Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844512-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200823399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 14:20:00 đến ngày 2020-08-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,003,431,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cổng ngõ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,098 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,6007 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0952 100m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,476 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0012 100m3
7 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,026 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,992 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1368 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,194 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,9753 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,68 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,136 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0599 tấn
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,4 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,202 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 31,106 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,84 m2
19 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,284 m2
20 Ôp đá trang trí Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,6 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,202 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 44,946 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 75,148 m2
24 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cổng cửa theo bản vẽ thiết kế (kể cả ray cổng, bánh xe,...) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,625 m2
25 Khăc chữ in chìm "Sân vận động xã Sơn Kỳ", đc: xã sơn kỳ, huyện sơn hà Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
B Tường rào:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2798 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0138 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,6 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,094 100m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,519 100m3
6 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,9461 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,7658 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5766 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,591 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,897 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,2613 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 282,5242 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 282,5242 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 282,5242 m2
15 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,9686 tấn
16 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,9686 tấn
17 Lưới thép D8+ phụ kiện kèm theo theo bản vẽ thiết kê Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 512,144 m2
C Sân khấu:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0862 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,663 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,7572 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,924 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1924 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1482 tấn
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6922 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,34 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 83,4 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,638 m3
11 Lát nền, sàn gạch gốm-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,46 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,54 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,54 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,54 m2
D Bó vỉa:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3738 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0748 100m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,0064 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 161,46 m2
5 Bao ni long Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 159 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,62 m3
7 Bao ni long Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.074 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 75,18 m3
9 Lát gạch terazzo Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.074 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,16 m3
11 Lát đá bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,53 m2
12 Trồng cây sao đen ( cao 2-3 m , đường kính &lt;10cm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 35 cái
13 Trồng cỏ lá gừng (kể cả bão dưỡng) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4.896 m2
14 Cầu môn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
E San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 41,313 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 41,313 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 165,2519 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 38,9745 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->