Gói thầu: Gói thầu XL-03:Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845926-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03:Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 13:43:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,821,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ công tác thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ KHÁC CỦA NHÀ LÀM VIỆC BỘ TƯ LỆNH TRUNG TÂM CHỈ HUY QUÂN KHU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 937,255 | m2 |
| 2 | Phân loại ngói, lựa chọn, vệ sinh ngói còn sử dụng được | Theo hồ sơ thiết kế | 656,0785 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,956 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6761 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 77,5341 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo hồ sơ thiết kế | 141,98 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 127,2888 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 120,728 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 120,728 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 120,728 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 120,728 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 120,728 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2826 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2826 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5108 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5108 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 746,9768 | m2 |
| 20 | Vật tư lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8118 | 100m2 |
| 21 | Nhân công lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3726 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6964 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2995 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,064 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,6 | m |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 114,464 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 114,464 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ô lấy gió 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | 100m2 |
| 35 | Công tác lắp đặt tấm xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 756 | m2 |
| 36 | Trải tấm bạt ni lông, chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0222 | tấn |
| 38 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.011 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.011 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 756 | m2 |
| 41 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 135,18 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn led tube 1m2 1x20w | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 46 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 47 | Phụ kiện hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 48 | Thông tắc bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| D | BỔ SUNG PHẦN CỬA LÙA | |||
| 1 | Sản xuất cổng sắt lùa cao cấp 0,6x0,65m | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 2 | Lắp dựng cửa sắt lùa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 4 | Sản xuất cổng xếp Inox 304 cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m |
| 5 | Lắp dựng cửa cổng xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 8,91 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ Ở ĐỘI XE BỘ TƯ LỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 549,202 | m2 |
| 2 | Phân loại ngói, lựa chọn, vệ sinh ngói còn sử dụng được | Theo hồ sơ thiết kế | 384,4414 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 68,8225 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 132,52 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 30,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.235,287 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 607,4178 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 34,7825 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 34,7825 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 163,372 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 163,372 | m2 |
| 13 | Đục phá tường kiểm tra và thay thế ống nước vị trí 2 bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 14 | Kiểm tra thay thế ống nước vị trí cột trước nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 15 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,469 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2138 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2138 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3694 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3694 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3694 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3694 | m3 |
| 24 | Vật tư lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6476 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 549,202 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30cm tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,7825 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 163,372 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 241,98 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 241,98 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,8 | m2 |
| 33 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5825 | m2 |
| 34 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 48,24 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.235,287 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 702,1603 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.235,287 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 702,1603 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5541 | 100m2 |
| 40 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 41 | Vệ sinh chân đá ốp tường ngoài: | Theo hồ sơ thiết kế | 8,94 | m2 |
| 42 | Sơn dầu đen chân tường bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 8,94 | m2 |
| 43 | Kẻ chỉ trắng chân tường bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 8,94 | m2 |
| 44 | SX ô sắt trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 21,96 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 21,96 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,92 | m2 |
| 47 | SXLD ổ khóa tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 48 | SX chân khung sắt kê bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống uPvc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống uPvc D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống uPvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt Giá treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt Móc đơn treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt quả cầu D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm sen | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Sửa chữa hệ thống điện trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 77 | Phụ kiện điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA SỞ CHỈ HUY QUÂN KHU | |||
| 1 | Tháo giặt lại rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 89,59 | m2 |
| 2 | SXLD rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 3 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,71 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 7,71 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 29,98 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,98 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30cm tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,71 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,49 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 10x60cm tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,49 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 14 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện hiện hữu công trình, tháo dỡ toàn bộ các thiết bị điện bị hư hỏng để thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1m2 1x20W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1m2 2x20W ÂM TRẦN | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1m2 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 6A + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 6A + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 22 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 23 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 25 | Phụ kiện điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA KHO LƯU TRỮ QUÂN KHU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0207 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,31 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,012 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 10,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 10,12 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,012 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,12 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,49 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 7,49 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,49 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8785 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6125 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1965 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1965 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1965 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1965 | m3 |
| 28 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,35 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,35 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30cm tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,49 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,86 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 10x60cm tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 33 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,49 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 36 | Cạo sủi sơn PU lại tay vin gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,2 | m |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 29,54 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,54 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa đi 50x120mm bằng gỗ Căm xe, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 44 | Phụ kiện điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Phụ kiện nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,629 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 41,9333 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0661 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2101 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0534 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6128 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | đoạn ống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | mối nối |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 71 | SXLD thép mạ kẽm V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m |
| H | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG QUÂN KHU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm gỗ ốp tường bị thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 18,175 | m2 |
| 2 | Làm vách gỗ trang trí tiêu âm dày 12,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,175 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2181 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2181 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2181 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2181 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2181 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 13 | SXLD vách nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ giấy dán tường | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m2 |
| 16 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m2 |
| 17 | Lắp đặt Đèn downlight downlight 1x 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6708 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9392 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 22 | Hút hầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| I | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ CHIÊU ĐÃI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 21,092 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 21,092 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,884 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,244 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,244 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,244 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,244 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,244 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,244 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30cm tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,092 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,162 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 10x60cm tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,722 | m2 |
| 13 | Thanh treo rèm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | m |
| 14 | Bộ micro không dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 29,27 | m2 |
| 16 | Lắp đặt rèm sáo trúc che nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,605 | m2 |
| J | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ BỘ TƯ LỆNH (2 NHÀ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 294,936 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi