Gói thầu: Phá dỡ, thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phá dỡ, thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 17:00:00 đến ngày 2020-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,784,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 149,294 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13,193 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,368 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 17,853 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,359 | tấn |
| 6 | Sản xuất cọc dẫn âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,088 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện Thép hộp đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,618 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,618 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 189 | mối nối |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 21,22 | 100m |
| 11 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,309 | 100m |
| 12 | ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,004 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,419 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,824 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 27,489 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 25,046 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 132,748 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,462 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,236 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,024 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,98 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,155 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 41,608 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,836 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,947 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 55,629 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 85,233 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,741 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,798 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,943 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12,346 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 101,833 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9,503 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,266 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,857 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 17,016 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 321,375 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 45,339 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 23,29 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33,822 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,956 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,915 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,992 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 38,017 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,682 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,616 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,763 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,476 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,242 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 108 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,866 | tấn |
| 53 | Gia công hệ khung mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,008 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 403,343 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,866 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,008 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm màu xanh lá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,878 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 70,55 | m |
| 59 | Lợp tôn xốp chống nóng dày 50mm màu xanh lá, tôn sóng dày 0,45mm mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 60 | Bọc Alumiium dày 5mm màu ghi sáng mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 75,811 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (tường bao ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 233,079 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tường bao ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 138,634 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 (tường ngăn trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 140,462 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 (tường khu WC) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 54,212 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 (tường khu vệ sinh+HKT+bục giảng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 26,317 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 (tường ngăn trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,999 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,283 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2.469,461 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (phần tường xây gạch đặc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.738,553 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (phần tường xây gạch lỗ vữa tính thêm 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.277,891 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.364,996 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 843,396 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4.106,812 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2.814,851 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8.842,946 | m2 |
| 76 | Làm trần phẳng bằng tấm trần sợi khoáng khung xương nổi KT600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 235,96 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.849,723 | m2 |
| 78 | Ốp gạch Granit 150x600 vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 143,312 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 238,83 | m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên viền cửa, bục giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 28,321 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 793,393 | m2 |
| 82 | Lát đá granit tự nhiên mặt lan can vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 64,875 | m2 |
| 83 | Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 196,107 | m2 |
| 84 | Lát đá granit mặt bệ Lavabo vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 19,708 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện Inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 135,8 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,638 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 211,407 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 367,087 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 107,595 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 32,9 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính trắng (hoặc mờ) an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 149,818 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 124,85 | m2 |
| 93 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 217,944 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 633,107 | m2 |
| 95 | Gia công lan can, tay vịn hành lang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,084 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 77,047 | m2 |
| 97 | Quét 2 lớp chống thấm (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 776,687 | m2 |
| 98 | Láng sê nô chỗ mỏng nhất dày 2cm, tạo dốc 0,4% (chiều dày trung bình 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 776,687 | m2 |
| 99 | Trát gờ móc nước vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 763,08 | m |
| 100 | Tôn dày 0,45mm, L=730 che khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | m |
| 101 | Thanh chèn khe co dãn (backer rod) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 32,16 | m |
| 102 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,6 | m3 |
| 103 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,821 | tấn |
| 104 | Mũ úp chân lan can bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 108 | cái |
| 105 | Vít nở D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 432 | cái |
| 106 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 81,114 | m2 |
| 107 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 260,333 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (tính hoàn thiện trong 3 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 24,164 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 24,211 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 286,83 | m3 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,343 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 229,164 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 29,307 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 83,422 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,78 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 47,483 | 10m2 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | tấn |
| 120 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,538 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,363 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 123 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,521 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,641 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,032 | tấn |
| 127 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,156 | m3 |
| 128 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 35,57 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 45,143 | m2 |
| 130 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,052 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,263 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,2 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,048 | tấn |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,007 | tấn |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 137 | Lát nền ram dốc bằng đá granit tự nhiên tối màu dày 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,98 | m2 |
| 138 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,254 | m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,695 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,894 | m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,408 | m3 |
| 142 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 143 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng bồn hoa, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,034 | tấn |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,02 | 100m |
| 145 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 40,25 | m2 |
| 146 | Sơn tường bồn hoa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 40,25 | m2 |
| 147 | Đổ đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13,216 | m3 |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 21,552 | m3 |
| 149 | Láng nền hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 215,52 | m2 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 151 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,207 | m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,014 | m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11,868 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,164 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,661 | m3 |
| 156 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,544 | m3 |
| 157 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 158 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 150,9 | m2 |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,669 | m3 |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,379 | tấn |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 162 | Ghi chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp tấm đan hố ga thoát nước mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 154 | cái |
| 164 | Lắp tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,152 | m3 |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,359 | m3 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,816 | m3 |
| 170 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 171 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,161 | tấn |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,162 | m3 |
| 173 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 58,94 | m2 |
| 174 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 31,248 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,945 | m2 |
| 176 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,959 | m3 |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,057 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 2,544 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,18 | m3 |
| 184 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,567 | m3 |
| 185 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,283 | m3 |
| 186 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,021 | 100m2 |
| 187 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính <=10 mm | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,025 | tấn |
| 188 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 6,194 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,49 | m2 |
| 190 | Thép L70x70 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 15,06 | kg |
| 191 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,057 | m3 |
| 192 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,004 | 100m2 |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,005 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 2 | cái |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,011 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,221 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,221 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,221 | 100m3 |
| 199 | Lắp đặt đèn ốp trần, chụp nhựa bóng Compact 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn ốp trần, chụp nhựa bóng Compact 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 41 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn âm trần bóng Dowlight 13W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 65 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W, chấn lưu điện tử-treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W, có máng, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x36W, chấn lưu điện tử-treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng (bóng T8-36W) chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 27 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học (bóng T8-2x36W) chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 99 | bộ |
| 207 | Ty treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 99 | bộ |
| 208 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đơn (cho quạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 68 | cái |
| 211 | Lắp đặt quạt thông gió treo tường 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A có cực nối đất, âm tường (cho bình nước nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có cực nối đất, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 87 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc đơn kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc đôi kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc ba kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc bốn kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15 | cái |
| 219 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 166 | hộp |
| 220 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT:110x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 40 | hộp |
| 221 | Lắp đặt tủ điện 8 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | hộp |
| 222 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt tủ điện 8 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | hộp |
| 228 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt tủ điện 8 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | hộp |
| 233 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt vỏ Tủ điện tổng (TPP) KT:800x600x250 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 238 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 242 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 244 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt vôn kế 400V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 1-2-3 KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | hộp |
| 247 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 251 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 252 | Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 4 KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 253 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 257 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt dây điện CV (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5.133 | m |
| 259 | Lắp đặt dây điện CV (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 679 | m |
| 260 | Lắp đặt dây điện CV (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.210 | m |
| 261 | Lắp đặt dây điện CV (1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 884 | m |
| 262 | Lắp đặt dây điện CV (1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 200 | m |
| 263 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 50 | m |
| 264 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2.566 | m |
| 265 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 340 | m |
| 266 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 605 | m |
| 267 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 442 | m |
| 268 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 100 | m |
| 269 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 50 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2.566 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 340 | m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.047 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 100 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 50 | m |
| 275 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 855 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 113 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 349 | cái |
| 278 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33 | cái |
| 279 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 280 | Gia công kim thu sét D18 loại kim dài 1m mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | cái |
| 281 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | cái |
| 282 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 510 | m |
| 283 | Dây thu sét D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 220 | m |
| 284 | Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D18-L2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 18 | cọc |
| 285 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | bao |
| 286 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | bộ |
| 287 | Đào móng đặt dây tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 70,4 | m3 |
| 288 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,704 | 100m3 |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm mạng kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11 | cái |
| 290 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại+mạng kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt cáp thoại 2x2x0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 23,7 | 10 m |
| 292 | Lắp đặt cáp Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 52 | 10 m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 757 | m |
| 294 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 (tạm tính 3m/cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 252 | cái |
| 295 | Switch 8 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt Switch 8 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | thiết bị |
| 297 | Modem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt Modem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | thiết bị |
| 299 | Tủ Rack 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | tủ |
| 300 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 301 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33 | bộ |
| 302 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33 | cái |
| 303 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33 | bộ |
| 304 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33 | bộ |
| 305 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 26 | cái |
| 306 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33 | cái |
| 307 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13 | bộ |
| 308 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 309 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 310 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 23 | cái |
| 311 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 7,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | bể |
| 312 | Lắp đặt ống PP-R D63-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,04 | 100m |
| 313 | Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,49 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống PP-R D40-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,25 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống PP-R D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,46 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,1 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,65 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,03 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 đục lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,18 | 100m |
| 320 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 đục lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,04 | 100m |
| 321 | Dây mềm nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 61 | cái |
| 322 | Lắp đặt van ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt van ren D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 324 | Lắp đặt van ren D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 325 | Lắp đặt van ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt van ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt rắc co PP-R, d=50mm nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt rắc co PP-R, d=40mm nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 331 | Lắp đặt rắc co PP-R, d=32mm nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt rắc co PP-R, d=25mm nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 333 | Lắp đặt rắc co PP-R, d=20mm nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 337 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 338 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 341 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 342 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 344 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 345 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 346 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 347 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 32 | cái |
| 348 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 27 | cái |
| 349 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33 | cái |
| 350 | Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 351 | Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 352 | Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 353 | Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 354 | Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 355 | Lắp đặt Kép D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt Kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 116 | cái |
| 357 | Lắp đặt Côn PP-R D63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt Côn PP-R D63/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 359 | Lắp đặt Côn PP-R D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 360 | Lắp đặt Côn PP-R D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 361 | Lắp đặt Côn PP-R D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 362 | Lắp đặt Côn PP-R D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 363 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11 | cái |
| 364 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 365 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 366 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 31 | cái |
| 367 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33 | cái |
| 368 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 25 | cái |
| 369 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,87 | 100m |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,08 | 100m |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,97 | 100m |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,51 | 100m |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,22 | 100m |
| 374 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,82 | 100m |
| 375 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 36 | cái |
| 376 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13 | cái |
| 378 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 23 | cái |
| 379 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 380 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 381 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 382 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 383 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 26 | cái |
| 384 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D42/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 385 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 386 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 387 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 388 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13 | cái |
| 389 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 45 | cái |
| 390 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 391 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 50 | cái |
| 392 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 393 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 73 | cái |
| 395 | Lắp đặt Côn uPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 396 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,973 | m3 |
| 397 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,988 | 100m3 |
| 398 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,65 | m3 |
| 399 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,003 | 100m3 |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,933 | 100m |
| 401 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 28 | cái |
| 402 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 28 | cái |
| 403 | Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,388 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,674 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,257 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,135 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,022 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện Thép hộp đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,157 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | mối nối |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,344 | 100m |
| 10 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,024 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,667 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,256 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,618 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,406 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,199 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,213 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,121 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,716 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,402 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9,446 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,352 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,221 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,916 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,507 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,946 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,632 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,226 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,464 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,681 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16,331 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,959 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,873 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 19,478 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 235,646 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 63,2 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 194,976 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 235,646 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 258,176 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 96,094 | m2 |
| 47 | Gia công lan can, tay vịn hành lang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,7 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 53,52 | m2 |
| 49 | Lam chắn nắng hợp kim nhôm dày 0,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 58,872 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lam chống nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 58,872 | m2 |
| 51 | Quét 2 lớp chống thấm (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 58,626 | m2 |
| 52 | Láng sê nô chỗ mỏng nhất dày 2cm, tạo dốc 0,4% (chiều dày trung bình 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 14,546 | m2 |
| 53 | Trát gờ móc nước vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 44,08 | m |
| 54 | Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 26,448 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,345 | 100m |
| 56 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11,543 | m3 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,175 | tấn |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9,95 | 10m2 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,137 | tấn |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 450,52 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 25,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 277,145 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30,265 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 108,486 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,79 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 96,642 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.643,379 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 142,118 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 129,59 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 824,69 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 184,125 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 293,471 | m2 |
| 14 | Phá dỡ đá granit hiện trạng ốp-lát tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 22,806 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 42,822 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,123 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,123 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,123 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,099 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,002 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,024 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,451 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,744 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,369 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,227 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,466 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 207,837 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,466 | tấn |
| 34 | Bulong M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 224 | bộ |
| 35 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,65 | 1m2 |
| 36 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D = 20mm chiều sâu khoan <=25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 34 | lỗ khoan |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 218 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 104 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Bơm dung dịch keo (tương đương EPCON G5) vào lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8.546,728 | ml |
| 40 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 26,721 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,531 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,869 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 797,866 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.045,251 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 132,568 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 149,751 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 797,866 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.310,319 | m2 |
| 49 | Làm trần phẳng bằng tấm trần sợi khoáng khung xương nổi KT600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 29,77 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 187,058 | m2 |
| 51 | Lát đá granit bậu cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,026 | m2 |
| 52 | Ốp gạch Granit 150x600 vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 17,251 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 579,05 | m2 |
| 54 | Sơn nền sàn Epoxy, sơn 3 lớp dày 0,5mm bao gồm nhân công mài nền (tham khảo BG Keratop) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 579,05 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 29,77 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 143,825 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, máng tiểu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,12 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,019 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lát đá granit mặt Lavabo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,92 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 36,45 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,56 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính trắng (hoặc mờ) an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20,4 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 27 | m2 |
| 66 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 75,847 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 170,257 | m2 |
| 68 | Gia công lan can, tay vịn hành lang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,729 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 60,668 | m2 |
| 70 | Lam chống nắng hợp kim nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 109,44 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 109,44 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp; quét 2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 363,231 | m2 |
| 73 | Láng vữa tạo dốc 0,4%, dày trung bình 4cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 267,195 | m2 |
| 74 | Láng vữa bảo vệ lớp chống thấm và trát lại phần bóc vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 210,401 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 103,04 | m |
| 76 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 103,04 | m |
| 77 | Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 184,125 | m2 |
| 78 | Gia công hệ khung mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,254 | tấn |
| 79 | Bulong liên kết Hilti M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 44 | bộ |
| 80 | Bulong liên kết M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 96 | bộ |
| 81 | Bulong liên kết M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20 | bộ |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 169,813 | m2 |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép khung mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,254 | tấn |
| 84 | Lợp tôn xốp chống nóng dày 50mm màu xanh lá, tôn sóng dày 0,45mm mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,746 | 100m2 |
| 85 | Bọc Alumiium dày 5mm màu ghi sáng mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 100,178 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tính trong 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9,926 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,004 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20,709 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15,364 | m3 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,395 | tấn |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 18,597 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,401 | tấn |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,5 | tấn |
| 94 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9,274 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,019 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 97 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,254 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,261 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,018 | tấn |
| 101 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 22,806 | m2 |
| 102 | Lát nền ram dốc bằng đá granit tự nhiên tối màu dày 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,605 | m2 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 2,299 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,18 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,524 | m3 |
| 106 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,283 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,021 | 100m2 |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính <=10 mm | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,025 | tấn |
| 109 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 4,768 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,49 | m2 |
| 111 | Thép L70x70 | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 15,06 | kg |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,057 | m3 |
| 113 | Cung cấp, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,004 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,005 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 2 | cái |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hố ga thoát nước thải (nhân 2cái). (Tổng 02 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,011 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 120 | Lắp đặt đèn ốp trần, chụp nhựa bóng Compact 26W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn âm trần bóng Dowlight 13W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W, có máng, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Sodium cao áp 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15 | bộ |
| 124 | Ty treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió treo tường 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có cực nối đất, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 27 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đôi kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc ba kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc năm kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 35 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT:110x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 1(TĐT.B1) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 139 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây điện CV (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 444 | m |
| 141 | Lắp đặt dây điện CV (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 499 | m |
| 142 | Lắp đặt dây điện CV (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 322 | m |
| 143 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 222 | m |
| 144 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 250 | m |
| 145 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 161 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (đi chìm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 111 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (đi nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 111 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi chìm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 125 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 125 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 (đi chìm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 80,5 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 (đi nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 80,5 | m |
| 152 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 37 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 83 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 53 | cái |
| 155 | Gia công kim thu sét D18 loại kim dài 1m mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 157 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 350 | m |
| 158 | Dây thu sét D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 195 | m |
| 159 | Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D18-L2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 18 | cọc |
| 160 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | bao |
| 161 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | bộ |
| 162 | Đào móng đặt dây tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 62,4 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,624 | 100m3 |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống PP-R D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,51 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,17 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 đục lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,04 | 100m |
| 176 | Dây mềm nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt rắc co PP-R, d=25mm nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co PP-R, d=20mm nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt Côn PP-R D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Côn PP-R D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,45 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,43 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,04 | 100m |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt nút bịt D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 19 | cái |
| 206 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt Côn uPVC D110/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 210 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,198 | m3 |
| 211 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,468 | 100m3 |
| 212 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,15 | m3 |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,485 | 100m3 |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,14 | 100m |
| 215 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 24 | cái |
| 216 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ+NHÀ HỌC A+NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.930,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 216 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 949,09 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.003,344 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 362,573 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 381,255 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 48,504 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,49 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 70,388 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3.787,07 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2.437,814 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 220,992 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3.396,992 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 523,76 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2.982,303 | m2 |
| 16 | Phá dỡ đá granit hiện trạng ốp-lát cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 263,782 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 85,104 | m2 |
| 18 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,718 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 32 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 84 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 36 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30 | công |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 491,553 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,73 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,73 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,73 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 18,962 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 65,188 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,974 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,607 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15,834 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,428 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,234 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,5 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,806 | tấn |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,681 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16,758 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,689 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,398 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,877 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,283 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 31,08 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,798 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,963 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,857 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,603 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 70,001 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,721 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,392 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,148 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,87 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,672 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,277 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 23,021 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,804 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,597 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,942 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 363,754 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,942 | tấn |
| 62 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13,12 | 1m2 |
| 63 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 32,013 | 1m2 |
| 64 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D= 22mm chiều sâu khoan <=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 58 | lỗ khoan |
| 65 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D = 20mm chiều sâu khoan <=25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 280 | lỗ khoan |
| 66 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D =16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 70 | 1 lỗ khoan |
| 67 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 78 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 950 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D =10mm, chiều sâu khoan =12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 165 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Bơm dung dịch keo (tương đương EPCON G5) vào lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 47.143,89 | ml |
| 71 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 68,09 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 221,155 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 80,088 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 22,407 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 80,862 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.810,07 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6.234,57 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.139,987 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 500,792 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 572,1 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3.493,146 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12.552,249 | m2 |
| 83 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 129,312 | m2 |
| 84 | Làm trần phẳng bằng tấm trần sợi khoáng khung xương nổi KT600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 346,472 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2.579,831 | m2 |
| 86 | Lát đá granit bậu cửa và bục giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 78,946 | m2 |
| 87 | Lát đá granit mặt lan can vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 85,581 | m2 |
| 88 | Ốp gạch Granit 150x600 vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 176,242 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp; quét 2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 332,869 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 346,472 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.110,927 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 220,56 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, máng tiểu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,227 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,516 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20 | cái |
| 97 | Lát đá granit mặt Lavabo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 35,376 | m2 |
| 98 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,823 | m3 |
| 99 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 317,045 | m2 |
| 100 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,341 | tấn |
| 101 | Mũ úp chân lan can bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 197 | cái |
| 102 | Vít nở D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 788 | cái |
| 103 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 119,572 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 16x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,63 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 243,021 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 432,544 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 162,87 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 94,605 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính trắng (hoặc mờ) an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 242,22 | m2 |
| 110 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 263,92 | m2 |
| 111 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 131,978 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 895,593 | m2 |
| 113 | Gia công lan can, tay vịn hành lang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,676 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 105,123 | m2 |
| 115 | Cung cấp lam chắn nắng nhôm hộp KT 100x52 dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 176,078 | m2 |
| 116 | Cung cấp lam chắn nắng hợp kim nhôm dày 0,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,68 | m2 |
| 117 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 180,758 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp; quét 2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 864,949 | m2 |
| 119 | Láng vữa tạo dốc 0,4%, dày trung bình 4cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 740,513 | m2 |
| 120 | Láng vữa bảo vệ lớp chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 124,436 | m2 |
| 121 | Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 103,01 | m2 |
| 122 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 204,14 | m2 |
| 123 | Xốp XPS tỷ trọng 50kg/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 21,918 | m3 |
| 124 | Máng Inox 304 dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 146,12 | m |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,998 | m3 |
| 126 | Lưới thép D4; a=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 71,41 | m2 |
| 127 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mm màu xanh lá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,044 | 100m2 |
| 128 | Tôn úp nóc, úp diềm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 151,186 | m |
| 129 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,517 | m3 |
| 130 | Tôn dày 0,45mm, L=730 che khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,62 | m |
| 131 | Thanh chèn khe co dãn (backer rod) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,62 | m |
| 132 | Gia công hệ khung mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,686 | tấn |
| 133 | Bulong UD18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30 | bộ |
| 134 | Bulong liên kết M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 216 | bộ |
| 135 | Bulong liên kết M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | bộ |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 175,969 | m2 |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép khung mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,686 | tấn |
| 138 | Lợp tôn xốp chống nóng dày 50mm màu xanh lá, tôn sóng dày 0,45mm mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,116 | 100m2 |
| 139 | Bọc Alumiium dày 5mm màu ghi sáng mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 145,796 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (tính hoàn thiện trong 3 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 36,356 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33,541 | 100m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 280,628 | m3 |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,353 | m3 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,952 | tấn |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 329,574 | 10m2 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 40,473 | 10m2 |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,162 | 100m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 76,285 | tấn |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | tấn |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | tấn |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 67,169 | 10m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | tấn |
| 153 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 28,486 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,298 | m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,315 | 100m3 |
| 157 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11,471 | m3 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,181 | m3 |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 160 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,082 | tấn |
| 161 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,995 | m3 |
| 162 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 68,696 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 127,641 | m2 |
| 164 | Lát nền ram dốc bằng đá granit tự nhiên tối màu dày 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 21,21 | m2 |
| 165 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,451 | m3 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,468 | m3 |
| 167 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,966 | m3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,01 | 100m |
| 169 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12,436 | m2 |
| 170 | Sơn tường bồn hoa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12,436 | m2 |
| 171 | Đổ đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 321,848 | m3 |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,885 | m3 |
| 173 | Láng nền hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 68,85 | m2 |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 175 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,207 | m3 |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,014 | m3 |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11,868 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,164 | m3 |
| 179 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,661 | m3 |
| 180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,544 | m3 |
| 181 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 182 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 150,9 | m2 |
| 183 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,669 | m3 |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,379 | tấn |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 186 | Ghi chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Lắp tấm đan hố ga thoát nước mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 154 | cái |
| 188 | Lắp tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,335 | 100m3 |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,152 | m3 |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,359 | m3 |
| 193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,816 | m3 |
| 194 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 195 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,161 | tấn |
| 196 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,162 | m3 |
| 197 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 58,94 | m2 |
| 198 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 31,248 | m2 |
| 199 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,945 | m2 |
| 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,959 | m3 |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,057 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 204 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 2,544 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,18 | m3 |
| 208 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,567 | m3 |
| 209 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,283 | m3 |
| 210 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,021 | 100m2 |
| 211 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính <=10 mm | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,025 | tấn |
| 212 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 6,194 | m2 |
| 213 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,49 | m2 |
| 214 | Thép L70x70 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 15,06 | kg |
| 215 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,057 | m3 |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,004 | 100m2 |
| 217 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,005 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 2 | cái |
| 219 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hố ga thoát nước thải (nhân 7cái). (Tổng 07 cái, Khối lượng điển hình tính 1 cái) | 0,011 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,183 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,183 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,183 | 100m3 |
| 223 | Lắp đặt đèn ốp trần, chụp nhựa bóng Compact 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 81 | bộ |
| 224 | Lắp đặt đèn âm trần bóng Dowlight 13W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 99 | bộ |
| 225 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W, chấn lưu điện tử-treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | bộ |
| 226 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W, có máng, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 70 | bộ |
| 227 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng (bóng T8-36W) chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 48 | bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học (bóng T8-2x36W) chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 96 | bộ |
| 229 | Ty treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 96 | bộ |
| 230 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm đơn (cho quạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 232 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 101 | cái |
| 233 | Lắp đặt quạt thông gió treo tường 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 27 | cái |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A có cực nối đất, âm tường (cho bình nước nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có cực nối đất, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 132 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc đơn kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc đôi kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 51 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc ba kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc bốn kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 17 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang kèm đế, mặt, 10A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 23 | cái |
| 241 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 255 | hộp |
| 242 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT:110x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 40 | hộp |
| 243 | Lắp đặt tủ điện 6 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | hộp |
| 244 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt tủ điện 8 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | hộp |
| 249 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt tủ điện 6 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 254 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt tủ điện 8 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | hộp |
| 258 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt tủ điện 10 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 263 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt tủ điện 8 module bằng tôn sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | hộp |
| 268 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 269 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 270 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 271 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 272 | Lắp đặt vỏ Tủ điện tổng (TPP.A) KT:640x460x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 273 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 277 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 279 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt vôn kế 400V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt vỏ Tủ điện tổng (TPP.B) KT:640x460x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 282 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt MCB 2P-50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 287 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 288 | Lắp đặt máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 289 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt vôn kế 400V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 1(TĐT.B1) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 292 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 297 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 298 | Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 2(TĐT.B2) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 299 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 305 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 306 | Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 3(TĐT.B3) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 307 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 310 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 312 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 313 | Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 4(TĐT.B4) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 314 | Lắp đặt MCB 2P-50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 318 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 319 | Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 1(TĐT.A1) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 320 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 324 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 325 | Lắp đặt vỏ Tủ điện cấp điện tầng 2-3-4(TĐT.A2-3-4) KT:500x350x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | hộp |
| 326 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 328 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 330 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 331 | Lắp đặt dây điện CV (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7.146 | m |
| 332 | Lắp đặt dây điện CV (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2.062 | m |
| 333 | Lắp đặt dây điện CV (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.189 | m |
| 334 | Lắp đặt dây điện CV (1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.160 | m |
| 335 | Lắp đặt dây điện CV (1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30 | m |
| 336 | Lắp đặt cáp điện CXV (2x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20 | m |
| 337 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 35 | m |
| 338 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 45 | m |
| 339 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3.573 | m |
| 340 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.031 | m |
| 341 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 595 | m |
| 342 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 580 | m |
| 343 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 70 | m |
| 344 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 45 | m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (đi chìm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.786,5 | m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (đi nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.786,5 | m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi chìm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 515,5 | m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 515,5 | m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 (đi chìm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 587,5 | m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 (đi nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 587,5 | m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15 | m |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 100 | m |
| 353 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 595 | cái |
| 354 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 171 | cái |
| 355 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 195 | cái |
| 356 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 357 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33 | cái |
| 358 | Gia công kim thu sét D18 loại kim dài 1m mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20 | cái |
| 359 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20 | cái |
| 360 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 660 | m |
| 361 | Dây thu sét D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 360 | m |
| 362 | Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D18-L2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 27 | cọc |
| 363 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 14 | bao |
| 364 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | bộ |
| 365 | Đào móng đặt dây tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 115,2 | m3 |
| 366 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,152 | 100m3 |
| 367 | Lắp đặt ổ cắm mạng kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 31 | cái |
| 368 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại+mạng kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 14 | cái |
| 369 | Lắp đặt cáp thoại 2x2x0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 22,5 | 10 m |
| 370 | Lắp đặt cáp thoại 10x2x0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,5 | 10 m |
| 371 | Lắp đặt cáp Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 136 | 10 m |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 792,5 | m |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (đi nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 792,5 | m |
| 374 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 528 | cái |
| 375 | Switch 8 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 376 | Lắp đặt Switch 8 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | thiết bị |
| 377 | Switch 14 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 378 | Lắp đặt Switch 14 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | thiết bị |
| 379 | Modem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt Modem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | thiết bị |
| 381 | Tủ Rack 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | tủ |
| 382 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 383 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 59 | bộ |
| 384 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 59 | cái |
| 385 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20 | bộ |
| 386 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 47 | bộ |
| 387 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 47 | bộ |
| 388 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 47 | cái |
| 389 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 24 | bộ |
| 390 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 59 | cái |
| 391 | Lắp đặt hương sen đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 392 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 393 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 51 | cái |
| 394 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | bể |
| 395 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | bể |
| 396 | Lắp đặt ống PP-R D63-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,06 | 100m |
| 397 | Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,2 | 100m |
| 398 | Lắp đặt ống PP-R D40-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,6 | 100m |
| 399 | Lắp đặt ống PP-R D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,21 | 100m |
| 400 | Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,65 | 100m |
| 401 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,55 | 100m |
| 402 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,09 | 100m |
| 403 | Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 đục lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,2 | 100m |
| 404 | Dây mềm nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 112 | cái |
| 405 | Lắp đặt van ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 406 | Lắp đặt van ren D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13 | cái |
| 407 | Lắp đặt van ren D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 19 | cái |
| 408 | Lắp đặt van ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7 | cái |
| 409 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 410 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 411 | Lắp đặt rắc co PP-R, d=50mm nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 412 | Lắp đặt rắc co PP-R, d=40mm nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13 | cái |
| 413 | Lắp đặt rắc co PP-R, d=32mm nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 19 | cái |
| 414 | Lắp đặt rắc co PP-R, d=25mm nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7 | cái |
| 415 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 416 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 417 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 418 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | cái |
| 419 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 420 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 421 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 422 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20 | cái |
| 423 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 424 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 44 | cái |
| 425 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33 | cái |
| 426 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 427 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 428 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 429 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 430 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 59 | cái |
| 431 | Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 432 | Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 26 | cái |
| 433 | Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 38 | cái |
| 434 | Lắp đặt Măng sông PP-R ren ngoài D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 14 | cái |
| 435 | Lắp đặt Kép D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 436 | Lắp đặt Kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 221 | cái |
| 437 | Lắp đặt Côn PP-R D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | cái |
| 438 | Lắp đặt Côn PP-R D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 439 | Lắp đặt Côn PP-R D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 24 | cái |
| 440 | Lắp đặt Côn PP-R D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7 | cái |
| 441 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 442 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 443 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 23 | cái |
| 444 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 43 | cái |
| 445 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 35 | cái |
| 446 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 50 | cái |
| 447 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32 nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 448 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 130 | cái |
| 449 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,91 | 100m |
| 450 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,66 | 100m |
| 451 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,43 | 100m |
| 452 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,18 | 100m |
| 453 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,65 | 100m |
| 454 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20 | cái |
| 455 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 59 | cái |
| 456 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 24 | cái |
| 457 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 458 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 43 | cái |
| 459 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 460 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 44 | cái |
| 461 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D42/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 462 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30 | cái |
| 463 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20 | cái |
| 464 | Lắp đặt nút bịt D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 465 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 36 | cái |
| 466 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 70 | cái |
| 467 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 118 | cái |
| 468 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | cái |
| 469 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 107 | cái |
| 470 | Lắp đặt Côn uPVC D75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 471 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,511 | m3 |
| 472 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,946 | 100m3 |
| 473 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,37 | m3 |
| 474 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,958 | 100m3 |
| 475 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,933 | 100m |
| 476 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 28 | cái |
| 477 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 28 | cái |
| 478 | Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 14 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG DÀY 18CM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 361,068 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 29,064 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9,604 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 50,55 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,832 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,611 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 36,107 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 649,922 | m3 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.176 | m |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 260 | m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 27,64 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13,82 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 17,275 | m3 |
| 14 | Trát lót thành bồn hoa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 324,77 | m2 |
| 15 | Ốp gạch thẻ màu đỏ vào thành bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 221,12 | m2 |
| 16 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20,3 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,174 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,174 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,174 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,901 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,901 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,901 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT+PCCC 350M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,235 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16,632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 41,212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 66,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 22,788 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,038 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,196 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,125 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,916 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,204 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,434 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,095 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,665 | tấn |
| 14 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cách nước PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 106,8 | m |
| 15 | Quét lớp nhựa bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 160,72 | m2 |
| 16 | Lớp màng chống thấm tự dính dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 160,72 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thẩm thấu gốc xi măng (tương đương Sika Topseal 107) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 193,42 | m2 |
| 18 | Trát tường bể,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 589,84 | m2 |
| 19 | Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 418,48 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn tạo dốc dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 170,56 | m2 |
| 21 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 589,04 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,081 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,854 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,381 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,381 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,381 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,67 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,444 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,48 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,62 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,478 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,52 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,412 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,041 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,35 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,073 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,008 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Thép L70x5 giằng miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 22,6 | kg |
| 18 | Trát, Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,56 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,567 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,875 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12,5 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 17 | 1 cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,644 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,269 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,361 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,044 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,449 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,238 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,068 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Thép L70x5 giằng miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11,3 | kg |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,26 | m2 |
| 21 | Nắp ga gang (bao gồm cả khung) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC+TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,091 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 34,344 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 17,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,248 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,29 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van nhựa nối ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa nối ren D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa nối ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rắcco nhựa nối ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắcco nhựa nối ren D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắcco nhựa nối ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren ngoài D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút HDPE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Vòi Inox nối ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối vòi đa năng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Bộ tưới cây (khung cuộn ống, ống D21 L=20m, đầu phun, khớp nối nhanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,262 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,433 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,098 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,157 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,01 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Trát, Láng hố van dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,2 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,135 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,028 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,482 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,01 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,029 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,722 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,363 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,104 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,12 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 50 | Láng nền sàn tạo dốc 1%, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11,822 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,297 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,482 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,013 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,06 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,328 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,245 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,165 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,044 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,154 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,017 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 75,99 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 58,749 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 21,288 | m2 |
| 68 | Kẻ vạch vữa xi măng 25x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 88,08 | m |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 75,99 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 87,077 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung thép, pano tôn kết hợp kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,64 | m2 |
| 72 | Khung lưới thép chống côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,44 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn, sê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 31,84 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sàn chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,067 | m3 |
| 75 | Lưới thép d4, a200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 26,68 | m2 |
| 76 | Lát gạch lá nem kép 300x300 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16,614 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,08 | 100m |
| 78 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W, chấn lưu điện tử-treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi kèm đế, mặt, 16A lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có cực nối đất, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt vỏ Tủ điện KT:640x460x180 bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt khởi động từ 3kW (3P-25A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Rơle chống đảo, mất pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Nút nhấn thường mở 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Biến áp cách ly 220V/24V-5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây điện CV(2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt Cáp điện CVV(2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA(2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt Cáp điện CXV(3x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15 | m |
| 100 | Lắp đặt Cáp điện CXV(4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 25 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 66 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp tôn chụp van phao KT: 200x200x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt vỏ Tủ điện KT:1600x800x350 bằng tôn dày 1,6mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn báo trạng thái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Rơle chống đảo, mất pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Nút nhấn có đèn ON/OFF | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt chuyển mạch Aotu/man | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Bảo vệ mất pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cầu đấu 3P-150A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Cầu đấu 3P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ TI | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Bộ khởi động mềm 35KW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Contactor 3P 125A, Coil VAC, N/O, N/C-MC-125A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Contactor 3P 25A, Coil VAC, N/O, N/C-MC-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Rơle nhiệt MT 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Rơle nhiệt MT 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Rơle trung gian 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,05 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,17 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,09 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Cút thép nối ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút thép nối ren D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê thép nối ren D40/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê thép nối ren D40/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê thép nối ren D50/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt Crêfin D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Bar | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Van chặn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt van nhựa nối ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Đầu nối ren D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Đầu nối ren D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Răcco thép nối ren D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Răcco thép nối ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co PP-R, d=20mm nối ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Côn lệch tâm D40/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Côn đều D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện sinh hoạt Q=8m3/4; H=40m (chưa gồm máy bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | máy |
| 156 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện sinh hoạt Q=7m3/4; H=40m (chưa gồm máy bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | máy |
| 157 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,475 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,158 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,315 | m3 |
| 160 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,714 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,521 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,045 | tấn |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,166 | m3 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11,661 | m2 |
| 167 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,686 | m3 |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 34,941 | m2 |
| 169 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 34,941 | m2 |
| 170 | Cửa nhà trạm bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,92 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cáp đồng có giáp bảo vệ CXV (4x70)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 200 | m |
| 7 | Cáp đồng có giáp bảo vệ CXV (4x50)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 25 | m |
| 8 | Cáp đồng có giáp bảo vệ CXV(4x35)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 65 | m |
| 9 | Cáp đồng có giáp bảo vệ CXV (4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 105 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp 4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,25 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,65 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp 4x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,05 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,636 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,067 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,221 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 57,6 | m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 58 | cái |
| 24 | Lắp cần đèn cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đèn cao áp SoDIUM 70W (chóa và bóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | bộ |
| 26 | Dây điện CVV(2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,5 | 100m |
| 27 | Dây nối đất CV(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ 2 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ghế cách điện và xà đỡ cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0313 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt colie ôm ống, ôm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,9 | 10 bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 35kV ngoài trời 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 đầu cáp |
| 11 | Cung cấp và ép đầu cốt xử lý đồng nhôm AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,03 | 100m |
| 13 | Cung cấp và rải cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | m |
| 14 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 38,415 | kg |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,8 | m3 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,875 | kg |
| 19 | Đắp đất tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,8 | m3 |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,929 | kg |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0693 | 100kg |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Nối đất xà phụ (nhân 3 bộ). (Tổng 03 bộ, Khối lượng điển hình tính 1 bộ) | 2,199 | kg |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Nối đất xà phụ (nhân 3 bộ). (Tổng 03 bộ, Khối lượng điển hình tính 1 bộ) | 0,022 | 100kg |
| L | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm 35kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV - 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV - 3x240mm2 lên cột và lên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,09 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ống HDPE D195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Hộp nối cáp 3x240mm2 - 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| M | HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất hào cáp | Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,36 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,0868 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp | Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,2734 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 1 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,0009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo | Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,0009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo | Hào cáp đơn đi dưới nền đất (nhân 20m). (Tổng 20m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,0009 | 100m3 |
| 9 | Đào đất hào cáp | Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,6 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,1618 | m3 |
| 11 | Đắp đất hào cáp | Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,4384 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 2 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,4 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,0016 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo | Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,0016 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo | Hào cáp đôi đi dưới nền đất (nhân 40m). (Tổng 40m, Khối lượng điển hình tính 1 m) | 0,0016 | 100m3 |
| N | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,681 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, bê tông M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,285 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0883 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,1683 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,894 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0274 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0294 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0294 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0294 | 100m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | m2 |
| 13 | Bu lông M27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Đào đất móng tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,75 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0024 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, bê tông M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,135 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,297 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0041 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,6512 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0067 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0108 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0108 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0108 | 100m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,35 | m2 |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 126,685 | kg |
| 27 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,3 | m3 |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 29 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | 10 m |
| 30 | Đắp đất tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,3 | m3 |
| 31 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Cáp trung thế 35kV Cu/XLPE/PVC 3*(1cx50)mm2 từ khoang tủ RMU sang MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1 m |
| 33 | Cáp hạ thế 0.6kV/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 40 | 1 m |
| 34 | Cáp Cu/PVC 1x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 m |
| 35 | Cáp Cu/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 25 | 1 m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 35kV Tplugs 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 35kV ELBOW 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 35kV Tplugs 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,2 | 10 cái |
| 40 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 41 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,4 | 10 cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt biển cấm, biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 43 | Bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | bình |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 35/22/0,4 kV, 400kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt trụ hợp bộ cho máy biến áp bằng Cẩu trục 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 bộ |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 vị trí |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| R | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 951 | m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.912 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp pin dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt pin dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo và đầu nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,7 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt đầu báo BEAM | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2.809 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 20x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 383 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 36 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 đi chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2.203 | m |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,4 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,4 | 5 nút |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 178 | hộp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật 185x185 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen HDPE 50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,85 | 100m |
| 19 | Đào đất đi ống HDPE KT: 50x40x70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 58,275 | m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 1 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,8 | 5 đèn |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (mắt mèo) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 18,4 | 5 đèn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đế ổ cắm và ổ cắm cho hệ thống đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 92 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 bảo vệ dây nguồn đèn Exít và sự cố (đi nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 42 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 bảo vệ dây nguồn đèn Exít và sự cố (đi chìm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 924 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 986 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 468 | hộp |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Attomat 10A 2 cực cho hệ thống đèn Exít, đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, động cơ Diesel Q ≥ 25l/s và H ≥ 86mcn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q ≥ 1l/s và H ≥ 95mcn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt Tủ điều khiển cho hệ thống máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | tủ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 100l | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bình |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cáp động Lực Cu/XLPE/PVC 0,6-1.0k V 3x4+ 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cáp động Lực Cu/XLPE/PVC 0,6-1.0k V 3x35+ 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 50 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 28 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt van chặn D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt van chặn D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút mặt bích D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút mặt bích D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc mặt bích D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc mặt bích D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Alarm Van D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy và báo cháy 1300x700x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 22 | hộp |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ 1300x700x180 (Bao gồm: Mặt lạ phòng độc, xà beng, lưỡi cưa sắt, kìm công lực, búa, rìu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy và báo cháy 1100x700x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | hộp |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x700x180 có chân đế cao 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | hộp |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 34 | cuộn |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cuộn |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 34 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 34 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt van góc họng nước chữa cháy ĐK50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 34 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 212 | bình |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D=25mm dày 2,8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,06 | 100m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D32mm dày 2,8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,18 | 100m |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D50mm dày 3,2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,2 | 100m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống thép hàn D65mm dày 3,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 100m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ống thép hàn D100mm dày 4,5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,5 | 100m |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ống thép hàn D125mm dày 5,6ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,3 | 100m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích đầu hút bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích đầu đẩy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,5 | cặp bích |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cặp bích |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cặp bích |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D125/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 32 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt tê mạ kẽm ren D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt tê mạ kẽm ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D125/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt côn mạ kẽm ren D25/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 42 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 42 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cút mạ kẽm ren D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cút mạ kẽm ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt zacco mạ kẽm ren D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt zacco mạ kẽm ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,04 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4,5 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,3 | 100m |
| 102 | Khoan rút lõi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 37 | 1 lỗ khoan |
| 103 | Chống thấm lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | lỗ |
| 104 | Sơn 1 lớp chống rỉ và một lớp sơn đỏ tuyến ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 200 | m2 |
| 105 | Đào đất đi ống thép chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 94,5 | m3 |
| T | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 35(22 )/0,4 kV, 400kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Tủ RMU 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ hạ thế + Tụ bù 80kVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | MÁY BƠM NƯỚC | Máy bơm nước, lưu lượng Q=3-21m3/h, cột áp H=56.5-42.5m.Giới hạn làm việc của bơm <br/>Nhiệt độ nước: từ 0 - 50°C với bơm cánh nhựa và 0 - 90°C với cánh đồng<br/>Áp suất làm việc: Lên tới 6 bar với CM 45-100 và 8 bar với CM 164-CM 550<br/>Cấp bảo vệ chống bụi, chống thấm nước: F<br/>Cấp độ chống nước: IP44<br/>Cấu tạo bơm <br/>Đầu bơm: Đúc từ gang<br/>Vỏ Motor: Làm bằng gang hoặc nhôm<br/>Cánh bơm: Làm bằng nhựa hoặc đồng<br/>Trục bơm: Làm bằng Inox AISI 416 hoặc AISI 303<br/>Phớt bơm: Là loại gốm - Graphite | 2 | chiếc |
| V | CHI PHÍ THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 zone | Loại mạch: RPV-A24A<br/>- Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc <br/>- Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn <br/>- Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA (20 chuông Hochiki FBB-150I) <br/>- Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA (21 đèn TL-13D)<br/>- Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W<br/>- Nguồn vào: AC220V 50/60Hz<br/>- Nguồn dự phòng: DC 24V, 0.6AH Ắc quy Ni-Cd <br/>- Còi báo động trung tâm: loa ngoài <br/>- Nhiệt độ họat động: 0°C - 40°C<br/>- Chất liệu: thân, cửa trước: thép, 1.2mm, sơn nhiệt<br/>- Chất liệu màn hình hiển thị: nhựa chống cháy, 2mm<br/>- Số kênh: 10, 15 hoặc 20 kênh<br/>- Trọng lượng: khoảng 13kg<br/>- Kích thước: 450mm(R) x 650mm (C) x 100 mm (D) | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | - Lưu lượng: Q≥25 l/s - Cột áp: H≥86 m.c.n - Công suất: P=37 kW - Động cơ điện | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dầu diesel | - Lưu lượng: Q≥25 l/s - Cột áp: H≥86 m.c.n - Công suất: P=42 kW - Động cơ dầu diesel | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp lực | - Lưu lượng: Q≥1 l/s - Cột áp: H≥95 m.c.n - Công suất: P=3 kW | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển liên động cho hệ thống máy bơm điện và bơm Diesel. | Kích thước tủ: 600*900*200 ( R*C*S ) ABN 100A 3P 22KA = 1 MC 65A 3P 220vac = 3 MC 12A 3P 220vac = 1 MT 65 ( 45-65 )A = 1 MT 12 ( 6-9 )A = 1 Time CKC 220vac 10s = 4 Time CKC 12vac 10s = 2 Rolay OMRON 8c 12vdc = 4 Bộ sạc tự động 12vdc = 1 Đồng hồ 500Vol = 1 Đồng hồ 100/5Ape = 1 Bộ nút ấn có đèn xanh, đỏ = 6 Công tác xoay chuyển mạch 3 vị trí = 3 Đèn báo hiển thị trạng thái = 3 Dây điều khiển: 0.5mm Cáp động lực cho bơm điện: 25mm Cáp động lực cho bơm bù áp: 2.5mm Cáp động lực cho bơm Diesel: 2.5mm Vật tư phụ ( cầu chì, cục sứ, thang máng cáp, team mác,,,,,) Công lắp, dựng tủ | 1 | Cái |
| W | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Phòng học thông thường/ Bộ bàn ghế giáo viên | Bộ bàn ghế giáo viên<br/>KT:1200x600x750mm, Khung bằng thép hộp 30x30, 25x25 và 20x20mm, dày 1,1mm sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, ván mặt bàn và quay xung quanh bằng gỗ tự nhiên cao su ghép thanh, phủ bóng PU 3 lớp, có hộc để tài liệu và có khóa. <br/>Ghế; KT:450x450xH1.450H2x900mm, khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép thanh phủ bóng PU 3 lớp. | 15 | bộ |
| 2 | Bảng viết chống lóa | Bảng từ chống lóa Loại bảng: Treo tường Kích thước: 1.200 x 3.200 mm Mô tả: Mặt bảng bằng thép Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng. Lót bảng bằng tấm Panel nhựa | 25 | chiếc |
| 3 | Phòng học bộ môn Vật lý: Bộ bàn, ghế TN của GV | Bàn TN của GV KT: 1500x600x750mm, Mặt bàn bằng Composite cao cấp có gờ 10cm để đặt bảng điện đồng hồ đo vôn và ampe.Khung bàn bằng nhựa đúc nguyên khối lắp giáp thêo công nghệ tiên tiến. Chịu nước ,cách điện tuyệt đối an toàn, ván quây bằng gỗ MDF phủ melamine chịu nước, bàn có hộc để tài liệu có kệ để cây vi tính . Bao gồm 4 đồng hồ đo Vôn kế ampe kế, dòng xoay chiều và 1 chiều. có dòng điện 220V để cho tiện GV thực hành. " | 2 | bộ |
| 4 | Phòng học bộ môn Vật lý/ Ghế TN của GV | Ghế TN của GV • Kích thước: (W 380 x D 410 x H 460) mm • Mặt ghế đường kính 300 bằng nhựa đúc, có các gân trợ lực tạo độ cứng. • Chân bằng thép sơn tĩnh điện bằng loại sơn chống gỉ, chống xước và có độ bám dính cao. • Nút chân bằng nhựa • Chân ghế có bánh xe nhựa di chuyển dễ dàng trên nền nhà • Liên kết giữa khung ghế và mặt ghế bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. | 2 | bộ |
| 5 | Bảng viết chống loá | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ điều khiển điện | Tủ điện điều khiển trung tâm Điều khiển hoạt động của cả phòng bằng nguồn điện ổn định có công suất 4000-5000W giúp cho thực hành các bài thí nghiệm được chính xác. Đồng thời bảo vệ các thiết bị ngoại vi khác. Thiết bị bao gồm: Đồng hồ Vôn và Ampe; Attomat 1 cực 10A; Attomat 2 cực30A; Hệ thống cầu đấu, hộp điện. Phần điều khiển và sử dụng được lắp trên mặt bàn giúp cho thao tác thuận tiện. Tất cả các linh kiện được lắp ráp đúng kỹ thuật,chắc chắn và cách điện. | 2 | chiếc |
| 7 | Chậu rửa của HS | Chậu rửa của HS KT; 1200x600x750mm, khung sắt sơn tĩnh điện, ván quây bằng tôn, có 2 chậu và 2 vòi bằng inox. | 2 | chiếc |
| 8 | Phòng chuẩn bị/ Bàn TN của GV | Bàn TN của GV KT;1500x600x750mm, Chân 2 bên đầu hồi bằng nhựa đúc nguyên khối, chống nước chịu nhiệt cách điện an toàn tuyệt đối, ván quây ,yếm,gầm bàn và hộc bằng gỗ MDF phủ Melamine cao cấp cốt xanh chịu ẩm chịu nước, chịu nhiệt, cách điện an toàn, chống cong vênh mối mọt | 1 | chiếc |
| 9 | Ghế TN của GV | Ghế TN của GV • Kích thước: (W 380 x D 410 x H 460) mm • Mặt ghế đường kính 300 bằng nhựa đúc, có các gân trợ lực tạo độ cứng. • Chân bằng thép sơn tĩnh điện bằng loại sơn chống gỉ, chống xước và có độ bám dính cao. • Nút chân bằng nhựa • Chân ghế có bánh xe nhựa di chuyển dễ dàng trên nền nhà • Liên kết giữa khung ghế và mặt ghế bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. | 1 | chiếc |
| 10 | Bảng công tác | – Kích thước: - Bảng lịch công tác tuần dùng để viết bút dạ. Với nền trắng do đó mà việc viết bút dạ rất rõ chữ và đẹp. Dễ dàng xóa đi khi viết, ghi nhớ các thông tin. – Với kết cấu khung nhôm bo xung quanh, kết hợp với 4 góc nhựa ở 4 góc của bảng lịch công tác tuần. Do đó rất an toàn cho người sử dụng. – Bề mặt bảng trắng cùng với khung nhôm bo xung quanh. Vì vậy mà sản phẩm bảng lịch công tác tuần rất thẩm mỹ cho văn phòng, công ty, doanh nghiệp. – Khung thép hộp 20×40 được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền, chống ô xy hóa và đảm bảo tính thẩm mỹ cao – Bảng lịch công tác tuần được làm bằng thép phủ sơn chống loá màu trắng có dòng kể mờ giúp bạn viết phấn liên tục trong 3h đồng hồ mà không bị mỏi mắt,đứng nghiêng 160 độ mà vẫn nhìn rõ chữ không bị chói lóa như bảng mica MDF thông thường. – Điều đặc biệt nhất là bảng lịch công tác tuần có khả năng hít từ mạnh. Bạn dễ dàng dùng viên nam châm chặn giấy để gắn các thông báo cho học sinh và các văn bản quan trọng lên mặt bảng. Để các học sinh được xem thông báo được biết từ phía nhà trường. Mà không cần dán lên tường làm mất thẩm mỹ hoặc phải tốn tiền mua thêm bảng ghim thông báo thường dùng | 1 | chiếc |
| 11 | Tủ TBDH | Tủ TBDH KT:1000x450x1850mm, toàn bộ bằng thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, trong có các đợt để thiết bị, có 2 cánh kính chạy suốt, có khóa, tay nắm cửa. | 4 | chiếc |
| 12 | Giá TBDH | Chất liệu: Sắt • Phủ ngoài: Sơn tình điện độ bền cao • Tải trọng chứa hàng: 50 – 120 kg/ 1 tầng • Độ dầy tiêu chuẩn: 0.6 – 1.6 ly • Mầu giá kệ: Trắng, đen, xanh, vàng cam • Kích thước: Dài 1200 x cao 2000 x rộng 400 x 5 sàn | 2 | chiếc |
| 13 | Xe đẩy phòng TN | Kích thước: D x R x C = 30cm x 40cm x 75cm * Nguyên liệu: 100% inox SUS 201 bóng đẹp, không bị nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. * Kết cấu và quy cách: * Xe đẩy được sản xuất bằng phương pháp hàn Acgon, mối hàn đẹp, tinh xảo. * Mặt bàn: làm bằng inox tấm dầy 1mm * Bánh xe: d = 7cm | 1 | chiếc |
| 14 | Phòng học bộ môn Hoá/ Bàn TN của GV | Bàn TN của GV Kích thước; 1500x600x750 cms Khung sắt hộp mạ kẽm 25x25 dày 1,2ly sơn tĩnh điện Bàn có một bồn rửa chịu hóa chất, vòi innox,Ván quây MDF, MFC, Lamilate, mặt bàn: HPL Compack, Đá, Composite (theo yêu cầu khách hàng). | 1 | chiếc |
| 15 | Ghế TN của GV | Ghế TN của GV • Kích thước: (W 380 x D 410 x H 460) mm • Mặt ghế đường kính 300 bằng nhựa đúc, có các gân trợ lực tạo độ cứng. • Chân bằng thép sơn tĩnh điện bằng loại sơn chống gỉ, chống xước và có độ bám dính cao. • Nút chân bằng nhựa • Chân ghế có bánh xe nhựa di chuyển dễ dàng trên nền nhà • Liên kết giữa khung ghế và mặt ghế bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. | 1 | Chiếc |
| 16 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | Chậu rửa phòng thí nghiệm – Màu sắc: đen – Chất liệu: Nhựa PP cao cấp, độ bền cơ học cao, có khả năng chống hầu hết các hóa chất – Kích thước trong : 380x270x260 – Kích thước ngoài: 430x320x270 | 4 | chiếc |
| 17 | Phòng chuẩn bị/ Bàn TN của GV | Bàn TN của GV Kích thước; 1500x600x750 cms Khung sắt hộp mạ kẽm 25x25 dày 1,2ly sơn tĩnh điện Bàn có một bồn rửa chị hóa chất, vòi innox,Ván quây MDF, MFC, Lamilate, mặt bàn: HPL Compack, Đá, Composite | 1 | chiếc |
| 18 | Ghế TN của GV | Ghế TN của GV • Kích thước: (W 380 x D 410 x H 460) mm • Mặt ghế đường kính 300 bằng nhựa đúc, có các gân trợ lực tạo độ cứng. • Chân bằng thép sơn tĩnh điện bằng loại sơn chống gỉ, chống xước và có độ bám dính cao. • Nút chân bằng nhựa • Chân ghế có bánh xe nhựa di chuyển dễ dàng trên nền nhà • Liên kết giữa khung ghế và mặt ghế bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. | 1 | chiếc |
| 19 | Bảng công tác | Bảng công tác | 1 | chiếc |
| 20 | Tủ TBDH | Tủ TBDH | 3 | chiếc |
| 21 | Giá TBDH | Giá TBDH | 3 | chiếc |
| 22 | Tủ đựng hóa chất (hút mùi, khí độc) | KT 1000 x 600 x 1760 mm. • Hình chữ nhật, Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu sử dụng, - Khung tủ làm bằng thép sơn tỉnh điện màu trắng sứ đặc trưng, thép dày 0,8 ml, hệ thống tăng cứng vững chắc - Tủ có hệ thống quạt hút khí độc, quạt nhạt khẩu nhật bản sơn epoxy chống ăn mòn hóa chất, - Buồn hút đồng được làm bằng Composite chống ăn mòn, chống hóa chất. - Bộ lọc độc bằng than hoạt tính. - cánh có gioăng cao su đảm bảo độ kín không cho khí độc thoát ra ngoài - tăng chỉnh tốc độ quạt hút khí độc, - Hệ thống đèn điện bằng đèn Led bền, được bọc nhựa àn toàn không rỉ, không chập cháy, đảm bảo an toàn hóa chất, đúng tiêu chuẩn bộ giáo dục ban hành. | 1 | chiếc |
| 23 | Tủ sấy | Dải nhiệt độ: nhiệt độ môi trường +5oC đến 70oC • Nhiệt độ chính xác: ±0.5oC tại 37oC • Bộ điều khiển nhiệt độ: Điều khiển số P.I.D • Chất liệu bên trong : thép không gỉ 304 • Chất liệu bên ngoài: thép không gỉ 304 hoặc sắt sơn tĩnh điện • Đối lưu tự nhiên hoặc bằng quạt tuần. • Cửa trong giữ an toàn nhiệt bằng thủy tinh • Hiển thị: Đèn LED • Cửa làm kín bằng silicon • Giá đựng : thép không gỉ, có thể thay đổi vị trí đặt • Thiết bị an toàn: • Thiết bị an toàn nhiệt độ: • An toàn gián tiếp thông qua bộ vi xử lý • An toàn gián tiếp thông qua bộ bảo vệ quá nhiệt. • Thiết bị an toàn điện: atomat chống giật • Điện sử dung: 220V/50 Hz | 1 | chiếc |
| 24 | Chậu rửa của GV | Chậu rửa của GV | 1 | chiếc |
| 25 | Xe đẩy phòng TN | Xe đẩy hai tầng innox - Kích thước: D x R x C = 30cm x 40cm x 75cm - Nguyên liệu: 100% inox SUS 201 bóng đẹp, không bị nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. - Kết cấu và quy cách: - Xe đẩy được sản xuất bằng phương pháp hàn Acgon, mối hàn đẹp, tinh xảo. - Mặt bàn: làm bằng inox tấm dầy 1mm - Bánh xe: d = 7cm | 1 | chiếc |
| 26 | Phòng học bộ môn Sinh/ Bàn TN của GV | Bàn TN của GV Kích thước; 1500x600x750 cms Khung sắt hộp mạ kẽm 25x25 dày 1,2ly sơn tĩnh điện Bàn có một bồn rửa chịu hóa chất, vòi innox,Ván quây MDF, MFC, Lamilate, mặt bàn: HPL Compack, Đá, Composite (theo yêu cầu khách hàng). | 1 | chiếc |
| 27 | Ghế TN của GV | Ghế TN của GV • Kích thước: (W 380 x D 410 x H 460) mm • Mặt ghế đường kính 300 bằng nhựa đúc, có các gân trợ lực tạo độ cứng. • Chân bằng thép sơn tĩnh điện bằng loại sơn chống gỉ, chống xước và có độ bám dính cao. • Nút chân bằng nhựa • Chân ghế có bánh xe nhựa di chuyển dễ dàng trên nền nhà • Liên kết giữa khung ghế và mặt ghế bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. | 1 | chiếc |
| 28 | Bảng viết chống loá | Tương tự mục Phòng học môn Vật Lý | 1 | chiếc |
| 29 | Chậu rửa | Chậu rửa | 4 | chiếc |
| 30 | Phòng chuẩn bị/ Bàn TN của GV | Tương tự Phòng bộ môn Sinh | 1 | chiếc |
| 31 | Ghế TN của GV | Tương tự Phòng bộ môn Sinh | 1 | chiếc |
| 32 | Bảng công tác | Tương tự Phòng bộ môn Vật lý | 1 | chiếc |
| 33 | Tủ TBDH | Tương tự Phòng bộ môn Vật lý | 3 | chiếc |
| 34 | Giá TBDH | Tương tự Phòng bộ môn Vật lý | 3 | chiếc |
| 35 | Tủ đựng hóa chất (hút mùi, khí độc) | Tương tự Phòng học môn Hóa | 1 | chiếc |
| 36 | Tủ sấy | Tương tự Phòng học bộ môn Hóa | 1 | chiếc |
| 37 | Chậu rửa của GV | Tương tự Phòng học bộ môn Hóa | 1 | chiếc |
| 38 | Xe đẩy phòng TN | Tương tự Phòng học bộ môn Hóa | 1 | chiếc |
| 39 | Kính hiển vi | Kính hiển vi cung cấp cơ hội để có được cái nhìn cận cảnh và chi tiết về nhiều mẫu vật khác nhau. Sử dụng hai thị kính rộng 10x, Kính hiển vi soi nổi Barska này có khả năng cung cấp độ sâu ảnh nâng cao trên mỗi mẫu. Các nút bấm lấy nét lớn giúp dễ dàng lấy được hình ảnh rõ ràng của mẫu thử và đèn led sẽ giúp chiếu sáng mẫu vật để có độ rõ nét tối đa. Tính năng, đặc điểm: Độ phóng đại 20x và 40x Thị kính rộng 10X Ống kính mục tiêu 2x và 4x Đầu xoay 36 độ Nút lấy nét lớn Khoảng cách giữa có thể điều chỉnh 55mm và 75mm Bao gồm: Dây điện Tấm thủy tinh đen, và Phủ bụi Phụ tùng bóng đèn và cầu chì Kính hiển vi là công cụ hoàn hảo để quan sát cả vật thể ba chiều cũng như các mẫu đã chuẩn bị. Hai thị kính của Kính hiển vi Stereo cung cấp góc nhìn hơi khác nhau cho mỗi mắt, tạo ra hình ảnh ba chiều của mẫu vật đang được kiểm tra. Đèn chiếu sáng bề mặt của mẫu, lý tưởng cho các vật thể quá lớn hoặc dày cho kính hiển vi hợp chất. Điều này làm cho nó lý tưởng để xem các mẫu như côn trùng, khoáng chất, thực vật lớn và nhiều mẫu sinh học khác. Sử dụng lý tưởng: Các ứng dụng y tế tổng quát Sử dụng công nghiệp Người yêu thích / Người sưu tầm Lĩnh vực giáo dục | 4 | chiếc |
| 40 | Phòng máy tính (Tin học)/Bộ bàn ghế của GV | Bàn Vi tính giáo viên 1 chỗ ngồi: KT: 1200x750mm Chân sắt sơn Tĩnh Điện Gỗ MDF, MFC.. Mặt bàn, yếm, tủ đựng cây máy tính 1 packet bảo vệ màm hình Sản phẩm đã tích lũy nhiều kinh nghiệm khi từ các thầy cô, nhà trường, chủ dự án nhằm ngăn chặn các hành vi trộm cắp tài sản của nhà trường, an toàn, bảo đảm Hiện đại chuyên nghiệp là sản phẩm của công ty thiết kế * Ghế giáo viên Kiểu dáng: + Loại ghế tĩnh, 4 chân. + Đệm ghế dày 15mm, tựa ghế dày 12mm. Kích thước:Chiều dài (D): 410mm, chiều rộng (D): 470mm, chiều cao (H): 830mm. Chất liệu: + Mặt ngồi và tựa lưng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. + Chân ghế là ống thép phi 30 sơn tĩnh điện. | 2 | bộ |
| 41 | Tủ mạng (chứa máy chủ, thiết bị) | Tủ mạng: - Kích thước 2100 * 600 * 800 mm ( Cao (H) * Rộng (W) * Sâu (D) ) - Tải trọng 900 Kg - Thép tấm dày 1.8mm , được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện Mô tả sản phẩm :TỦ MẠNG, TỦ RACK 42U D800 FAM-RACK D-CLASS • Một chiếc Tủ mạng gồm 3 khay, khay thứ 2 là khay trượt. Có thể hoán đổi vị trí các đồ vật trong tủ tùy vào nhu cầu sử dụng của khách hàng. • Tủ mạng có 2 cửa (cửa trước và cửa sau), đều có chốt và khóa an toàn . • Khung cửa và hai bên sườn tủ có thể tháo rời giúp việc vận chuyển được dễ dàng hơn. • Bên trong gồm 1 chiếc quạt gió làm mát, bảo vệ các đồ dùng trong tủ. • Có 4 chốt định vị giúp tủ thăng bằng. • Hệ thống bánh xe đa hướng giúp tủ có thể di chuyển dễ dàng ở mọi góc độ. | 2 | chiếc |
| 42 | Bảng viết chống loá | 2 | chiếc | |
| 43 | Tủ tài liệu | Tủ sắt Kiểu dáng: • Hình dáng: hình chữ nhật. • Tủ tài liệu TU09K3B cao bao gồm 2 phần: • Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt tủ di động. • Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, có khóa. Kích thước: Chiều dài(W): 1000mm, chiều rộng(D): 450mm, chiều cao(H): 1830mm. Chất liệu: • Sắt sơn tĩnh điện. • Tay nắm và bản lề nhựa. Màu sắc:màu ghi sáng | 2 | chiếc |
| 44 | Ổn áp | Ổn áp 15kva hoạt động theo nguyên lý điều chỉnh động cơ giúp dòng điện ổn định liên tục. – Ba lần an toàn do được bảo vệ 3 trong 1: Bảo vệ quá tải CB; Bảo vệ quá áp CB đầu vào; Đóng ngắt điện chủ động. – Điều chỉnh 3 pha độc lập nên thích hợp mọi lưới điện khắc nghiệp (Điện áp các pha không đồng đều). – Chạy êm, tự tiêu hao điện thấp, giúp thiết bị điện chạy đủ công suất nên phát huy tốt nhất tính năng sử dụng, bền cho thiết bị và tiết kiệm điện năng. – Sử dụng dây đồng 100%, thép kỹ thuật đặc chủng trong chế tạo lõi cho tổn hảo cực nhỏ. – Ổn áp 10kva 3 pha có cơ cấu chổi quét tân tiến giúp máy chạy êm, phản ứng nhanh, độ bền vô hạn. – Có hệ thống Auto-reset và Relay (option). Thông số kỹ thuật của Ổn áp 15kva Điện áp vào 150V ~ 250V Điện áp ra 220V/110V Tần số 49 ~ 62Hz Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi 0,4s ÷ 1s 500VA – 100.000 VA Nhiệt độ môi trường -5°C ~ +40°C Nguyên lý điều khiển Động cơ Servo 1 chiều Kiểu dáng Kiểu dáng (kích thước, trọng lượng) thay đổi không cần báo trước Độ cách điện Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V Độ bền điện Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | 2 | chiếc |
| 45 | Phòng học bộ môn Công nghệ/Bộ bàn ghế TN của GV | Bàn thí nghiệm • Kích thước: (W 1.500 x D 600 x H 750) mm • Mặt bàn bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất, chịu nước. • Khung chân bằng nhựa gồm: Các khớp nhựa đúc định hình có ren bên trong để lắp chân tăng chỉnh giữ cho bàn không nghiêng, lắc khi bàn được đặt trên nền nhà không bằng phẳng, đảm bảo kết quả chính xác khi học sinh sử dụng các thiết bị. Khớp nhựa liên kết với các ống nhựa đùn đường kính 42mm. Có hèm U sắt để bao cạnh gỗ tạo thành khung bao. • Chân tăng chỉnh bằng nhựa có êcu và bu lông M8. • Hộc tủ dưới 1 cánh mở để dụng cụ, thiết bị. • Toàn bộ ván quây… bằng gỗ công nghiệp phủ Menamin màu ghi sáng. • Liên kết bằng kết cấu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. - Hàng hóa được sản xuất quản lý theo tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001 – 2008 | 1 | bộ |
| 46 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | |
| 47 | Tủ điều khiển điện | 1 | chiếc | |
| 48 | Chậu rửa của HS | KT: W600xL600xH750mm Vật liệu: Khung bàn làm bằng ống thép sơn tĩnh điện, mặt bàn làm bằng composite, trên mặt có lắp chậu rửa composite chị được hóa chất và vòi đơn mạ inox, hồi và cánh bàn làm bằng gỗ melamine dày 12,18mm | 4 | chiếc |
| 49 | Tủ thuốc cá nhân | Kích thước: 27x39x9cm. • Tủ thuốc được làm từ gỗ thông • Sấy khô, xử lý mối mọt. • Sơn PU bóng nàu gỗ tự nhiên và đảm bảo các tiêu chuẩn. • Bề mặt nhẵn bóng, rất đều và bền màu. Màu sắc • Màu tự nhiên của gỗ thông có màu vàng sáng. • Hình hộp tiện lợi gắn vào tường. • Trang nhã, mộc mạc. Chức năng • Dùng đựng thuốc, dụng cụ y tế thiết yếu cần có. • Giúp ngôi nhà thêm sang trọng, đẹp mắt. • Các ngăn, hộc giúp phân loại được nhiều loại thuốc, thiết bị y tế khác nhau. • Cửa kính phía trước giúp nhìn thấy sản phẩm bên trong nhanh chóng | 1 | chiếc |
| 50 | Phòng chuẩn bị/Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | Kích thước: (W 1.500 x D 600 x H 750) mm • Bảng điện thí nghiệm - 1 mặt bảng điện bằng tấm vật liệu cách điện, cách nhiệt, được bắt bên cạnh bàn. - Nguồn điện ra 220V + 1 Ổ cắm có nguồn ra xoay chiều 220V. + 1 Đèn báo nguồn 220V. - Nguồn điện đầu ra 1 chiều DCV + 1 Cầu chì cho nguồn DCV + 2 Cầu đấu nguồn ra DCV - Nguồn điện đầu ra xoay chiều ACV + 1 Cầu chì cho nguồn ACV + 2 Cầu đấu nguồn ra ACV • Mặt bàn bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất, chịu nước. • Khung chân bằng nhựa gồm: Các khớp nhựa đúc định hình có ren bên trong để lắp chân tăng chỉnh giữ cho bàn không nghiêng, lắc khi bàn được đặt trên nền nhà không bằng phẳng, đảm bảo kết quả chính xác khi học sinh sử dụng các thiết bị. Khớp nhựa liên kết với các ống nhựa đùn đường kính 42mm. Có hèm U sắt để bao cạnh gỗ tạo thành khung bao. • Chân tăng chỉnh bằng nhựa có êcu và bu lông M8. • Toàn bộ ván quây… bằng gỗ công nghiệp phủ Menamin màu ghi sáng. • Liên kết bằng kết cấu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. - Hàng hóa được sản xuất quản lý theo tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001 – 2008. | 1 | bộ |
| 51 | Bảng công tác | 1 | chiếc | |
| 52 | Tủ TBDH | 2 | chiếc | |
| 53 | Giá TBDH | 2 | chiếc | |
| 54 | Chậu rửa của GV | 1 | chiếc | |
| 55 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | |
| 56 | Phòng học ngoại ngữ/ Bộ bàn ghế giáo viên | Bàn ghế giáo viên Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên - Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. - Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm. - Sản phẩm bàn ghế giáo viên sử dụng cho giáo viên, giảng viên dùng trong trường PTTH, Đại Học, Cao Đẳng, THCN. Kích Thước: - BGV101: W1200 x D600 x H750 mm - GGV101: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm W1: chiều rộng đệm ghế - W: chiều rộng tổng thể sản phẩm D1: chiều sâu mặt trước đệm ghế đến trước tựa ghế - D: chiều rộng tổng thể sản phẩm H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H: chiều cao tổng thể Chất liệu: - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Giá bán: giá trên cả bộ bàn và ghế Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm: - Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. - Phiếu bảo hành | 1 | bộ |
| 57 | Bảng viết chống lóa | 1 | chiếc | |
| 58 | Phòng đọc của giáo viên/ Tủ sách | Tủ sắt văn phòng Kiểu dáng: • Hình dáng: hình chữ nhật. • Tủ tài liệu cao bao gồm 2 phần: • Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt tủ di động. • Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, có khóa. Kích thước: Chiều dài(W): 1000mm, chiều rộng(D): 450mm, chiều cao(H): 1830mm. Chất liệu: • Sắt sơn tĩnh điện. • Tay nắm và bản lề nhựa. Màu sắc:màu ghi sáng | 2 | chiếc |
| 59 | Giá sách hai mặt | Giá sắt thư viện Kiểu Dáng - Giá sắt thư viện - Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu - Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. - Sản phẩm giá sắt thư viện GS5K2B thường được dùng trong văn phòng, trường học, thư viện đựng hồ sơ, tài liệu, sách vở… Kích Thước: W1960 x D450 x H1875 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm: - Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. - Phiếu bảo hành | 2 | chiếc |
| 60 | Giá báo, tạp chí | Kiểu Dáng - Giá đựng File tài liệu - Giá chia thành 4 tầng, mỗi tầng có 10 ô chia File - Tấm chia File bằng nhựa - Sản phẩm giá sắt GS3 thường được dùng trong văn phòng, trường học, thư viện đựng hồ sơ, tài liệu, sách vở… Kích Thước: W915 x D317 x H1815 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | 1 | chiếc |
| 61 | Phòng thư viện học sinh/Tủ sách | 3 | chiếc | |
| 62 | Giá sách hai mặt | 16 | chiếc | |
| 63 | Giá báo, tạp chí | 4 | chiếc | |
| 64 | Tủ hoặc hộp mục lục | 1 | chiếc | |
| 65 | Phòng truyền thống/Bục, tượng Bác | Bục tượng Bác Bục tượng Bác được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng, thiết kế tinh xảo, màu sắc đẹp mắt phù hợp cho không gian hội trường lớn, sang trọng. Kiểu dáng: • Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu hình ngọn đuốc. • Phía trước thân bục trang trí họa tiết hoa sen. Kích thước: • Chiều dài (W): 800 mm, chiều sâu (D): 600 mm, chiều cao (H): 1200 mm. Chất liệu: • Bục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng. Màu sắc: màu nâu đỏ. Đặc điểm tổng quan: Bục LTS04 nổi bật với thiết kế tinh xảo và màu sắc đẹp mắt phù hợp cho không gian hội trường lớn, sang trọng dùng đặt tượng Bác Hồ. Với tạo dáng hình ngọn đuốc, họa tiết trang trí hình hoa sen – một biểu tượng mang ý nghĩa tượng trưng thể hiện sự trang nghiêm. Trong dòng sản phẩm nội thất hội trường này có nhiều kiểu mẫu mã với kiểu dáng và trang trí khác nhau cho khách hàng lựa chọn như mẫu LTS03, LTS01, LTS02. | 1 | bộ |
| 66 | Phòng truyền thống/Tượng bác hồ thạch cao trắng 80 cm | Phòng truyền thống:Tượng bác hồ thạch cao trắng 80 cm Tượng bác hồ thạch cao trắng 80 cm với màu trắng và màu nhũ đồng vàng. Kích thước chuẩn của tượng Bác hồ: Cao 80 cm – rộng 65 cm – rộng đế 40 cm Chất liệu được đúc bằng thạch cao trắng Khuôn mẫu: giống Bác Hồ. | 1 | chiếc |
| 67 | Tủ trưng bày | Tủ trung bày độc lập, kích thước 1500x1000x1500mm, gỗ MDF sơn PU/MFC 15mm, có hộc cửa tủ, cánh mở có khóa, chân tủ ốp lamilate chống xước. | 2 | chiếc |
| 68 | Giá trang trí | giá trang trí sát vách tường, kích thước 1200x400x2400mm, gỗ MDF sơn PU/MFC 15mm, có hộc cửa tủ, cánh mở có khóa, chân tủ ốp lamilate chống xước. | 2 | chiếc |
| 69 | Kệ trang trí | Kệ trang trí sát vách tường, kích thước 1200x400x2400mm, gỗ MDF sơn PU/MFC 15mm, có hộc cửa tủ, cánh mở có khóa, chân tủ ốp lamilate chống xước. | 2 | chiếc |
| 70 | Vải phông trang trí (hay vật liệu tương đương) | Phông rèm hội trường 15 • Chất liệu: Vải thô trơn • Khổ vải : 2,8m • Giá tính theo: m2 hoàn thiện • Kích thước: Không giới hạn • Miễn phí thi công lắp đặt | 16 | m2 |
| 71 | Nhà tập đa năng, khu thể thao/ Thiết bị cho môn bóng bàn | Bàn bóng bàn MDF 18 ly. - Bàn bóng bàn MDF 18 ly có mặt làm từ gỗ MDF dày 18mm, chân bàn chắc chắn và tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng. Thiết kế chi tiết của bàn MDF 18 ly gồm: + Mặt bàn được làm bằng gỗ MDF (Medium Density Fibreboard), có độ dày 18 ly và cho độ nảy chuẩn khi sử dụng. + Chân bàn đánh bóng bàn được làm chắc chắn từ sắt hộp 40 x 40mm, khung viền 20 x 40mm và được sơn tĩnh điện chống rỉ. Chân bàn có khả năng điều chỉnh độ cao giúp cân chỉnh mặt bàn dễ dàng khi lắp đặt và có 8 bánh xe giúp di chuyển khi cần thiết. + Bàn bóng bàn vinasport thiết kế với hai nửa tách biệt và khi sử dụng ghép lại thành 1 khối. Sản phẩm có chức năng gấp gọn từng nửa mặt bàn giúp tiết kiệm diện tích khi không sử dụng. - Màu sắc: xanh coban + đen. - Trọng lượng bàn: 70 kg. - Kích thước lắp đặt: 2740 x 1525 x 760 mm. - Kích thước vận chuyển: 1600 x 1470 x 130 mm. - Bàn bóng bàn MDF 18 ly thích hợp sử dụng để tập luyện bóng bàn tại nhà hoặc dùng chơi bóng bàn tại các cơ quan, trường học, chung cư hay khu tập thể... | 2 | bộ |
| 72 | Thiết bị cho môn cầu lông | Thông số kỹ thuật Trụ cầu lông tiêu chuẩn thi đấu TLS -Trụ sắt vuông 40 mm - Sơn tĩnh điện màu xanh. - Đối trọng 28 kg. - Căng lưới bằng tay quay phù hợp với các loại lưới -Di chuyển bằng 2 bánh xe PU. - Tháo lắp thuận tiện và dễ dàng sử dụng | 4 | bộ |
| 73 | Quạt cây công nghiệp | Kiểu đứng Sải cánh: 450mm Lượng gió: 5040m3/h Điện áp: 200V Tần số: 50Hz Công suất: 90W Tốc độ gió: 1400r/min | 4 | chiếc |
| 74 | Phòng Y tế/Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | |
| 75 | Tủ thuốc | 2 | chiếc | |
| 76 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | |
| 77 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Cân trọng lượng có thước đo chiều cao Thông số kỹ thuật: Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm 5. Trọng lượng: 14kg | 1 | bộ |
| 78 | Phòng hội trường/ Bàn hội trường (02 chỗ) | Kích thước: W1200 x D400 x H750 mm Chất liệu: Bàn hội trường khung thép Kiểu dáng: + Bàn hội trường khung sắt + Mặt gỗ Melamine + Chân Bàn hội trường khung thép EBX412 khung thép 25x50 sơn tĩnh điện + Yếm lửng Bảo hành: Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn 12 tháng, Bảo trì vĩnh viễn. | 45 | chiếc |
| 79 | Ghế hội trường | Màu sắc: Đen Kích thước: W500 x D580 x H855 mm Chất liệu: Đệm tựa nhựa vải nỉ, chân khung thép Kiểu dáng: Ghế văn phòng hội thảo + Khung thép sơn tĩnh điện. có bánh xe di chuyển, tựa nhựa. + Ghế phòng họp có tay ốp nhựa, bàn viết tiện dụng. + Ghế họp hội thảo có đệm ngồi bọc vải nỉ, tựa nhựa có lỗ trang trí Bảo hành: Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn 12 tháng , Bảo trì vĩnh viễn. Ghế họp văn phòng VT532B hay Ghế họp chân tĩnh thường sử dụng cho các phòng họp văn phòng | 90 | chiếc |
| 80 | Bảng công tác | 1 | chiếc | |
| 81 | Ti vi | Smart Tivi 55 inch -Kích thước màn hình55 -Khoảng kích thước màn hìnhTừ 55 - 64 inch -Công nghệ màn hình LED -Độ phân giải Ultra HD 4K (3840 x 2160 Pixel) -Cổng LAN Có 9 Wifi Có -Cổng HDMI 2 cổng -Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC -Cổng USB 1 cổng -Tích hợp đầu thu kỹ thuật số Chuẩn DVB-T2 -Hệ điều hành Tizen OS -Các ứng dụng sẵn có Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng 16Remote thông minh Không dùng được 17Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảngChiếu màn hình Screen Mirroring 18Kết nối Bàn phím, chuộtCó thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) 19Công suất tiêu thụ điện 155W 20Công nghệ hình ảnhMega Contrast, UHD Engine, UHD Dimming, PurColor, HDR 21Tổng công suất loa 20W (2 loa mỗi loa 10W) 22Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus 23Tần số quét thực100 Hz 24Kích thước có chân, đặt bànNgang 123.88 cm - Cao 75.7 cm - Dày 24.3 cm 25Khối lượng có chân17.5 kg 26Kích thước không chân, treo tườngNgang 123.88 cm - Cao 71.5 cm - Dày 6 cm 27Khối lượng không chân17.5 kg 28Chất liệuViền nhựa, chân đế nhựa | 1 | chiếc |
| 82 | Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic) | Loa kéo di động - Kết nối USB 2.0/Thẻ nhớ SD/ Bluetooth không dây - Công suất tổng đạt 120W, Công suất cực đại 160W - Màn hình hiển thị tiếng việt các thông số thường lượng ac quy - Máy hoạt động liên tục ở cường độ âm thanh cao - Tính năng karaoke cao cấp - Điều chỉnh riêng biệt bass tep cho nhac, bass tép cho mic - Menu Tiếng Việt - Loại âm thanh cao cấp, Bộ phận chỉnh nhạc IQ cho bass, tép riêng - Có tổng 4 cổng kết nối ghi ta, míc có dây ngoài - Kết nối không dây phát nhạc điện thoại, laptop... qua Blutooth - Có 2 tần số, 2 Micro để hai người nói cùng lúc. Loại mic UHF có thể lựa chọn các loại mic - Cổng vào 2 Micro có dây, 2 cổng guitar: 6.5mm/3.5mm/Aux - Khe cắm tín hiệu đầu vào cho các nguồn phát như đầu DVD, điện thoại, máy tính… - Pin đầy sử dụng liên tục 6 – 8h, 5 – 6h cho nghe nhạc - Nguồn điện sạc: DC 15V/ nguồn xạc ắc quy 12V - 4,5Ah - Tần số đáp ứng: 260Hz – 1500KHz - Bán kính hoạt động Wireless ≥ 100m - Kích thước (WxHxD): (310 x 320 x 390)mm - Trọng lượng: > 8,5kg - Phụ kiện bao gồm: 1 Micro cầm tay/ 1 Micro cài đầu + bộ thu phát/ Xạc pin | 1 | bộ |
| 83 | Đầu đĩa | ĐẦU ĐĨA Màu sắc: Đen Thời gian bảo hành: 12 tháng Loại đầu đĩa: Bluray Chuẩn hỗ trợ: BD-ROM, DVD-Video, CD (CD-DA), CD-R/-RW, DVD-R, DVD-RW, DVD+R, DVD+RW... Công nghệ âm thanh: Dolby Digital, DTS Cổng HDMI: Có Cổng USB: Có Cổng LAN: Có Cổng Wifi: Có Cổng Coaxial: Có Kích thước thùng: 270x70x275 mm Khối lượng thùng (g): 800 gram Đặc điểm sản phẩm | 1 | chiếc |
| 84 | Bộ phông, trang trí | 36 | m2 | |
| 85 | Ổn áp | 1 | chiếc | |
| 86 | Phòng của bộ phận tài vụ/Bàn làm việc | 1 | bộ | |
| 87 | Ghế làm việc, ghế khách | 4 | bộ | |
| 88 | Bảng công tác | 1 | chiếc | |
| 89 | Tủ tài liệu | 3 | chiếc | |
| 90 | Két sắt | Két sắt an toàn là dòng két đứng với một chìa khóa và một khóa mã, tay nắm tròn và ngăn phụ và một đợt cố định • Sản phẩm két sắt an toàn có chức năng cài đặt mã theo yêu cầu. Thuộc tính – Kích thước: • Bên ngoài: Rộng 560 – Sâu 400 – Cao 879mm • Bên trong (lòng két): Rộng 441 – Sâu 260 – Cao 645mm – Dòng két đứng | 1 | chiếc |
| 91 | Phòng của bộ phận văn phòng/Bộ bàn ghế làm việc | Tương tự Phòng học thông thường | 1 | bộ |
| 92 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Tương tự Phòng học thông thường | 1 | bộ |
| 93 | Bảng công tác | Tương tự Phòng bộ môn Vật lý | 1 | chiếc |
| 94 | Tủ tài liệu | Tương tự Phòng thư viện | 4 | chiếc |
| 95 | Phòng làm việc của Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng/Bộ bàn ghế làm việc | Tương tự Phòng học thông thường | 3 | bộ |
| 96 | Bảng công tác | Tương tự Phòng bộ môn Vật lý | 4 | chiếc |
| 97 | Bàn tiếp khách | Kích thước bàn kính sofa: +Chiều rộng : 1200 mm +Chiều sâu: 600 mm +Chiều cao: 450 mm | 4 | chiếc |
| 98 | Ghế tiếp khách | Bộ ghế sofa tiếp khách bao gồm 2 ghế sofa đơn và 1 băng ghế sofa dài. +Khung ghế làm bằng thép, có tay ốp gỗ tự nhiên +Đệm và tựa ghế liền khối làm bằng mút bọc PVC cao cấp màu đen -Kích thước bộ ghế sofa tiếp khách SF80PVC: - Ghế sofa đơn SF80-1: 725 x 755 x 820 mm - Băng ghế sofa dài SF80-3: 1930 x 755 x 820 mm | 4 | Bộ |
| 99 | Tủ tài liệu | Tương tự Phòng thư viện | 4 | chiếc |
| 100 | Phòng làm việc Đoàn thể/Bàn làm việc | Tương tự Phòng học thông thường | 1 | bộ |
| 101 | Ghế làm việc | Tương tự Ghế hội trường | 1 | chiếc |
| 102 | Tủ đựng tài liệu | Tương tự Ghế hội trường | 2 | chiếc |
| 103 | Phòng tổ bộ môn/Bàn làm việc | Tương tự Phòng học thông thường | 5 | bộ |
| 104 | Ghế làm việc | Tương tự Ghế hội trường | 80 | chiếc |
| 105 | Tủ đựng tài liệu | Tương tự Phòng thư viện | 5 | chiếc |
| 106 | Bảng chống lóa | 5 | chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi