Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 16:51:00 đến ngày 2020-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,238,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 288,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa mặt đường bị cao su | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 258,89 | m |
| 2 | Đào kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.756,79 | m3 |
| 3 | Đắp sỏi suốt dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.050,95 | m3 |
| 4 | CPĐD loại II dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.050,43 | m3 |
| 5 | CPĐD loại I dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 525,88 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.502,12 | m2 |
| 7 | Sản xuất, thi công hoàn trả mặt đường bằng BTNR C19 dày 5 cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.502,12 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa mặt đường bị bong tróc, rạn, nứt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.921,85 | m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15.651,68 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bámTCN 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15.651,68 | m2 |
| 4 | Sản xuất, thi công hoàn trả mặt đường bằng BTNR C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15.651,68 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Sản xuất, thi công bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 454,18 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50.062,08 | m2 |
| 3 | Sản xuất, thi công mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50.062,08 | m2 |
| 4 | Sản xuất, thi công lề gia cố bằng BTN C12.5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.190,93 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp lề gia cố, tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.214,33 | m2 |
| 6 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.214,33 | m2 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 dày 18cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 398,58 | m3 |
| 8 | Đắp lề không gia cố (đắp bằng đá thải) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 351,94 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 702,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 392,16 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 185,15 | m2 |
| 2 | Sản xuất, thi công vuốt nối đường ngang bằng BTN C12.5 dày trung bình 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 185,15 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 311,78 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M100 dày 2 cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.008,6 | m2 |
| 3 | Trải nilon đáy rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.336,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tấm rãnh bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.908 | tấm |
| 5 | Sản xuất, thi công bê tông móng M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,36 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Rãnh hộp chịu lực 60x60cm | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,24 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M50 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dụng ông nhựa PVC D32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,4 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thân rãnh bằng BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tấm bản rãnh bằng BTCT M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | tấm |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,44 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Hố ga | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,6 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M50 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,3 | m2 |
| 3 | Sản xuất, thi công bê tông hố ga M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,97 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ống cống bằng BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | ống cống |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tấm bản đậy hố ga bằng BTCT M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | tấm |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,25 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Tấm bản đậy rãnh tại vị trí vào nhà dân | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tấm bản đậy rãnh bằng BTCT M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | tấm |
| I | Hạng mục 9: Cơi đầu cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng thép neo D12mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,36 | kg |
| 2 | Sản xuất, thi công bê tông cơi M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,55 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Kè rọ thép đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 169,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, thi công rọ thép đá hộc kích thước 2x1x1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 92 | rọ |
| 4 | Tháo dỡ và lắp dựng lại hộ lan mềm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng móng cột hộ lan cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,52 | m3 |
| 6 | Đào móng cột hộ lan đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,04 | m3 |
| 7 | Sản xuất, thi công bê tông móng cột hộ lan M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,52 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt tim đường dày 2cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 366,23 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt gờ giảm tốc dày 2cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt gờ giảm tốc dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng đinh phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 616 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tiêu dẫn hướng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cọc H BTCT | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | cọc |
| 7 | Bọc cọc H bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm dán phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63 | cọc |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm phản quang, KT 8x6cm gắn vào cọc tiêu (vàng đỏ theo chiều xe chạy) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 158 | bộ |
| 9 | Nắn sửa cột Km | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cột |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tôn chụp cột Km dày 0,45mm dán phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cột |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm (bao gồm cả cột treo biển) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng gương cầu lồi | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng hộ lan tôn sóng, dạng cột ép, kích thước cột D141mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 148 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi