Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846467-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200811017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 15:28:00 đến ngày 2020-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,433,401,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Đáp ứng Chương V 25,208 100m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Đáp ứng Chương V 3 gốc cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Đáp ứng Chương V 26 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Đáp ứng Chương V 14 gốc cây
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng Chương V 3,152 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 2,298 100m3
7 Cung cấp đất cấp 3 sỏi đỏ Đáp ứng Chương V 769,856 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 3,76 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng Chương V 3,76 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng Chương V 5,811 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Đáp ứng Chương V 29,614 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Đáp ứng Chương V 29,614 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Đáp ứng Chương V 4,306 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Đáp ứng Chương V 103,342 100tấn
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Đáp ứng Chương V 1 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng Chương V 5 cái
8 Cung cấp trụ và biển báo phản quang loại tròn Đáp ứng Chương V 1 bộ
9 Cung cấp trụ và biển báo phản quang loại tam giác Đáp ứng Chương V 5 bộ
C PHẦN BÓ VỈA
1 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng Chương V 7,751 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 38,755 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 77,509 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 8,75 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 23,1 m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Đáp ứng Chương V 0,001 100m3
7 Cung cấp ống nhựa PVC tầng lọc ngược Đáp ứng Chương V 10,8 md
8 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng Chương V 19 cái
D PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,263 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,105 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 4,924 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 4,884 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 1,2 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng Chương V 0,14 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng Chương V 0,456 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 0,048 100m2
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng Chương V 4 cái
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,145 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Chương V 0,016 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng Chương V 8 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->