏng nhất dày 2cm, tạo dốc 0,4% (chiều dày trung bình 3cm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 776,687 m2
99 Trát gờ móc nước vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 763,08 m
100 Tôn dày 0,45mm, L=730 che khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 m
101 Thanh chèn khe co dãn (backer rod) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 32,16 m
102 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,6 m3
103 Gia công lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,821 tấn
104 Mũ úp chân lan can bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 108 cái
105 Vít nở D8 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 432 cái
106 Lắp dựng lan can Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 81,114 m2
107 Lát đá granit bậc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 260,333 m2
108 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (tính hoàn thiện trong 3 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24,164 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24,211 100m2
110 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 286,83 m3
111 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,343 tấn
112 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 229,164 10m2
113 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 29,307 10m2
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 83,422 tấn
115 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,78 100m2
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 tấn
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 tấn
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 47,483 10m2
119 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 tấn
120 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,538 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,363 m3
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,136 100m3
123 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,521 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,641 m3
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,058 100m2
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,032 tấn
127 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,156 m3
128 Lát đá granit bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 35,57 m2
129 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 45,143 m2
130 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,052 m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,263 m3
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,2 m3
133 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,017 100m2
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,048 tấn
135 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,007 tấn
136 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,015 100m3
137 Lát nền ram dốc bằng đá granit tự nhiên tối màu dày 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,98 m2
138 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,254 m3
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,695 m3
140 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,894 m3
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,408 m3
142 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,074 100m2
143 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng bồn hoa, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,034 tấn
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,02 100m
145 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40,25 m2
146 Sơn tường bồn hoa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40,25 m2
147 Đổ đất màu trồng hoa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13,216 m3
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21,552 m3
149 Láng nền hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 215,52 m2
150 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,74 100m3
151 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,207 m3
152 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,014 m3
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11,868 m3
154 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,164 m3
155 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,661 m3
156 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,544 m3
157 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng miệng ga Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,099 100m2
158 Láng rãnh, hố ga dày 2cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 150,9 m2
159 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,669 m3
160 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,379 tấn
161 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,389 100m2
162 Ghi chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
163 Lắp tấm đan hố ga thoát nước mưa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 154 cái
164 Lắp tấm đan rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
165 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,34 100m3
166 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,152 m3
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,374 100m3
168 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,359 m3
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,816 m3
170 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,036 100m2
171 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,161 tấn
172 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,162 m3
173 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 58,94 m2
174 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 31,248 m2
175 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,945 m2
176 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,959 m3
177 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,044 100m2
178 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,057 tấn
179 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
180 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
181 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,19 100m3
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 2,544 m3
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,18 m3
184 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,567 m3
185 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,283 m3
186 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,021 100m2
187 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính <=10 mm Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,025 tấn
188 Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 6,194 m2
189 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,49 m2
190 Thép L70x70 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 15,06 kg
191 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,057 m3
192 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,004 100m2
193 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,005 tấn
194 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 2 cái
195 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,011 100m3
196 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,221 100m3
197 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,221 100m3
198 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,221 100m3
199 Lắp đặt đèn ốp trần, chụp nhựa bóng Compact 18W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
200 Lắp đặt đèn ốp trần, chụp nhựa bóng Compact 40W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 41 bộ
201 Lắp đặt đèn âm trần bóng Dowlight 13W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 65 bộ
202 Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W, chấn lưu điện tử-treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 bộ
203 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W, có máng, chấn lưu điện tử Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 bộ
204 Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x36W, chấn lưu điện tử-treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 bộ
205 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng (bóng T8-36W) chấn lưu điện tử Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27 bộ
206 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học (bóng T8-2x36W) chấn lưu điện tử Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 99 bộ
207 Ty treo đèn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 99 bộ
208 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 40W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
209 Lắp đặt ổ cắm đơn (cho quạt) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
210 Lắp đặt quạt trần 80W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 68 cái
211 Lắp đặt quạt thông gió treo tường 25W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
212 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A có cực nối đất, âm tường (cho bình nước nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
213 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có cực nối đất, âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 87 cái
214 Lắp đặt công tắc đơn kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 cái
215 Lắp đặt công tắc đôi kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
216 Lắp đặt công tắc ba kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
217 Lắp đặt công tắc bốn kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
218 Lắp đặt công tắc đơn cầu thang kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 cái
219 Lắp đặt đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 166 hộp
220 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT:110x110x50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40 hộp
221 Lắp đặt tủ điện 8 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 hộp
222 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
223 Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
224 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
225 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
226 Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
227 Lắp đặt tủ điện 8 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 hộp
228 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
229 Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
230 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
231 Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 cái
232 Lắp đặt tủ điện 8 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 hộp
233 Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
234 Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
235 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
236 Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
237 Lắp đặt vỏ Tủ điện tổng (TPP) KT:800x600x250 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
238 Lắp đặt MCCB 3P-150A-25KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
239 Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
240 Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
241 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
242 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
243 Lắp đặt máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
244 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
245 Lắp đặt vôn kế 400V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
246 Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 1-2-3 KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 hộp
247 Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
248 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 cái
249 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
250 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
251 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
252 Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 4 KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
253 Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
254 Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
255 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
256 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
257 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
258 Lắp đặt dây điện CV (1x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5.133 m
259 Lắp đặt dây điện CV (1x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 679 m
260 Lắp đặt dây điện CV (1x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.210 m
261 Lắp đặt dây điện CV (1x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 884 m
262 Lắp đặt dây điện CV (1x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 200 m
263 Lắp đặt cáp điện CXV (4x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 m
264 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.566 m
265 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 340 m
266 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 605 m
267 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 442 m
268 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 100 m
269 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 m
270 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.566 m
271 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 340 m
272 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.047 m
273 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 100 m
274 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 m
275 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 855 cái
276 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 113 cái
277 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 349 cái
278 Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33 cái
279 Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
280 Gia công kim thu sét D18 loại kim dài 1m mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
281 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
282 Dây thu sét D10 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 510 m
283 Dây thu sét D14 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 220 m
284 Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D18-L2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18 cọc
285 Hóa chất giảm điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 bao
286 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 bộ
287 Đào móng đặt dây tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 70,4 m3
288 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,704 100m3
289 Lắp đặt ổ cắm mạng kèm đế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11 cái
290 Lắp đặt ổ cắm điện thoại+mạng kèm đế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
291 Lắp đặt cáp thoại 2x2x0,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23,7 10 m
292 Lắp đặt cáp Cat6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 52 10 m
293 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 757 m
294 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 (tạm tính 3m/cút) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 252 cái
295 Switch 8 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
296 Lắp đặt Switch 8 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 thiết bị
297 Modem Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
298 Lắp đặt Modem Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 thiết bị
299 Tủ Rack 6U Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 tủ
300 Lắp đặt tủ Rack 6U Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 1 tủ
301 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33 bộ
302 Lắp đặt vòi xit vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33 cái
303 Lắp đặt chậu rửa (lavabo) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33 bộ
304 Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33 bộ
305 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 26 cái
306 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33 cái
307 Lắp đặt vòi đồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 bộ
308 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
309 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
310 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23 cái
311 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 7,0m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 bể
312 Lắp đặt ống PP-R D63-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,04 100m
313 Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,49 100m
314 Lắp đặt ống PP-R D40-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,25 100m
315 Lắp đặt ống PP-R D32-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,46 100m
316 Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,1 100m
317 Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,65 100m
318 Lắp đặt ống PP-R D20-PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,03 100m
319 Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 đục lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,18 100m
320 Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 đục lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,04 100m
321 Dây mềm nối ống D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 61 cái
322 Lắp đặt van ren D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
323 Lắp đặt van ren D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
324 Lắp đặt van ren D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
325 Lắp đặt van ren D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
326 Lắp đặt van ren D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
327 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
328 Lắp đặt van phao điện D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
329 Lắp đặt rắc co PP-R, d=50mm nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
330 Lắp đặt rắc co PP-R, d=40mm nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
331 Lắp đặt rắc co PP-R, d=32mm nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
332 Lắp đặt rắc co PP-R, d=25mm nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
333 Lắp đặt rắc co PP-R, d=20mm nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
334 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/63 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
335 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
336 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
337 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
338 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
339 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
340 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
341 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
342 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
343 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
344 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
345 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
346 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
347 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 32 cái
348 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27 cái
349 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33 cái
350 Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
351 Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
352 Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
353 Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
354 Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
355 Lắp đặt Kép D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
356 Lắp đặt Kép D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 116 cái
357 Lắp đặt Côn PP-R D63/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
358 Lắp đặt Côn PP-R D63/32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
359 Lắp đặt Côn PP-R D40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
360 Lắp đặt Côn PP-R D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
361 Lắp đặt Côn PP-R D32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
362 Lắp đặt Côn PP-R D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
363 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11 cái
364 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
365 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
366 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 31 cái
367 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33 cái
368 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 25 cái
369 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,87 100m
370 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,08 100m
371 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,97 100m
372 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,51 100m
373 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,22 100m
374 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,82 100m
375 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 36 cái
376 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
377 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
378 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23 cái
379 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110/110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
380 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110/42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
381 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D90/90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
382 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
383 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 26 cái
384 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D42/42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
385 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
386 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
387 Lắp đặt nút bịt D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
388 Lắp đặt nút bịt D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
389 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 45 cái
390 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
391 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 cái
392 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
393 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
394 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 73 cái
395 Lắp đặt Côn uPVC D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
396 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,973 m3
397 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,988 100m3
398 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,65 m3
399 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,003 100m3
400 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,933 100m
401 Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 28 cái
402 Măng sông uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 28 cái
403 Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 cái
B HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,388 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,674 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,257 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,135 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,022 tấn
6 Gia công cấu kiện Thép hộp đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,157 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,157 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 mối nối
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,344 100m
10 ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,024 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,6 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,263 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,667 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,256 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,618 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,406 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,199 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,24 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,213 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,121 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,716 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,192 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,402 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,446 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,352 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,221 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,916 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,507 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,946 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,632 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,226 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,464 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,681 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16,331 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,959 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,873 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 19,478 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 235,646 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 63,2 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 194,976 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 235,646 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 258,176 m2
46 Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 96,094 m2
47 Gia công lan can, tay vịn hành lang bằng Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7 tấn
48 Lắp dựng lan can Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 53,52 m2
49 Lam chắn nắng hợp kim nhôm dày 0,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 58,872 m2
50 Lắp dựng lam chống nắng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 58,872 m2
51 Quét 2 lớp chống thấm (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 58,626 m2
52 Láng sê nô chỗ mỏng nhất dày 2cm, tạo dốc 0,4% (chiều dày trung bình 3cm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14,546 m2
53 Trát gờ móc nước vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 44,08 m
54 Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300x20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 26,448 m2
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,345 100m
56 Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
57 Măng sông uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
58 Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
59 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11,543 m3
60 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,175 tấn
61 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,95 10m2
62 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,137 tấn
63 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 tấn
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 450,52 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 25,2 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 277,145 m2
4 Tháo dỡ trần hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30,265 m2
5 Tháo dỡ hệ lam chắn nắng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 108,486 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,79 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 96,642 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.643,379 m2
9 Phá lớp vữa trát trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 142,118 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 129,59 m2
11 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 824,69 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 184,125 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 293,471 m2
14 Phá dỡ đá granit hiện trạng ốp-lát tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 22,806 m2
15 Tháo dỡ lan can hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 42,822 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 bộ
19 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 công
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,123 100m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,123 100m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,123 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,099 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,016 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,002 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,024 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,451 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,744 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,369 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,227 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,466 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 207,837 m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,466 tấn
34 Bulong M16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 224 bộ
35 Đục tẩy bề mặt cột bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,65 1m2
36 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D = 20mm chiều sâu khoan <=25cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 34 lỗ khoan
37 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 218 1 lỗ khoan
38 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 104 1 lỗ khoan
39 Bơm dung dịch keo (tương đương EPCON G5) vào lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8.546,728 ml
40 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 26,721 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,531 m3
42 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,869 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 797,866 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.045,251 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 132,568 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 149,751 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 797,866 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.310,319 m2
49 Làm trần phẳng bằng tấm trần sợi khoáng khung xương nổi KT600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 29,77 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 187,058 m2
51 Lát đá granit bậu cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,026 m2
52 Ốp gạch Granit 150x600 vào chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17,251 m2
53 Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 579,05 m2
54 Sơn nền sàn Epoxy, sơn 3 lớp dày 0,5mm bao gồm nhân công mài nền (tham khảo BG Keratop) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 579,05 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 29,77 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 143,825 m2
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, máng tiểu đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,12 m3
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,005 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,019 tấn
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
61 Lát đá granit mặt Lavabo, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,92 m2
62 Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 36,45 m2
63 Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,56 m2
64 Cung cấp cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính trắng (hoặc mờ) an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20,4 m2
65 Cung cấp cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27 m2
66 Cung cấp vách kính khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 75,847 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 170,257 m2
68 Gia công lan can, tay vịn hành lang bằng Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,729 tấn
69 Lắp dựng lan can Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 60,668 m2
70 Lam chống nắng hợp kim nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 109,44 m2
71 Lắp dựng lam chắn nắng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 109,44 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp; quét 2 lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 363,231 m2
73 Láng vữa tạo dốc 0,4%, dày trung bình 4cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 267,195 m2
74 Láng vữa bảo vệ lớp chống thấm và trát lại phần bóc vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 210,401 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 103,04 m
76 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 103,04 m
77 Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300x20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 184,125 m2
78 Gia công hệ khung mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,254 tấn
79 Bulong liên kết Hilti M20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 44 bộ
80 Bulong liên kết M14 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 96 bộ
81 Bulong liên kết M25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 bộ
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 169,813 m2
83 Lắp dựng kết cấu thép khung mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,254 tấn
84 Lợp tôn xốp chống nóng dày 50mm màu xanh lá, tôn sóng dày 0,45mm mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,746 100m2
85 Bọc Alumiium dày 5mm màu ghi sáng mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 100,178 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tính trong 2 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,926 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,004 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20,709 100m2
89 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15,364 m3
90 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,395 tấn
91 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18,597 10m2
92 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,401 tấn
93 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,5 tấn
94 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,274 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,019 m3
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,01 100m3
97 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,254 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,261 m3
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,024 100m2
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,018 tấn
101 Lát đá granit bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 22,806 m2
102 Lát nền ram dốc bằng đá granit tự nhiên tối màu dày 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,605 m2
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 2,299 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,18 m3
105 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,524 m3
106 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,283 m3
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,021 100m2
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính <=10 mm Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,025 tấn
109 Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 4,768 m2
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,49 m2
111 Thép L70x70 Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 15,06 kg
112 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,057 m3
113 Cung cấp, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,004 100m2
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,005 tấn
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 2 cái
116 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,011 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,029 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,029 100m3
119 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,029 100m3
120 Lắp đặt đèn ốp trần, chụp nhựa bóng Compact 26W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 bộ
121 Lắp đặt đèn âm trần bóng Dowlight 13W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 bộ
122 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W, có máng, chấn lưu điện tử Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 bộ
123 Lắp đặt đèn Sodium cao áp 150W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 bộ
124 Ty treo đèn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 bộ
125 Lắp đặt quạt trần 80W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
126 Lắp đặt quạt thông gió treo tường 25W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
127 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có cực nối đất, âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27 cái
128 Lắp đặt công tắc đôi kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
129 Lắp đặt công tắc ba kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
130 Lắp đặt công tắc năm kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
131 Lắp đặt đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 35 hộp
132 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT:110x110x50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 hộp
133 Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 1(TĐT.B1) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
134 Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
135 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
136 Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
137 Lắp đặt MCCB 3P-25A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
138 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
139 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
140 Lắp đặt dây điện CV (1x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 444 m
141 Lắp đặt dây điện CV (1x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 499 m
142 Lắp đặt dây điện CV (1x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 322 m
143 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 222 m
144 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 250 m
145 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 161 m
146 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (đi chìm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 111 m
147 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (đi nổi) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 111 m
148 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi chìm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 125 m
149 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 125 m
150 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 (đi chìm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 80,5 m
151 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 (đi nổi) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 80,5 m
152 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 37 cái
153 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 83 cái
154 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 53 cái
155 Gia công kim thu sét D18 loại kim dài 1m mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
156 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
157 Dây thu sét D10 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 350 m
158 Dây thu sét D14 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 195 m
159 Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D18-L2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18 cọc
160 Hóa chất giảm điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 bao
161 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 bộ
162 Đào móng đặt dây tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 62,4 m3
163 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,624 100m3
164 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 bộ
165 Lắp đặt vòi xit vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
166 Lắp đặt chậu rửa (lavabo) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bộ
167 Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bộ
168 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
169 Lắp đặt vòi đồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 bộ
170 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
171 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
172 Lắp đặt ống PP-R D32-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,16 100m
173 Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,51 100m
174 Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,17 100m
175 Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 đục lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,04 100m
176 Dây mềm nối ống D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
177 Lắp đặt van ren D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
178 Lắp đặt van ren D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
179 Lắp đặt rắc co PP-R, d=25mm nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
180 Lắp đặt rắc co PP-R, d=20mm nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
181 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
182 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
183 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
184 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
185 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
186 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
187 Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
188 Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
189 Lắp đặt Kép D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
190 Lắp đặt Côn PP-R D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
191 Lắp đặt Côn PP-R D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
192 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
193 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
194 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
195 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
196 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,45 100m
197 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,43 100m
198 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,04 100m
199 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
200 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
201 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
202 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
203 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
204 Lắp đặt nút bịt D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
205 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 19 cái
206 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
207 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
208 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
209 Lắp đặt Côn uPVC D110/76 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
210 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,198 m3
211 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,468 100m3
212 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,15 m3
213 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,485 100m3
214 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,14 100m
215 Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 cái
216 Măng sông uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 cái
217 Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ+NHÀ HỌC A+NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.930,8 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 216 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 949,09 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.003,344 m2
5 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 362,573 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 381,255 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 48,504 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,49 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 70,388 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3.787,07 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.437,814 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 220,992 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3.396,992 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 523,76 m2
15 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.982,303 m2
16 Phá dỡ đá granit hiện trạng ốp-lát cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 263,782 m2
17 Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 85,104 m2
18 Phá dỡ móng gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,718 m3
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 32 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 84 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 36 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 bộ
23 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 công
24 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 491,553 m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,73 100m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,73 100m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,73 100m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18,962 m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 65,188 m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,974 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,607 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15,834 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,428 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,125 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,234 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,5 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,806 tấn
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,681 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16,758 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,689 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,398 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,877 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,283 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 31,08 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,798 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,963 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,857 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,603 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 70,001 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,721 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,392 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,148 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,87 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,672 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,277 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23,021 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,804 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,597 tấn
59 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,942 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 363,754 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,942 tấn
62 Đục tẩy bề mặt cột bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13,12 1m2
63 Đục tẩy bề mặt dầm bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 32,013 1m2
64 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D= 22mm chiều sâu khoan <=30cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 58 lỗ khoan
65 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D = 20mm chiều sâu khoan <=25cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 280 lỗ khoan
66 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D =16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 70 1 lỗ khoan
67 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 78 1 lỗ khoan
68 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 950 1 lỗ khoan
69 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D =10mm, chiều sâu khoan =12cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 165 1 lỗ khoan
70 Bơm dung dịch keo (tương đương EPCON G5) vào lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 47.143,89 ml
71 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 68,09 m3
72 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 221,155 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 80,088 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 22,407 m3
75 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 80,862 m3
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.810,07 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6.234,57 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.139,987 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 500,792 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 572,1 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3.493,146 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12.552,249 m2
83 Làm trần thạch cao khung xương chìm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 129,312 m2
84 Làm trần phẳng bằng tấm trần sợi khoáng khung xương nổi KT600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 346,472 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.579,831 m2
86 Lát đá granit bậu cửa và bục giảng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 78,946 m2
87 Lát đá granit mặt lan can vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 85,581 m2
88 Ốp gạch Granit 150x600 vào chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 176,242 m2
89 Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp; quét 2 lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 332,869 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 346,472 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.110,927 m2
92 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 220,56 m2
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, máng tiểu đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,227 m3
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,184 100m2
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,516 tấn
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
97 Lát đá granit mặt Lavabo, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 35,376 m2
98 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,823 m3
99 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 317,045 m2
100 Gia công lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,341 tấn
101 Mũ úp chân lan can bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 197 cái
102 Vít nở D8 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 788 cái
103 Lắp dựng lan can Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 119,572 m2
104 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 16x16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,63 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 243,021 m2
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 432,544 m2
107 Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 162,87 m2
108 Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 94,605 m2
109 Cung cấp cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính trắng (hoặc mờ) an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 242,22 m2
110 Cung cấp cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 263,92 m2
111 Cung cấp vách kính khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 131,978 m2
112 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 895,593 m2
113 Gia công lan can, tay vịn hành lang bằng Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,676 tấn
114 Lắp dựng lan can Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 105,123 m2
115 Cung cấp lam chắn nắng nhôm hộp KT 100x52 dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 176,078 m2
116 Cung cấp lam chắn nắng hợp kim nhôm dày 0,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,68 m2
117 Lắp dựng lam chắn nắng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 180,758 m2
118 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp; quét 2 lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 864,949 m2
119 Láng vữa tạo dốc 0,4%, dày trung bình 4cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 740,513 m2
120 Láng vữa bảo vệ lớp chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 124,436 m2
121 Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300x20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 103,01 m2
122 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 204,14 m2
123 Xốp XPS tỷ trọng 50kg/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21,918 m3
124 Máng Inox 304 dày 1mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 146,12 m
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,998 m3
126 Lưới thép D4; a=200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 71,41 m2
127 Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mm màu xanh lá Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,044 100m2
128 Tôn úp nóc, úp diềm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 151,186 m
129 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,517 m3
130 Tôn dày 0,45mm, L=730 che khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,62 m
131 Thanh chèn khe co dãn (backer rod) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,62 m
132 Gia công hệ khung mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,686 tấn
133 Bulong UD18 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 bộ
134 Bulong liên kết M14 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 216 bộ
135 Bulong liên kết M25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 bộ
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 175,969 m2
137 Lắp dựng kết cấu thép khung mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,686 tấn
138 Lợp tôn xốp chống nóng dày 50mm màu xanh lá, tôn sóng dày 0,45mm mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,116 100m2
139 Bọc Alumiium dày 5mm màu ghi sáng mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 145,796 m2
140 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (tính hoàn thiện trong 3 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 36,356 100m2
141 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33,541 100m2
142 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 280,628 m3
143 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,353 m3
144 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,952 tấn
145 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 329,574 10m2
146 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40,473 10m2
147 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,162 100m2
148 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 76,285 tấn
149 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 tấn
150 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 tấn
151 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 67,169 10m2
152 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 tấn
153 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 28,486 m3
154 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,095 100m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,298 m3
156 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,315 100m3
157 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11,471 m3
158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,181 m3
159 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,107 100m2
160 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,082 tấn
161 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,995 m3
162 Lát đá granit bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 68,696 m2
163 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 127,641 m2
164 Lát nền ram dốc bằng đá granit tự nhiên tối màu dày 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21,21 m2
165 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,451 m3
166 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,468 m3
167 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,966 m3
168 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,01 100m
169 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,436 m2
170 Sơn tường bồn hoa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,436 m2
171 Đổ đất màu trồng hoa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 321,848 m3
172 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,885 m3
173 Láng nền hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 68,85 m2
174 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,74 100m3
175 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,207 m3
176 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,014 m3
177 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11,868 m3
178 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,164 m3
179 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,661 m3
180 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,544 m3
181 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng miệng ga Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,099 100m2
182 Láng rãnh, hố ga dày 2cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 150,9 m2
183 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,669 m3
184 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,379 tấn
185 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,389 100m2
186 Ghi chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
187 Lắp tấm đan hố ga thoát nước mưa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 154 cái
188 Lắp tấm đan rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
189 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,335 100m3
190 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,152 m3
191 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,374 100m3
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,359 m3
193 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,816 m3
194 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,036 100m2
195 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,161 tấn
196 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,162 m3
197 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 58,94 m2
198 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 31,248 m2
199 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,945 m2
200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,959 m3
201 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,044 100m2
202 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,057 tấn
203 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
204 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
205 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,19 100m3
206 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 2,544 m3
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,18 m3
208 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,567 m3
209 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,283 m3
210 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,021 100m2
211 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính <=10 mm Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,025 tấn
212 Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 6,194 m2
213 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,49 m2
214 Thép L70x70 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 15,06 kg
215 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,057 m3
216 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,004 100m2
217 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,005 tấn
218 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 2 cái
219 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) 0,011 100m3
220 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,183 100m3
221 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,183 100m3
222 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,183 100m3
223 Lắp đặt đèn ốp trần, chụp nhựa bóng Compact 40W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 81 bộ
224 Lắp đặt đèn âm trần bóng Dowlight 13W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 99 bộ
225 Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W, chấn lưu điện tử-treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 bộ
226 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W, có máng, chấn lưu điện tử Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 70 bộ
227 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng (bóng T8-36W) chấn lưu điện tử Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 48 bộ
228 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học (bóng T8-2x36W) chấn lưu điện tử Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 96 bộ
229 Ty treo đèn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 96 bộ
230 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 40W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
231 Lắp đặt ổ cắm đơn (cho quạt) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
232 Lắp đặt quạt trần 80W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 101 cái
233 Lắp đặt quạt thông gió treo tường 25W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27 cái
234 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A có cực nối đất, âm tường (cho bình nước nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
235 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có cực nối đất, âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 132 cái
236 Lắp đặt công tắc đơn kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
237 Lắp đặt công tắc đôi kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 51 cái
238 Lắp đặt công tắc ba kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
239 Lắp đặt công tắc bốn kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17 cái
240 Lắp đặt công tắc đơn cầu thang kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23 cái
241 Lắp đặt đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 255 hộp
242 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT:110x110x50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40 hộp
243 Lắp đặt tủ điện 6 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 hộp
244 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
245 Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
246 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
247 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
248 Lắp đặt tủ điện 8 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 hộp
249 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
250 Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
251 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
252 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
253 Lắp đặt tủ điện 6 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
254 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
255 Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
256 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
257 Lắp đặt tủ điện 8 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 hộp
258 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
259 Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
260 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
261 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
262 Lắp đặt tủ điện 10 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
263 Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
264 Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
265 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
266 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
267 Lắp đặt tủ điện 8 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 hộp
268 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
269 Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
270 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
271 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
272 Lắp đặt vỏ Tủ điện tổng (TPP.A) KT:640x460x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
273 Lắp đặt MCCB 3P-150A-25KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
274 Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
275 Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
276 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
277 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
278 Lắp đặt máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
279 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
280 Lắp đặt vôn kế 400V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
281 Lắp đặt vỏ Tủ điện tổng (TPP.B) KT:640x460x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
282 Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
283 Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
284 Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
285 Lắp đặt MCB 2P-50A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
286 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
287 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
288 Lắp đặt máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
289 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
290 Lắp đặt vôn kế 400V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
291 Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 1(TĐT.B1) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
292 Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
293 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
294 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
295 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
296 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
297 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
298 Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 2(TĐT.B2) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
299 Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
300 Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
301 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
302 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
303 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
304 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
305 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
306 Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 3(TĐT.B3) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
307 Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
308 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
309 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
310 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
311 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
312 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
313 Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 4(TĐT.B4) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
314 Lắp đặt MCB 2P-50A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
315 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
316 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
317 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
318 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
319 Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 1(TĐT.A1) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
320 Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
321 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
322 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
323 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
324 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
325 Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 2-3-4(TĐT.A2-3-4) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 hộp
326 Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
327 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
328 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
329 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
330 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
331 Lắp đặt dây điện CV (1x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7.146 m
332 Lắp đặt dây điện CV (1x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.062 m
333 Lắp đặt dây điện CV (1x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.189 m
334 Lắp đặt dây điện CV (1x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.160 m
335 Lắp đặt dây điện CV (1x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 m
336 Lắp đặt cáp điện CXV (2x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 m
337 Lắp đặt cáp điện CXV (4x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 35 m
338 Lắp đặt cáp điện CXV (4x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 45 m
339 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3.573 m
340 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.031 m
341 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 595 m
342 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 580 m
343 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 70 m
344 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 45 m
345 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (đi chìm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.786,5 m
346 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (đi nổi) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.786,5 m
347 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi chìm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 515,5 m
348 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 515,5 m
349 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 (đi chìm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 587,5 m
350 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 (đi nổi) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 587,5 m
351 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 m
352 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 100 m
353 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 595 cái
354 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 171 cái
355 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 195 cái
356 Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
357 Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33 cái
358 Gia công kim thu sét D18 loại kim dài 1m mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
359 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
360 Dây thu sét D10 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 660 m
361 Dây thu sét D14 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 360 m
362 Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D18-L2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27 cọc
363 Hóa chất giảm điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 bao
364 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 bộ
365 Đào móng đặt dây tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 115,2 m3
366 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,152 100m3
367 Lắp đặt ổ cắm mạng kèm đế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 31 cái
368 Lắp đặt ổ cắm điện thoại+mạng kèm đế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 cái
369 Lắp đặt cáp thoại 2x2x0,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 22,5 10 m
370 Lắp đặt cáp thoại 10x2x0,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,5 10 m
371 Lắp đặt cáp Cat6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 136 10 m
372 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 792,5 m
373 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (đi nổi) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 792,5 m
374 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 528 cái
375 Switch 8 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
376 Lắp đặt Switch 8 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 thiết bị
377 Switch 14 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
378 Lắp đặt Switch 14 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 thiết bị
379 Modem Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
380 Lắp đặt Modem Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 thiết bị
381 Tủ Rack 6U Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 tủ
382 Lắp đặt tủ Rack 6U Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 1 tủ
383 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 59 bộ
384 Lắp đặt vòi xit vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 59 cái
385 Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 bộ
386 Lắp đặt chậu rửa (lavabo) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 47 bộ
387 Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 47 bộ
388 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 47 cái
389 Lắp đặt vòi đồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 bộ
390 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 59 cái
391 Lắp đặt hương sen đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
392 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
393 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 51 cái
394 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bể
395 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 bể
396 Lắp đặt ống PP-R D63-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,06 100m
397 Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2 100m
398 Lắp đặt ống PP-R D40-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,6 100m
399 Lắp đặt ống PP-R D32-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,21 100m
400 Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,65 100m
401 Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,55 100m
402 Lắp đặt ống PP-R D20-PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,09 100m
403 Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 đục lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2 100m
404 Dây mềm nối ống D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 112 cái
405 Lắp đặt van ren D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
406 Lắp đặt van ren D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
407 Lắp đặt van ren D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 19 cái
408 Lắp đặt van ren D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
409 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
410 Lắp đặt van phao điện D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
411 Lắp đặt rắc co PP-R, d=50mm nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
412 Lắp đặt rắc co PP-R, d=40mm nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
413 Lắp đặt rắc co PP-R, d=32mm nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 19 cái
414 Lắp đặt rắc co PP-R, d=25mm nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
415 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
416 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
417 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
418 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
419 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
420 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
421 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
422 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
423 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
424 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 44 cái
425 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 33 cái
426 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
427 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
428 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
429 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20 ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
430 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 59 cái
431 Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
432 Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 26 cái
433 Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 38 cái
434 Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 cái
435 Lắp đặt Kép D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
436 Lắp đặt Kép D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 221 cái
437 Lắp đặt Côn PP-R D40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
438 Lắp đặt Côn PP-R D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
439 Lắp đặt Côn PP-R D32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 cái
440 Lắp đặt Côn PP-R D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7 cái
441 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D63 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
442 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
443 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 23 cái
444 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 43 cái
445 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 35 cái
446 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 cái
447 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32 nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
448 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 130 cái
449 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,91 100m
450 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,66 100m
451 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,43 100m
452 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,18 100m
453 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,65 100m
454 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
455 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 59 cái
456 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 24 cái
457 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
458 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 43 cái
459 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110/42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
460 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 44 cái
461 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D42/42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
462 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 cái
463 Lắp đặt nút bịt D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 cái
464 Lắp đặt nút bịt D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16 cái
465 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 36 cái
466 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 70 cái
467 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 118 cái
468 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 cái
469 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 107 cái
470 Lắp đặt Côn uPVC D75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
471 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,511 m3
472 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,946 100m3
473 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,37 m3
474 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,958 100m3
475 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,933 100m
476 Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 28 cái
477 Măng sông uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 28 cái
478 Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 14 cái
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG DÀY 18CM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 361,068 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 29,064 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9,604 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50,55 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,832 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,611 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 36,107 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 649,922 m3
9 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.176 m
10 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 260 m
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 27,64 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13,82 m3
13 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17,275 m3
14 Trát lót thành bồn hoa dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 324,77 m2
15 Ốp gạch thẻ màu đỏ vào thành bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 221,12 m2
16 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20,3 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,174 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,174 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,174 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,901 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,901 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,901 100m3
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT+PCCC 350M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,235 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16,632 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 41,212 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 66,95 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 22,788 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,038 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,196 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,125 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,916 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,204 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,434 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,095 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,665 tấn
14 Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cách nước PVC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 106,8 m
15 Quét lớp nhựa bitum Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 160,72 m2
16 Lớp màng chống thấm tự dính dày 1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 160,72 m2
17 Quét dung dịch chống thẩm thấu gốc xi măng (tương đương Sika Topseal 107) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 193,42 m2
18 Trát tường bể,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 589,84 m2
19 Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 418,48 m2
20 Láng nền sàn tạo dốc dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 170,56 m2
21 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 589,04 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,081 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,004 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cấu kiện
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,854 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,381 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,381 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,381 100m3
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,67 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,444 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,48 m3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,62 100m
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,7 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,043 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,478 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,52 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,412 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,017 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,041 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,35 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,073 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,006 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,008 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
17 Thép L70x5 giằng miệng ga Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 22,6 kg
18 Trát, Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,56 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,019 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,029 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,029 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,029 100m3
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,411 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,567 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,875 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12,5 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17 1 cái
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,42 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,058 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,644 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,269 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,361 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,018 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,044 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,449 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,238 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,013 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,068 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
19 Thép L70x5 giằng miệng ga Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11,3 kg
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,26 m2
21 Nắp ga gang (bao gồm cả khung) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,015 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,049 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,049 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,049 100m3
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC+TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,091 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 34,344 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 17,96 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,248 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,29 100m
7 Lắp đặt van nhựa nối ren D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt van nhựa nối ren D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt van nhựa nối ren D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt van phao cơ D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt Rắcco nhựa nối ren D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt Rắcco nhựa nối ren D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt Rắcco nhựa nối ren D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt nối ren ngoài D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt nối ren ngoài D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
16 Lắp đặt nối ren ngoài D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt Tê HDPE D50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt Cút HDPE D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt Cút HDPE D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
20 Lắp đặt nối thẳng HDPE D50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,25 100m
22 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt Vòi Inox nối ren ngoài D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt khớp nối vòi đa năng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
26 Bộ tưới cây (khung cuộn ống, ống D21 L=20m, đầu phun, khớp nối nhanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,262 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,433 m3
29 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,098 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,157 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,009 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,01 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
34 Trát, Láng hố van dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,2 m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,012 100m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,135 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,102 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,028 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,482 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,043 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,01 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,029 tấn
43 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,722 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,363 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,063 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,011 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,104 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,12 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,008 100m2
50 Láng nền sàn tạo dốc 1%, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11,822 m2
51 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,297 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,482 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,043 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,013 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,06 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,328 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,245 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,165 tấn
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,044 m3
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,154 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,016 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,017 tấn
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 75,99 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 58,749 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 21,288 m2
68 Kẻ vạch vữa xi măng 25x10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 88,08 m
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 75,99 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 87,077 m2
71 Sản xuất, lắp đặt cửa khung thép, pano tôn kết hợp kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,64 m2
72 Khung lưới thép chống côn trùng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,44 m2
73 Láng nền sàn, sê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 31,84 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sàn chống thấm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,067 m3
75 Lưới thép d4, a200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 26,68 m2
76 Lát gạch lá nem kép 300x300 , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 16,614 m2
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,08 100m
78 Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
79 Măng sông uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
80 Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
81 Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W, chấn lưu điện tử-treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 bộ
82 Lắp đặt công tắc đôi kèm đế, mặt, 16A lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có cực nối đất, âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
84 Lắp đặt đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 hộp
85 Lắp đặt vỏ Tủ điện KT:640x460x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
86 Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt khởi động từ 3kW (3P-25A) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
88 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
89 Lắp đặt Rơle chống đảo, mất pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
90 Lắp đặt Nút nhấn thường đóng 10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
91 Lắp đặt Nút nhấn thường mở 10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
92 Biến áp cách ly 220V/24V-5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
93 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
94 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
95 Lắp đặt dây điện CV(2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40 m
96 Lắp đặt Cáp điện CVV(2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 200 m
97 Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA(2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 150 m
98 Lắp đặt Cáp điện CXV(3x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 m
99 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 15 m
100 Lắp đặt Cáp điện CXV(4x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 m
101 Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 m
102 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40 m
103 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 200 m
104 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 25 m
105 Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,5 100m
106 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
107 Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 66 cái
108 Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
109 Lắp đặt hộp tôn chụp van phao KT: 200x200x250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
110 Lắp đặt vỏ Tủ điện KT:1600x800x350 bằng tôn dày 1,6mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
111 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
112 Lắp đặt đèn báo trạng thái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
113 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
114 Lắp đặt Rơle chống đảo, mất pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
115 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
116 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 150A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
117 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
118 Lắp đặt Nút nhấn có đèn ON/OFF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
119 Lắp đặt chuyển mạch Aotu/man Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
120 Bảo vệ mất pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
121 Lắp đặt Cầu đấu 3P-150A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
122 Lắp đặt Cầu đấu 3P-25A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
123 Lắp đặt Biến dòng bảo vệ TI Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 bộ
124 Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
125 Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
126 Bộ khởi động mềm 35KW Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
127 Lắp đặt Contactor 3P 125A, Coil VAC, N/O, N/C-MC-125A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
128 Lắp đặt Contactor 3P 25A, Coil VAC, N/O, N/C-MC-25A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
129 Lắp đặt Rơle nhiệt MT 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
130 Lắp đặt Rơle nhiệt MT 32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
131 Lắp đặt Rơle trung gian 220V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
132 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,05 100m
133 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,17 100m
134 Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,09 100m
135 Lắp đặt Cút thép nối ren D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cái
136 Lắp đặt Cút thép nối ren D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
137 Lắp đặt Tê thép nối ren D40/40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
138 Lắp đặt Tê thép nối ren D40/15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
139 Lắp đặt Tê thép nối ren D50/15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
140 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
141 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 9 cái
142 Lắp đặt Crêfin D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
143 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Bar Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
144 Lắp đặt Vòi đồng D15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
145 Lắp đặt Van 1 chiều D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
146 Lắp đặt Van chặn D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
147 Lắp đặt van nhựa nối ren D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
148 Lắp đặt Đầu nối ren D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
149 Lắp đặt Đầu nối ren D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
150 Lắp đặt Răcco thép nối ren D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
151 Lắp đặt Răcco thép nối ren D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
152 Lắp đặt rắc co PP-R, d=20mm nối ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
153 Lắp đặt Côn lệch tâm D40/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
154 Lắp đặt Côn đều D40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
155 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện sinh hoạt Q=8m3/4; H=40m (chưa gồm máy bơm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 máy
156 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện sinh hoạt Q=7m3/4; H=40m (chưa gồm máy bơm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 máy
157 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,475 m3
158 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,158 m3
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,315 m3
160 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,714 m3
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,521 m3
162 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,055 100m2
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,045 tấn
164 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,035 100m3
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,166 m3
166 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11,661 m2
167 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,686 m3
168 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 34,941 m2
169 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 34,941 m2
170 Cửa nhà trạm bằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,92 m2
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-25KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-25KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A-25KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-25KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
6 Cáp đồng có giáp bảo vệ CXV (4x70)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 200 m
7 Cáp đồng có giáp bảo vệ CXV (4x50)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 25 m
8 Cáp đồng có giáp bảo vệ CXV(4x35)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 65 m
9 Cáp đồng có giáp bảo vệ CXV (4x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 105 m
10 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp 4x70 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 100m
11 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp 4x50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,25 100m
12 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp 4x35 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,65 100m
13 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp 4x10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,05 100m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,25 100m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,65 100m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,05 100m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,636 100m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,067 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,221 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,486 100m3
21 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 57,6 m2
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,576 100m2
23 Mốc báo hiệu cáp điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 58 cái
24 Lắp cần đèn cao áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 1 bộ
25 Lắp đèn cao áp SoDIUM 70W (chóa và bóng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 bộ
26 Dây điện CVV(2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,5 100m
27 Dây nối đất CV(1x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3,5 100m
28 Lắp đặt ống nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 350 m
29 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 cái
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cung cấp và lắp đặt xà phụ 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt xà phụ 2 pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt xà phụ 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ đầu cáp và chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt ghế cách điện và xà đỡ cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt thang trèo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0313 tấn
8 Cung cấp và lắp đặt colie ôm ống, ôm cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kV + ty sứ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,9 10 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 35kV ngoài trời 3x240mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 đầu cáp
11 Cung cấp và ép đầu cốt xử lý đồng nhôm AM150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,3 10 đầu cốt
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D200mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,03 100m
13 Cung cấp và rải cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 m
14 Mốc báo hiệu tuyến cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
15 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 38,415 kg
16 Đào đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,8 m3
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2 10 cọc
18 Rải dây tiếp địa thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8,875 kg
19 Đắp đất tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,8 m3
20 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,929 kg
21 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0693 100kg
22 Thép mạ kẽm nhúng nóng Nối đất xà phụ (nhân 3 bộ). (Tổng 03 bộ, Khối lượng điển hình tính 1 bộ) 2,199 kg
23 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Nối đất xà phụ (nhân 3 bộ). (Tổng 03 bộ, Khối lượng điển hình tính 1 bộ) 0,022 100kg
L PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Cung cấp và kéo rải cáp ngầm 35kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV - 3x240mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV - 3x240mm2 lên cột và lên trạm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,09 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ống HDPE D195/150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 100m
4 Hộp nối cáp 3x240mm2 - 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
M HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Đào đất hào cáp Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,36 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,0868 m3
3 Đắp đất hào cáp Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,2734 m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 1 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,2 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,0009 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,0009 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,0009 100m3
9 Đào đất hào cáp Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,6 m3
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,1618 m3
11 Đắp đất hào cáp Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,4384 m3
12 Băng báo hiệu cáp ngầm Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 2 m
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,4 m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,0016 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,0016 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) 0,0016 100m3
N XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất móng trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5,681 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0068 100m2
3 Bê tông lót móng, bê tông M100 đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,285 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0239 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0883 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,1683 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,894 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0274 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0294 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0294 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0294 100m3
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 m2
13 Bu lông M27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
14 Đào đất móng tủ RMU Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,75 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0024 100m2
16 Bê tông lót móng, bê tông M100 đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,135 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0082 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,297 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0041 100m2
20 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,6512 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0067 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0108 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0108 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,0108 100m3
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,35 m2
26 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 126,685 kg
27 Đào đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,3 m3
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,6 10 cọc
29 Rải dây tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 10 m
30 Đắp đất tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6,3 m3
31 Vỏ tủ RMU 3 ngăn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
32 Cáp trung thế 35kV Cu/XLPE/PVC 3*(1cx50)mm2 từ khoang tủ RMU sang MBA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 28 1 m
33 Cáp hạ thế 0.6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 40 1 m
34 Cáp Cu/PVC 1x95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 1 m
35 Cáp Cu/PVC 1x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 25 1 m
36 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 35kV Tplugs 3x240mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 bộ
37 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 35kV ELBOW 3x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
38 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 35kV Tplugs 3x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
39 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M120 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,2 10 cái
40 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,4 10 cái
41 Cung cấp và ép đầu cốt đồng M50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2,4 10 cái
42 Cung cấp và lắp đặt biển cấm, biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 1 bộ
43 Bình cứu hỏa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4 bình
O PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 35/22/0,4 kV, 400kVA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 tủ
4 Cung cấp và lắp đặt trụ hợp bộ cho máy biến áp bằng Cẩu trục 10 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
5 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 3 pha
6 Lắp đặt cầu chì, cầu chì 35(22)KV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 bộ
7 Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KW Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 bộ
P PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 vị trí
Q PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
3 Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
4 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
5 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 phân đoạn
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
R HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 951 m
2 Phòng mối nền công trình xây mới Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1.912 m2
S HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 trung tâm
2 Cung cấp pin dự phòng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt pin dự phòng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11 10 đầu
5 Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo và đầu nhiệt gia tăng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10,7 10 đầu
6 Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,6 5 đèn
7 Cung cấp lắp đặt đầu báo BEAM Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2 10 đầu
8 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 2x1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.809 m
9 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 20x2x0.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 383 m
10 Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 đi nổi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 36 m
11 Cung cấp, lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 20 m
12 Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 đi chìm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2.203 m
13 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,4 5 chuông
14 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,4 5 đèn
15 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,4 5 nút
16 Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 178 hộp
17 Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật 185x185 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 hộp
18 Cung cấp, lắp đặt ống ghen HDPE 50/40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,85 100m
19 Đào đất đi ống HDPE KT: 50x40x70cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 58,275 m3
20 Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 1 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,6 5 đèn
21 Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 7,8 5 đèn
22 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (mắt mèo) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 18,4 5 đèn
23 Cung cấp, lắp đặt đế ổ cắm và ổ cắm cho hệ thống đèn sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 92 cái
24 Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 bảo vệ dây nguồn đèn Exít và sự cố (đi nổi) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 42 m
25 Cung cấp, lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 10 m
26 Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 bảo vệ dây nguồn đèn Exít và sự cố (đi chìm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 924 m
27 Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 986 m
28 Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 468 hộp
29 Cung cấp, lắp đặt Attomat 10A 2 cực cho hệ thống đèn Exít, đèn sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 11 cái
30 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, động cơ Diesel Q ≥ 25l/s và H ≥ 86mcn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 1 máy
31 Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q ≥ 1l/s và H ≥ 95mcn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 máy
32 Lắp đặt Tủ điều khiển cho hệ thống máy bơm chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 tủ
33 Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 100l Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bình
34 Cung cấp, lắp đặt cáp động Lực Cu/XLPE/PVC 0,6-1.0k V 3x4+ 1x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 m
35 Cung cấp, lắp đặt cáp động Lực Cu/XLPE/PVC 0,6-1.0k V 3x35+ 1x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 50 m
36 Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 đi nổi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 28 m
37 Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 30 m
38 Cung cấp, lắp đặt van chặn D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
39 Cung cấp, lắp đặt van chặn D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
40 Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D65mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
41 Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
42 Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
43 Cung cấp, lắp đặt rọ hút mặt bích D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
44 Cung cấp, lắp đặt rọ hút mặt bích D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
45 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
46 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
47 Cung cấp, lắp đặt van một chiều D65mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
48 Cung cấp, lắp đặt van một chiều D100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
49 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
50 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
51 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
52 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
53 Cung cấp, lắp đặt Y lọc mặt bích D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
54 Cung cấp, lắp đặt Y lọc mặt bích D125mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
55 Cung cấp, lắp đặt Alarm Van D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
56 Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
57 Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
58 Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
59 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy và báo cháy 1300x700x180 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 22 hộp
60 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ 1300x700x180 (Bao gồm: Mặt lạ phòng độc, xà beng, lưỡi cưa sắt, kìm công lực, búa, rìu) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 hộp
61 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy và báo cháy 1100x700x180 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 hộp
62 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x700x180 có chân đế cao 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 hộp
63 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 34 cuộn
64 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cuộn
65 Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 34 cái
66 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 34 cái
67 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
68 Cung cấp, lắp đặt van góc họng nước chữa cháy ĐK50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 34 cái
69 Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 212 bình
70 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D=25mm dày 2,8ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,06 100m
71 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D32mm dày 2,8ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,18 100m
72 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D50mm dày 3,2ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,2 100m
73 Cung cấp, lắp đặt ống thép hàn D65mm dày 3,5 ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,6 100m
74 Cung cấp, lắp đặt ống thép hàn D100mm dày 4,5ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,5 100m
75 Cung cấp, lắp đặt ống thép hàn D125mm dày 5,6ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,3 100m
76 Cung cấp, lắp đặt mặt bích đầu hút bơm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,5 cặp bích
77 Cung cấp, lắp đặt mặt bích đầu đẩy bơm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,5 cặp bích
78 Cung cấp, lắp đặt mặt bích D125 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,5 cặp bích
79 Cung cấp, lắp đặt mặt bích D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 cặp bích
80 Cung cấp, lắp đặt mặt bích D65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cặp bích
81 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D125/100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
82 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 5 cái
83 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100/65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
84 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
85 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 32 cái
86 Cung cấp, lắp đặt tê mạ kẽm ren D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
87 Cung cấp, lắp đặt tê mạ kẽm ren D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 3 cái
88 Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D125/80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
89 Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D100/65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 2 cái
90 Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
91 Cung cấp, lắp đặt côn mạ kẽm ren D25/15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
92 Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 13 cái
93 Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 42 cái
94 Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 42 cái
95 Cung cấp, lắp đặt cút mạ kẽm ren D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 8 cái
96 Cung cấp, lắp đặt cút mạ kẽm ren D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 12 cái
97 Cung cấp, lắp đặt zacco mạ kẽm ren D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
98 Cung cấp, lắp đặt zacco mạ kẽm ren D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 cái
99 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1,04 100m
100 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 4,5 100m
101 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 0,3 100m
102 Khoan rút lõi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 37 1 lỗ khoan
103 Chống thấm lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 6 lỗ
104 Sơn 1 lớp chống rỉ và một lớp sơn đỏ tuyến ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 200 m2
105 Đào đất đi ống thép chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 94,5 m3
T CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TBA
1 Máy biến áp 35(22 )/0,4 kV, 400kVA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 máy
2 Tủ RMU 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 1 tủ
3 Tủ hạ thế + Tụ bù 80kVAR Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
4 Cầu dao phụ tải 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế 1 bộ
U CHI PHÍ THIẾT BỊ CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 MÁY BƠM NƯỚC Máy bơm nước, lưu lượng Q=3-21m3/h, cột áp H=56.5-42.5m.Giới hạn làm việc của bơm <br/>Nhiệt độ nước: từ 0 - 50°C với bơm cánh nhựa và 0 - 90°C với cánh đồng<br/>Áp suất làm việc: Lên tới 6 bar với CM 45-100 và 8 bar với CM 164-CM 550<br/>Cấp bảo vệ chống bụi, chống thấm nước: F<br/>Cấp độ chống nước: IP44<br/>Cấu tạo bơm <br/>Đầu bơm: Đúc từ gang<br/>Vỏ Motor: Làm bằng gang hoặc nhôm<br/>Cánh bơm: Làm bằng nhựa hoặc đồng<br/>Trục bơm: Làm bằng Inox AISI 416 hoặc AISI 303<br/>Phớt bơm: Là loại gốm - Graphite 2 chiếc
V CHI PHÍ THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 20 zone Loại mạch: RPV-A24A<br/>- Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc <br/>- Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn <br/>- Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA (20 chuông Hochiki FBB-150I) <br/>- Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA (21 đèn TL-13D)<br/>- Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W<br/>- Nguồn vào: AC220V 50/60Hz<br/>- Nguồn dự phòng: DC 24V, 0.6AH Ắc quy Ni-Cd <br/>- Còi báo động trung tâm: loa ngoài <br/>- Nhiệt độ họat động: 0°C - 40°C<br/>- Chất liệu: thân, cửa trước: thép, 1.2mm, sơn nhiệt<br/>- Chất liệu màn hình hiển thị: nhựa chống cháy, 2mm<br/>- Số kênh: 10, 15 hoặc 20 kênh<br/>- Trọng lượng: khoảng 13kg<br/>- Kích thước: 450mm(R) x 650mm (C) x 100 mm (D) 1 Tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện - Lưu lượng: Q≥25 l/s - Cột áp: H≥86 m.c.n - Công suất: P=37 kW - Động cơ điện 1 Cái
3 Máy bơm chữa cháy dầu diesel - Lưu lượng: Q≥25 l/s - Cột áp: H≥86 m.c.n - Công suất: P=42 kW - Động cơ dầu diesel 1 Cái
4 Máy bơm bù áp lực - Lưu lượng: Q≥1 l/s - Cột áp: H≥95 m.c.n - Công suất: P=3 kW 1 Cái
5 Tủ điều khiển liên động cho hệ thống máy bơm điện và bơm Diesel. Kích thước tủ: 600*900*200 ( R*C*S ) ABN 100A 3P 22KA = 1 MC 65A 3P 220vac = 3 MC 12A 3P 220vac = 1 MT 65 ( 45-65 )A = 1 MT 12 ( 6-9 )A = 1 Time CKC 220vac 10s = 4 Time CKC 12vac 10s = 2 Rolay OMRON 8c 12vdc = 4 Bộ sạc tự động 12vdc = 1 Đồng hồ 500Vol = 1 Đồng hồ 100/5Ape = 1 Bộ nút ấn có đèn xanh, đỏ = 6 Công tác xoay chuyển mạch 3 vị trí = 3 Đèn báo hiển thị trạng thái = 3 Dây điều khiển: 0.5mm Cáp động lực cho bơm điện: 25mm Cáp động lực cho bơm bù áp: 2.5mm Cáp động lực cho bơm Diesel: 2.5mm Vật tư phụ ( cầu chì, cục sứ, thang máng cáp, team mác,,,,,) Công lắp, dựng tủ 1 Cái
W CHI PHÍ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1 Phòng học thông thường/ Bộ bàn ghế giáo viên Bộ bàn ghế giáo viên<br/>KT:1200x600x750mm, Khung bằng thép hộp 30x30, 25x25 và 20x20mm, dày 1,1mm sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, ván mặt bàn và quay xung quanh bằng gỗ tự nhiên cao su ghép thanh, phủ bóng PU 3 lớp, có hộc để tài liệu và có khóa. <br/>Ghế; KT:450x450xH1.450H2x900mm, khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép thanh phủ bóng PU 3 lớp. 15 bộ
2 Bảng viết chống lóa Bảng từ chống lóa Loại bảng: Treo tường Kích thước: 1.200 x 3.200 mm Mô tả: Mặt bảng bằng thép Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng. Lót bảng bằng tấm Panel nhựa 25 chiếc
3 Phòng học bộ môn Vật lý: Bộ bàn, ghế TN của GV Bàn TN của GV KT: 1500x600x750mm, Mặt bàn bằng Composite cao cấp có gờ 10cm để đặt bảng điện đồng hồ đo vôn và ampe.Khung bàn bằng nhựa đúc nguyên khối lắp giáp thêo công nghệ tiên tiến. Chịu nước ,cách điện tuyệt đối an toàn, ván quây bằng gỗ MDF phủ melamine chịu nước, bàn có hộc để tài liệu có kệ để cây vi tính . Bao gồm 4 đồng hồ đo Vôn kế ampe kế, dòng xoay chiều và 1 chiều. có dòng điện 220V để cho tiện GV thực hành. " 2 bộ
4 Phòng học bộ môn Vật lý/ Ghế TN của GV Ghế TN của GV • Kích thước: (W 380 x D 410 x H 460) mm • Mặt ghế đường kính 300 bằng nhựa đúc, có các gân trợ lực tạo độ cứng. • Chân bằng thép sơn tĩnh điện bằng loại sơn chống gỉ, chống xước và có độ bám dính cao. • Nút chân bằng nhựa • Chân ghế có bánh xe nhựa di chuyển dễ dàng trên nền nhà • Liên kết giữa khung ghế và mặt ghế bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. 2 bộ
5 Bảng viết chống loá Bảng viết chống loá 1 chiếc
6 Tủ điều khiển điện Tủ điện điều khiển trung tâm Điều khiển hoạt động của cả phòng bằng nguồn điện ổn định có công suất 4000-5000W giúp cho thực hành các bài thí nghiệm được chính xác. Đồng thời bảo vệ các thiết bị ngoại vi khác. Thiết bị bao gồm: Đồng hồ Vôn và Ampe; Attomat 1 cực 10A; Attomat 2 cực30A; Hệ thống cầu đấu, hộp điện. Phần điều khiển và sử dụng được lắp trên mặt bàn giúp cho thao tác thuận tiện. Tất cả các linh kiện được lắp ráp đúng kỹ thuật,chắc chắn và cách điện. 2 chiếc
7 Chậu rửa của HS Chậu rửa của HS KT; 1200x600x750mm, khung sắt sơn tĩnh điện, ván quây bằng tôn, có 2 chậu và 2 vòi bằng inox. 2 chiếc
8 Phòng chuẩn bị/ Bàn TN của GV Bàn TN của GV KT;1500x600x750mm, Chân 2 bên đầu hồi bằng nhựa đúc nguyên khối, chống nước chịu nhiệt cách điện an toàn tuyệt đối, ván quây ,yếm,gầm bàn và hộc bằng gỗ MDF phủ Melamine cao cấp cốt xanh chịu ẩm chịu nước, chịu nhiệt, cách điện an toàn, chống cong vênh mối mọt 1 chiếc
9 Ghế TN của GV Ghế TN của GV • Kích thước: (W 380 x D 410 x H 460) mm • Mặt ghế đường kính 300 bằng nhựa đúc, có các gân trợ lực tạo độ cứng. • Chân bằng thép sơn tĩnh điện bằng loại sơn chống gỉ, chống xước và có độ bám dính cao. • Nút chân bằng nhựa • Chân ghế có bánh xe nhựa di chuyển dễ dàng trên nền nhà • Liên kết giữa khung ghế và mặt ghế bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. 1 chiếc
10 Bảng công tác – Kích thước: - Bảng lịch công tác tuần dùng để viết bút dạ. Với nền trắng do đó mà việc viết bút dạ rất rõ chữ và đẹp. Dễ dàng xóa đi khi viết, ghi nhớ các thông tin. – Với kết cấu khung nhôm bo xung quanh, kết hợp với 4 góc nhựa ở 4 góc của bảng lịch công tác tuần. Do đó rất an toàn cho người sử dụng. – Bề mặt bảng trắng cùng với khung nhôm bo xung quanh. Vì vậy mà sản phẩm bảng lịch công tác tuần rất thẩm mỹ cho văn phòng, công ty, doanh nghiệp. – Khung thép hộp 20×40 được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền, chống ô xy hóa và đảm bảo tính thẩm mỹ cao – Bảng lịch công tác tuần được làm bằng thép phủ sơn chống loá màu trắng có dòng kể mờ giúp bạn viết phấn liên tục trong 3h đồng hồ mà không bị mỏi mắt,đứng nghiêng 160 độ mà vẫn nhìn rõ chữ không bị chói lóa như bảng mica MDF thông thường. – Điều đặc biệt nhất là bảng lịch công tác tuần có khả năng hít từ mạnh. Bạn dễ dàng dùng viên nam châm chặn giấy để gắn các thông báo cho học sinh và các văn bản quan trọng lên mặt bảng. Để các học sinh được xem thông báo được biết từ phía nhà trường. Mà không cần dán lên tường làm mất thẩm mỹ hoặc phải tốn tiền mua thêm bảng ghim thông báo thường dùng 1 chiếc
11 Tủ TBDH Tủ TBDH KT:1000x450x1850mm, toàn bộ bằng thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, trong có các đợt để thiết bị, có 2 cánh kính chạy suốt, có khóa, tay nắm cửa. 4 chiếc
12 Giá TBDH Chất liệu: Sắt • Phủ ngoài: Sơn tình điện độ bền cao • Tải trọng chứa hàng: 50 – 120 kg/ 1 tầng • Độ dầy tiêu chuẩn: 0.6 – 1.6 ly • Mầu giá kệ: Trắng, đen, xanh, vàng cam • Kích thước: Dài 1200 x cao 2000 x rộng 400 x 5 sàn 2 chiếc
13 Xe đẩy phòng TN Kích thước: D x R x C = 30cm x 40cm x 75cm * Nguyên liệu: 100% inox SUS 201 bóng đẹp, không bị nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. * Kết cấu và quy cách: * Xe đẩy được sản xuất bằng phương pháp hàn Acgon, mối hàn đẹp, tinh xảo. * Mặt bàn: làm bằng inox tấm dầy 1mm * Bánh xe: d = 7cm 1 chiếc
14 Phòng học bộ môn Hoá/ Bàn TN của GV Bàn TN của GV Kích thước; 1500x600x750 cms Khung sắt hộp mạ kẽm 25x25 dày 1,2ly sơn tĩnh điện Bàn có một bồn rửa chịu hóa chất, vòi innox,Ván quây MDF, MFC, Lamilate, mặt bàn: HPL Compack, Đá, Composite (theo yêu cầu khách hàng). 1 chiếc
15 Ghế TN của GV Ghế TN của GV • Kích thước: (W 380 x D 410 x H 460) mm • Mặt ghế đường kính 300 bằng nhựa đúc, có các gân trợ lực tạo độ cứng. • Chân bằng thép sơn tĩnh điện bằng loại sơn chống gỉ, chống xước và có độ bám dính cao. • Nút chân bằng nhựa • Chân ghế có bánh xe nhựa di chuyển dễ dàng trên nền nhà • Liên kết giữa khung ghế và mặt ghế bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. 1 Chiếc
16 Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN Chậu rửa phòng thí nghiệm – Màu sắc: đen – Chất liệu: Nhựa PP cao cấp, độ bền cơ học cao, có khả năng chống hầu hết các hóa chất – Kích thước trong : 380x270x260 – Kích thước ngoài: 430x320x270 4 chiếc
17 Phòng chuẩn bị/ Bàn TN của GV Bàn TN của GV Kích thước; 1500x600x750 cms Khung sắt hộp mạ kẽm 25x25 dày 1,2ly sơn tĩnh điện Bàn có một bồn rửa chị hóa chất, vòi innox,Ván quây MDF, MFC, Lamilate, mặt bàn: HPL Compack, Đá, Composite 1 chiếc
18 Ghế TN của GV Ghế TN của GV • Kích thước: (W 380 x D 410 x H 460) mm • Mặt ghế đường kính 300 bằng nhựa đúc, có các gân trợ lực tạo độ cứng. • Chân bằng thép sơn tĩnh điện bằng loại sơn chống gỉ, chống xước và có độ bám dính cao. • Nút chân bằng nhựa • Chân ghế có bánh xe nhựa di chuyển dễ dàng trên nền nhà • Liên kết giữa khung ghế và mặt ghế bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. 1 chiếc
19 Bảng công tác Bảng công tác 1 chiếc
20 Tủ TBDH Tủ TBDH 3 chiếc
21 Giá TBDH Giá TBDH 3 chiếc
22 Tủ đựng hóa chất (hút mùi, khí độc) KT 1000 x 600 x 1760 mm. • Hình chữ nhật, Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu sử dụng, - Khung tủ làm bằng thép sơn tỉnh điện màu trắng sứ đặc trưng, thép dày 0,8 ml, hệ thống tăng cứng vững chắc - Tủ có hệ thống quạt hút khí độc, quạt nhạt khẩu nhật bản sơn epoxy chống ăn mòn hóa chất, - Buồn hút đồng được làm bằng Composite chống ăn mòn, chống hóa chất. - Bộ lọc độc bằng than hoạt tính. - cánh có gioăng cao su đảm bảo độ kín không cho khí độc thoát ra ngoài - tăng chỉnh tốc độ quạt hút khí độc, - Hệ thống đèn điện bằng đèn Led bền, được bọc nhựa àn toàn không rỉ, không chập cháy, đảm bảo an toàn hóa chất, đúng tiêu chuẩn bộ giáo dục ban hành. 1 chiếc
23 Tủ sấy Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường +5oC đến 70oC • Nhiệt độ chính xác: ±0.5oC tại 37oC • Bộ điều khiển nhiệt độ: Điều khiển số P.I.D • Chất liệu bên trong : thép không gỉ 304 • Chất liệu bên ngoài: thép không gỉ 304 hoặc sắt sơn tĩnh điện • Đối lưu tự nhiên hoặc bằng quạt tuần. • Cửa trong giữ an toàn nhiệt bằng thủy tinh • Hiển thị: Đèn LED • Cửa làm kín bằng silicon • Giá đựng : thép không gỉ, có thể thay đổi vị trí đặt • Thiết bị an toàn: • Thiết bị an toàn nhiệt độ: • An toàn gián tiếp thông qua bộ vi xử lý • An toàn gián tiếp thông qua bộ bảo vệ quá nhiệt. • Thiết bị an toàn điện: atomat chống giật • Điện sử dung: 220V/50 Hz 1 chiếc
24 Chậu rửa của GV Chậu rửa của GV 1 chiếc
25 Xe đẩy phòng TN Xe đẩy hai tầng innox - Kích thước: D x R x C = 30cm x 40cm x 75cm - Nguyên liệu: 100% inox SUS 201 bóng đẹp, không bị nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. - Kết cấu và quy cách: - Xe đẩy được sản xuất bằng phương pháp hàn Acgon, mối hàn đẹp, tinh xảo. - Mặt bàn: làm bằng inox tấm dầy 1mm - Bánh xe: d = 7cm 1 chiếc
26 Phòng học bộ môn Sinh/ Bàn TN của GV Bàn TN của GV Kích thước; 1500x600x750 cms Khung sắt hộp mạ kẽm 25x25 dày 1,2ly sơn tĩnh điện Bàn có một bồn rửa chịu hóa chất, vòi innox,Ván quây MDF, MFC, Lamilate, mặt bàn: HPL Compack, Đá, Composite (theo yêu cầu khách hàng). 1 chiếc
27 Ghế TN của GV Ghế TN của GV • Kích thước: (W 380 x D 410 x H 460) mm • Mặt ghế đường kính 300 bằng nhựa đúc, có các gân trợ lực tạo độ cứng. • Chân bằng thép sơn tĩnh điện bằng loại sơn chống gỉ, chống xước và có độ bám dính cao. • Nút chân bằng nhựa • Chân ghế có bánh xe nhựa di chuyển dễ dàng trên nền nhà • Liên kết giữa khung ghế và mặt ghế bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. 1 chiếc
28 Bảng viết chống loá Tương tự mục Phòng học môn Vật Lý 1 chiếc
29 Chậu rửa Chậu rửa 4 chiếc
30 Phòng chuẩn bị/ Bàn TN của GV Tương tự Phòng bộ môn Sinh 1 chiếc
31 Ghế TN của GV Tương tự Phòng bộ môn Sinh 1 chiếc
32 Bảng công tác Tương tự Phòng bộ môn Vật lý 1 chiếc
33 Tủ TBDH Tương tự Phòng bộ môn Vật lý 3 chiếc
34 Giá TBDH Tương tự Phòng bộ môn Vật lý 3 chiếc
35 Tủ đựng hóa chất (hút mùi, khí độc) Tương tự Phòng học môn Hóa 1 chiếc
36 Tủ sấy Tương tự Phòng học bộ môn Hóa 1 chiếc
37 Chậu rửa của GV Tương tự Phòng học bộ môn Hóa 1 chiếc
38 Xe đẩy phòng TN Tương tự Phòng học bộ môn Hóa 1 chiếc
39 Kính hiển vi Kính hiển vi cung cấp cơ hội để có được cái nhìn cận cảnh và chi tiết về nhiều mẫu vật khác nhau. Sử dụng hai thị kính rộng 10x, Kính hiển vi soi nổi Barska này có khả năng cung cấp độ sâu ảnh nâng cao trên mỗi mẫu. Các nút bấm lấy nét lớn giúp dễ dàng lấy được hình ảnh rõ ràng của mẫu thử và đèn led sẽ giúp chiếu sáng mẫu vật để có độ rõ nét tối đa. Tính năng, đặc điểm: Độ phóng đại 20x và 40x Thị kính rộng 10X Ống kính mục tiêu 2x và 4x Đầu xoay 36 độ Nút lấy nét lớn Khoảng cách giữa có thể điều chỉnh 55mm và 75mm Bao gồm: Dây điện Tấm thủy tinh đen, và Phủ bụi Phụ tùng bóng đèn và cầu chì Kính hiển vi là công cụ hoàn hảo để quan sát cả vật thể ba chiều cũng như các mẫu đã chuẩn bị. Hai thị kính của Kính hiển vi Stereo cung cấp góc nhìn hơi khác nhau cho mỗi mắt, tạo ra hình ảnh ba chiều của mẫu vật đang được kiểm tra. Đèn chiếu sáng bề mặt của mẫu, lý tưởng cho các vật thể quá lớn hoặc dày cho kính hiển vi hợp chất. Điều này làm cho nó lý tưởng để xem các mẫu như côn trùng, khoáng chất, thực vật lớn và nhiều mẫu sinh học khác. Sử dụng lý tưởng: Các ứng dụng y tế tổng quát Sử dụng công nghiệp Người yêu thích / Người sưu tầm Lĩnh vực giáo dục 4 chiếc
40 Phòng máy tính (Tin học)/Bộ bàn ghế của GV Bàn Vi tính giáo viên 1 chỗ ngồi: KT: 1200x750mm Chân sắt sơn Tĩnh Điện Gỗ MDF, MFC.. Mặt bàn, yếm, tủ đựng cây máy tính 1 packet bảo vệ màm hình Sản phẩm đã tích lũy nhiều kinh nghiệm khi từ các thầy cô, nhà trường, chủ dự án nhằm ngăn chặn các hành vi trộm cắp tài sản của nhà trường, an toàn, bảo đảm Hiện đại chuyên nghiệp là sản phẩm của công ty thiết kế * Ghế giáo viên Kiểu dáng: + Loại ghế tĩnh, 4 chân. + Đệm ghế dày 15mm, tựa ghế dày 12mm. Kích thước:Chiều dài (D): 410mm, chiều rộng (D): 470mm, chiều cao (H): 830mm. Chất liệu: + Mặt ngồi và tựa lưng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. + Chân ghế là ống thép phi 30 sơn tĩnh điện. 2 bộ
41 Tủ mạng (chứa máy chủ, thiết bị) Tủ mạng: - Kích thước 2100 * 600 * 800 mm ( Cao (H) * Rộng (W) * Sâu (D) ) - Tải trọng 900 Kg - Thép tấm dày 1.8mm , được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện Mô tả sản phẩm :TỦ MẠNG, TỦ RACK 42U D800 FAM-RACK D-CLASS • Một chiếc Tủ mạng gồm 3 khay, khay thứ 2 là khay trượt. Có thể hoán đổi vị trí các đồ vật trong tủ tùy vào nhu cầu sử dụng của khách hàng. • Tủ mạng có 2 cửa (cửa trước và cửa sau), đều có chốt và khóa an toàn . • Khung cửa và hai bên sườn tủ có thể tháo rời giúp việc vận chuyển được dễ dàng hơn. • Bên trong gồm 1 chiếc quạt gió làm mát, bảo vệ các đồ dùng trong tủ. • Có 4 chốt định vị giúp tủ thăng bằng. • Hệ thống bánh xe đa hướng giúp tủ có thể di chuyển dễ dàng ở mọi góc độ. 2 chiếc
42 Bảng viết chống loá 2 chiếc
43 Tủ tài liệu Tủ sắt Kiểu dáng: • Hình dáng: hình chữ nhật. • Tủ tài liệu TU09K3B cao bao gồm 2 phần: • Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt tủ di động. • Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, có khóa. Kích thước: Chiều dài(W): 1000mm, chiều rộng(D): 450mm, chiều cao(H): 1830mm. Chất liệu: • Sắt sơn tĩnh điện. • Tay nắm và bản lề nhựa. Màu sắc:màu ghi sáng 2 chiếc
44 Ổn áp Ổn áp 15kva hoạt động theo nguyên lý điều chỉnh động cơ giúp dòng điện ổn định liên tục. – Ba lần an toàn do được bảo vệ 3 trong 1: Bảo vệ quá tải CB; Bảo vệ quá áp CB đầu vào; Đóng ngắt điện chủ động. – Điều chỉnh 3 pha độc lập nên thích hợp mọi lưới điện khắc nghiệp (Điện áp các pha không đồng đều). – Chạy êm, tự tiêu hao điện thấp, giúp thiết bị điện chạy đủ công suất nên phát huy tốt nhất tính năng sử dụng, bền cho thiết bị và tiết kiệm điện năng. – Sử dụng dây đồng 100%, thép kỹ thuật đặc chủng trong chế tạo lõi cho tổn hảo cực nhỏ. – Ổn áp 10kva 3 pha có cơ cấu chổi quét tân tiến giúp máy chạy êm, phản ứng nhanh, độ bền vô hạn. – Có hệ thống Auto-reset và Relay (option). Thông số kỹ thuật của Ổn áp 15kva Điện áp vào 150V ~ 250V Điện áp ra 220V/110V Tần số 49 ~ 62Hz Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi 0,4s ÷ 1s 500VA – 100.000 VA Nhiệt độ môi trường -5°C ~ +40°C Nguyên lý điều khiển Động cơ Servo 1 chiều Kiểu dáng Kiểu dáng (kích thước, trọng lượng) thay đổi không cần báo trước Độ cách điện Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V Độ bền điện Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút 2 chiếc
45 Phòng học bộ môn Công nghệ/Bộ bàn ghế TN của GV Bàn thí nghiệm • Kích thước: (W 1.500 x D 600 x H 750) mm • Mặt bàn bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất, chịu nước. • Khung chân bằng nhựa gồm: Các khớp nhựa đúc định hình có ren bên trong để lắp chân tăng chỉnh giữ cho bàn không nghiêng, lắc khi bàn được đặt trên nền nhà không bằng phẳng, đảm bảo kết quả chính xác khi học sinh sử dụng các thiết bị. Khớp nhựa liên kết với các ống nhựa đùn đường kính 42mm. Có hèm U sắt để bao cạnh gỗ tạo thành khung bao. • Chân tăng chỉnh bằng nhựa có êcu và bu lông M8. • Hộc tủ dưới 1 cánh mở để dụng cụ, thiết bị. • Toàn bộ ván quây… bằng gỗ công nghiệp phủ Menamin màu ghi sáng. • Liên kết bằng kết cấu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. - Hàng hóa được sản xuất quản lý theo tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001 – 2008 1 bộ
46 Bảng viết chống loá 1 chiếc
47 Tủ điều khiển điện 1 chiếc
48 Chậu rửa của HS KT: W600xL600xH750mm Vật liệu: Khung bàn làm bằng ống thép sơn tĩnh điện, mặt bàn làm bằng composite, trên mặt có lắp chậu rửa composite chị được hóa chất và vòi đơn mạ inox, hồi và cánh bàn làm bằng gỗ melamine dày 12,18mm 4 chiếc
49 Tủ thuốc cá nhân Kích thước: 27x39x9cm. • Tủ thuốc được làm từ gỗ thông • Sấy khô, xử lý mối mọt. • Sơn PU bóng nàu gỗ tự nhiên và đảm bảo các tiêu chuẩn. • Bề mặt nhẵn bóng, rất đều và bền màu. Màu sắc • Màu tự nhiên của gỗ thông có màu vàng sáng. • Hình hộp tiện lợi gắn vào tường. • Trang nhã, mộc mạc. Chức năng • Dùng đựng thuốc, dụng cụ y tế thiết yếu cần có. • Giúp ngôi nhà thêm sang trọng, đẹp mắt. • Các ngăn, hộc giúp phân loại được nhiều loại thuốc, thiết bị y tế khác nhau. • Cửa kính phía trước giúp nhìn thấy sản phẩm bên trong nhanh chóng 1 chiếc
50 Phòng chuẩn bị/Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV Kích thước: (W 1.500 x D 600 x H 750) mm • Bảng điện thí nghiệm - 1 mặt bảng điện bằng tấm vật liệu cách điện, cách nhiệt, được bắt bên cạnh bàn. - Nguồn điện ra 220V + 1 Ổ cắm có nguồn ra xoay chiều 220V. + 1 Đèn báo nguồn 220V. - Nguồn điện đầu ra 1 chiều DCV + 1 Cầu chì cho nguồn DCV + 2 Cầu đấu nguồn ra DCV - Nguồn điện đầu ra xoay chiều ACV + 1 Cầu chì cho nguồn ACV + 2 Cầu đấu nguồn ra ACV • Mặt bàn bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất, chịu nước. • Khung chân bằng nhựa gồm: Các khớp nhựa đúc định hình có ren bên trong để lắp chân tăng chỉnh giữ cho bàn không nghiêng, lắc khi bàn được đặt trên nền nhà không bằng phẳng, đảm bảo kết quả chính xác khi học sinh sử dụng các thiết bị. Khớp nhựa liên kết với các ống nhựa đùn đường kính 42mm. Có hèm U sắt để bao cạnh gỗ tạo thành khung bao. • Chân tăng chỉnh bằng nhựa có êcu và bu lông M8. • Toàn bộ ván quây… bằng gỗ công nghiệp phủ Menamin màu ghi sáng. • Liên kết bằng kết cấu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. - Hàng hóa được sản xuất quản lý theo tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001 – 2008. 1 bộ
51 Bảng công tác 1 chiếc
52 Tủ TBDH 2 chiếc
53 Giá TBDH 2 chiếc
54 Chậu rửa của GV 1 chiếc
55 Xe đẩy phòng TN 1 chiếc
56 Phòng học ngoại ngữ/ Bộ bàn ghế giáo viên Bàn ghế giáo viên Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên - Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. - Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm. - Sản phẩm bàn ghế giáo viên sử dụng cho giáo viên, giảng viên dùng trong trường PTTH, Đại Học, Cao Đẳng, THCN. Kích Thước: - BGV101: W1200 x D600 x H750 mm - GGV101: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm W1: chiều rộng đệm ghế - W: chiều rộng tổng thể sản phẩm D1: chiều sâu mặt trước đệm ghế đến trước tựa ghế - D: chiều rộng tổng thể sản phẩm H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H: chiều cao tổng thể Chất liệu: - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Giá bán: giá trên cả bộ bàn và ghế Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm: - Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. - Phiếu bảo hành 1 bộ
57 Bảng viết chống lóa 1 chiếc
58 Phòng đọc của giáo viên/ Tủ sách Tủ sắt văn phòng Kiểu dáng: • Hình dáng: hình chữ nhật. • Tủ tài liệu cao bao gồm 2 phần: • Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt tủ di động. • Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, có khóa. Kích thước: Chiều dài(W): 1000mm, chiều rộng(D): 450mm, chiều cao(H): 1830mm. Chất liệu: • Sắt sơn tĩnh điện. • Tay nắm và bản lề nhựa. Màu sắc:màu ghi sáng 2 chiếc
59 Giá sách hai mặt Giá sắt thư viện Kiểu Dáng - Giá sắt thư viện - Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu - Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. - Sản phẩm giá sắt thư viện GS5K2B thường được dùng trong văn phòng, trường học, thư viện đựng hồ sơ, tài liệu, sách vở… Kích Thước: W1960 x D450 x H1875 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm: - Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. - Phiếu bảo hành 2 chiếc
60 Giá báo, tạp chí Kiểu Dáng - Giá đựng File tài liệu - Giá chia thành 4 tầng, mỗi tầng có 10 ô chia File - Tấm chia File bằng nhựa - Sản phẩm giá sắt GS3 thường được dùng trong văn phòng, trường học, thư viện đựng hồ sơ, tài liệu, sách vở… Kích Thước: W915 x D317 x H1815 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy 1 chiếc
61 Phòng thư viện học sinh/Tủ sách 3 chiếc
62 Giá sách hai mặt 16 chiếc
63 Giá báo, tạp chí 4 chiếc
64 Tủ hoặc hộp mục lục 1 chiếc
65 Phòng truyền thống/Bục, tượng Bác Bục tượng Bác Bục tượng Bác được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng, thiết kế tinh xảo, màu sắc đẹp mắt phù hợp cho không gian hội trường lớn, sang trọng. Kiểu dáng: • Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu hình ngọn đuốc. • Phía trước thân bục trang trí họa tiết hoa sen. Kích thước: • Chiều dài (W): 800 mm, chiều sâu (D): 600 mm, chiều cao (H): 1200 mm. Chất liệu: • Bục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng. Màu sắc: màu nâu đỏ. Đặc điểm tổng quan: Bục LTS04 nổi bật với thiết kế tinh xảo và màu sắc đẹp mắt phù hợp cho không gian hội trường lớn, sang trọng dùng đặt tượng Bác Hồ. Với tạo dáng hình ngọn đuốc, họa tiết trang trí hình hoa sen – một biểu tượng mang ý nghĩa tượng trưng thể hiện sự trang nghiêm. Trong dòng sản phẩm nội thất hội trường này có nhiều kiểu mẫu mã với kiểu dáng và trang trí khác nhau cho khách hàng lựa chọn như mẫu LTS03, LTS01, LTS02. 1 bộ
66 Phòng truyền thống/Tượng bác hồ thạch cao trắng 80 cm Phòng truyền thống:Tượng bác hồ thạch cao trắng 80 cm Tượng bác hồ thạch cao trắng 80 cm với màu trắng và màu nhũ đồng vàng. Kích thước chuẩn của tượng Bác hồ: Cao 80 cm – rộng 65 cm – rộng đế 40 cm Chất liệu được đúc bằng thạch cao trắng Khuôn mẫu: giống Bác Hồ. 1 chiếc
67 Tủ trưng bày Tủ trung bày độc lập, kích thước 1500x1000x1500mm, gỗ MDF sơn PU/MFC 15mm, có hộc cửa tủ, cánh mở có khóa, chân tủ ốp lamilate chống xước. 2 chiếc
68 Giá trang trí giá trang trí sát vách tường, kích thước 1200x400x2400mm, gỗ MDF sơn PU/MFC 15mm, có hộc cửa tủ, cánh mở có khóa, chân tủ ốp lamilate chống xước. 2 chiếc
69 Kệ trang trí Kệ trang trí sát vách tường, kích thước 1200x400x2400mm, gỗ MDF sơn PU/MFC 15mm, có hộc cửa tủ, cánh mở có khóa, chân tủ ốp lamilate chống xước. 2 chiếc
70 Vải phông trang trí (hay vật liệu tương đương) Phông rèm hội trường 15 • Chất liệu: Vải thô trơn • Khổ vải : 2,8m • Giá tính theo: m2 hoàn thiện • Kích thước: Không giới hạn • Miễn phí thi công lắp đặt 16 m2
71 Nhà tập đa năng, khu thể thao/ Thiết bị cho môn bóng bàn Bàn bóng bàn MDF 18 ly. - Bàn bóng bàn MDF 18 ly có mặt làm từ gỗ MDF dày 18mm, chân bàn chắc chắn và tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng. Thiết kế chi tiết của bàn MDF 18 ly gồm: + Mặt bàn được làm bằng gỗ MDF (Medium Density Fibreboard), có độ dày 18 ly và cho độ nảy chuẩn khi sử dụng. + Chân bàn đánh bóng bàn được làm chắc chắn từ sắt hộp 40 x 40mm, khung viền 20 x 40mm và được sơn tĩnh điện chống rỉ. Chân bàn có khả năng điều chỉnh độ cao giúp cân chỉnh mặt bàn dễ dàng khi lắp đặt và có 8 bánh xe giúp di chuyển khi cần thiết. + Bàn bóng bàn vinasport thiết kế với hai nửa tách biệt và khi sử dụng ghép lại thành 1 khối. Sản phẩm có chức năng gấp gọn từng nửa mặt bàn giúp tiết kiệm diện tích khi không sử dụng. - Màu sắc: xanh coban + đen. - Trọng lượng bàn: 70 kg. - Kích thước lắp đặt: 2740 x 1525 x 760 mm. - Kích thước vận chuyển: 1600 x 1470 x 130 mm. - Bàn bóng bàn MDF 18 ly thích hợp sử dụng để tập luyện bóng bàn tại nhà hoặc dùng chơi bóng bàn tại các cơ quan, trường học, chung cư hay khu tập thể... 2 bộ
72 Thiết bị cho môn cầu lông Thông số kỹ thuật Trụ cầu lông tiêu chuẩn thi đấu TLS -Trụ sắt vuông 40 mm - Sơn tĩnh điện màu xanh. - Đối trọng 28 kg. - Căng lưới bằng tay quay phù hợp với các loại lưới -Di chuyển bằng 2 bánh xe PU. - Tháo lắp thuận tiện và dễ dàng sử dụng 4 bộ
73 Quạt cây công nghiệp Kiểu đứng Sải cánh: 450mm Lượng gió: 5040m3/h Điện áp: 200V Tần số: 50Hz Công suất: 90W Tốc độ gió: 1400r/min 4 chiếc
74 Phòng Y tế/Bàn ghế làm việc 1 bộ
75 Tủ thuốc 2 chiếc
76 Tủ đựng đồ dùng 1 chiếc
77 Bộ đo chiều cao, cân nặng Cân trọng lượng có thước đo chiều cao Thông số kỹ thuật: Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm 5. Trọng lượng: 14kg 1 bộ
78 Phòng hội trường/ Bàn hội trường (02 chỗ) Kích thước: W1200 x D400 x H750 mm Chất liệu: Bàn hội trường khung thép Kiểu dáng: + Bàn hội trường khung sắt + Mặt gỗ Melamine + Chân Bàn hội trường khung thép EBX412 khung thép 25x50 sơn tĩnh điện + Yếm lửng Bảo hành: Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn 12 tháng, Bảo trì vĩnh viễn. 45 chiếc
79 Ghế hội trường Màu sắc: Đen Kích thước: W500 x D580 x H855 mm Chất liệu: Đệm tựa nhựa vải nỉ, chân khung thép Kiểu dáng: Ghế văn phòng hội thảo + Khung thép sơn tĩnh điện. có bánh xe di chuyển, tựa nhựa. + Ghế phòng họp có tay ốp nhựa, bàn viết tiện dụng. + Ghế họp hội thảo có đệm ngồi bọc vải nỉ, tựa nhựa có lỗ trang trí Bảo hành: Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn 12 tháng , Bảo trì vĩnh viễn. Ghế họp văn phòng VT532B hay Ghế họp chân tĩnh thường sử dụng cho các phòng họp văn phòng 90 chiếc
80 Bảng công tác 1 chiếc
81 Ti vi Smart Tivi 55 inch -Kích thước màn hình55 -Khoảng kích thước màn hìnhTừ 55 - 64 inch -Công nghệ màn hình LED -Độ phân giải Ultra HD 4K (3840 x 2160 Pixel) -Cổng LAN Có 9 Wifi Có -Cổng HDMI 2 cổng -Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC -Cổng USB 1 cổng -Tích hợp đầu thu kỹ thuật số Chuẩn DVB-T2 -Hệ điều hành Tizen OS -Các ứng dụng sẵn có Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng 16Remote thông minh Không dùng được 17Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảngChiếu màn hình Screen Mirroring 18Kết nối Bàn phím, chuộtCó thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) 19Công suất tiêu thụ điện 155W 20Công nghệ hình ảnhMega Contrast, UHD Engine, UHD Dimming, PurColor, HDR 21Tổng công suất loa 20W (2 loa mỗi loa 10W) 22Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus 23Tần số quét thực100 Hz 24Kích thước có chân, đặt bànNgang 123.88 cm - Cao 75.7 cm - Dày 24.3 cm 25Khối lượng có chân17.5 kg 26Kích thước không chân, treo tườngNgang 123.88 cm - Cao 71.5 cm - Dày 6 cm 27Khối lượng không chân17.5 kg 28Chất liệuViền nhựa, chân đế nhựa 1 chiếc
82 Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic) Loa kéo di động - Kết nối USB 2.0/Thẻ nhớ SD/ Bluetooth không dây - Công suất tổng đạt 120W, Công suất cực đại 160W - Màn hình hiển thị tiếng việt các thông số thường lượng ac quy - Máy hoạt động liên tục ở cường độ âm thanh cao - Tính năng karaoke cao cấp - Điều chỉnh riêng biệt bass tep cho nhac, bass tép cho mic - Menu Tiếng Việt - Loại âm thanh cao cấp, Bộ phận chỉnh nhạc IQ cho bass, tép riêng - Có tổng 4 cổng kết nối ghi ta, míc có dây ngoài - Kết nối không dây phát nhạc điện thoại, laptop... qua Blutooth - Có 2 tần số, 2 Micro để hai người nói cùng lúc. Loại mic UHF có thể lựa chọn các loại mic - Cổng vào 2 Micro có dây, 2 cổng guitar: 6.5mm/3.5mm/Aux - Khe cắm tín hiệu đầu vào cho các nguồn phát như đầu DVD, điện thoại, máy tính… - Pin đầy sử dụng liên tục 6 – 8h, 5 – 6h cho nghe nhạc - Nguồn điện sạc: DC 15V/ nguồn xạc ắc quy 12V - 4,5Ah - Tần số đáp ứng: 260Hz – 1500KHz - Bán kính hoạt động Wireless ≥ 100m - Kích thước (WxHxD): (310 x 320 x 390)mm - Trọng lượng: > 8,5kg - Phụ kiện bao gồm: 1 Micro cầm tay/ 1 Micro cài đầu + bộ thu phát/ Xạc pin 1 bộ
83 Đầu đĩa ĐẦU ĐĨA Màu sắc: Đen Thời gian bảo hành: 12 tháng Loại đầu đĩa: Bluray Chuẩn hỗ trợ: BD-ROM, DVD-Video, CD (CD-DA), CD-R/-RW, DVD-R, DVD-RW, DVD+R, DVD+RW... Công nghệ âm thanh: Dolby Digital, DTS Cổng HDMI: Có Cổng USB: Có Cổng LAN: Có Cổng Wifi: Có Cổng Coaxial: Có Kích thước thùng: 270x70x275 mm Khối lượng thùng (g): 800 gram Đặc điểm sản phẩm 1 chiếc
84 Bộ phông, trang trí 36 m2
85 Ổn áp 1 chiếc
86 Phòng của bộ phận tài vụ/Bàn làm việc 1 bộ
87 Ghế làm việc, ghế khách 4 bộ
88 Bảng công tác 1 chiếc
89 Tủ tài liệu 3 chiếc
90 Két sắt Két sắt an toàn là dòng két đứng với một chìa khóa và một khóa mã, tay nắm tròn và ngăn phụ và một đợt cố định • Sản phẩm két sắt an toàn có chức năng cài đặt mã theo yêu cầu. Thuộc tính – Kích thước: • Bên ngoài: Rộng 560 – Sâu 400 – Cao 879mm • Bên trong (lòng két): Rộng 441 – Sâu 260 – Cao 645mm – Dòng két đứng 1 chiếc
91 Phòng của bộ phận văn phòng/Bộ bàn ghế làm việc Tương tự Phòng học thông thường 1 bộ
92 Bộ bàn ghế tiếp khách Tương tự Phòng học thông thường 1 bộ
93 Bảng công tác Tương tự Phòng bộ môn Vật lý 1 chiếc
94 Tủ tài liệu Tương tự Phòng thư viện 4 chiếc
95 Phòng làm việc của Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng/Bộ bàn ghế làm việc Tương tự Phòng học thông thường 3 bộ
96 Bảng công tác Tương tự Phòng bộ môn Vật lý 4 chiếc
97 Bàn tiếp khách Kích thước bàn kính sofa: +Chiều rộng : 1200 mm +Chiều sâu: 600 mm +Chiều cao: 450 mm 4 chiếc
98 Ghế tiếp khách Bộ ghế sofa tiếp khách bao gồm 2 ghế sofa đơn và 1 băng ghế sofa dài. +Khung ghế làm bằng thép, có tay ốp gỗ tự nhiên +Đệm và tựa ghế liền khối làm bằng mút bọc PVC cao cấp màu đen -Kích thước bộ ghế sofa tiếp khách SF80PVC: - Ghế sofa đơn SF80-1: 725 x 755 x 820 mm - Băng ghế sofa dài SF80-3: 1930 x 755 x 820 mm 4 Bộ
99 Tủ tài liệu Tương tự Phòng thư viện 4 chiếc
100 Phòng làm việc Đoàn thể/Bàn làm việc Tương tự Phòng học thông thường 1 bộ
101 Ghế làm việc Tương tự Ghế hội trường 1 chiếc
102 Tủ đựng tài liệu Tương tự Ghế hội trường 2 chiếc
103 Phòng tổ bộ môn/Bàn làm việc Tương tự Phòng học thông thường 5 bộ
104 Ghế làm việc Tương tự Ghế hội trường 80 chiếc
105 Tủ đựng tài liệu Tương tự Phòng thư viện 5 chiếc
106 Bảng chống lóa 5 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->