Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846015-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200836673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp văn hóa năm 2020,2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 13:52:00 đến ngày 2020-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,994,947,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BIA TỔNG BỘ VIỆT MINH
1 Chặt bỏ cây cũ, dọn dẹp phần đất trồng cây hiện trạng 5 Công
2 Phá dỡ nền gạch lá nem 25 m2
3 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng 103 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 149,2796 m2
5 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m 25,55 m2
6 Đầm nền đất sân đổ bê tông 5 ca
7 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ khu di tích 20 công
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 6,9 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,07 m3
10 Lát đá granit mặt bệ các loại 197 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường 12,9 m2
12 Lát đá bậc tam cấp 24,734 m2
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,638 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,546 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,4902 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 21,2264 m2
17 Ốp chân tường gạch thẻ 21,2264 m2
18 Đổ đất màu trồng cây 1,2801 m3
19 Sơn toàn bộ nhà bia bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ 149,2796 m2
20 Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100 25,55 m2
21 Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 0,2555 100m2
22 Trồng cây cọ (bao gồm cả công chăm trồng, chăm sóc và bảo hành khi cây chết), đường kính thân cây từ 30-40 cm. 13 cây
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 32,7921 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 76,51 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 32,792 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 109,302 m2
B CHỐNG MỐI
1 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 1,7136 m3
2 Phun thuốc chống mối trong hào 1,7136 m3
3 Phun thuốc chống mối nền công trình 5,712 m2
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Dọn dẹp, vệ sinh nền đường trước khi thi công 5 công
2 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III 3,28 m3
3 Đào sửa nền đường bằng thủ công - Cấp đất III 0,26 m3
4 Đắp lề đường công trình, nền đường 7,32 m3
5 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 3,54 m3
6 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo 3,54 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,2282 100m2
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 17,64 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 32,71 m3
10 Thi công khe co 57,06 m
11 Thi công khe giãn 14,26 m
12 Làm nhẵn mặt đường bê tông bằng máy 327,14 m2
13 Dọn dẹp, vệ sinh nền đường trước khi thi công 5 công
14 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III 4,02 1m3
15 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III 22,21 1m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 26,65 m3
17 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 26,23 m3
18 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo 26,23 m3
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,4009 100m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 44,56 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 50,16 m3
22 Thi công khe co 100,23 m
23 Thi công khe giãn 25,06 m
24 Làm nhẵn mặt đường bê tông bằng máy 501,57 m2
25 Đào móng kè Cấp đất III 103,17 1m3
26 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 58,96 m3
27 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 46,98 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 44,22 m3
29 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 49,32 m3
30 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo 49,32 m3
31 Dọn dẹp, vệ sinh nền đường trước khi thi công 5 Công
32 Đào sửa lòng rãnh thoát nước- Cấp đất III 34,33 1m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 30,83 m3
34 Đào sửa khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III 0,33 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,6 m3
36 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 62,55 m3
37 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo 62,55 m3
38 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,1402 100m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 8,59 m3
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 4,97 m3
41 Thi công khe co 16,83 m
42 Thi công khe giãn 4,21 m
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 229,96 m2
44 Làm nhẵn mặt đường bê tông bằng máy 315,85 m2
45 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn giả đất các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 315,85 m2
46 Dọn dẹp, vệ sinh nền đường trước khi thi công 3 Công
47 Đào sửa lòng rãnh thoát nước- Cấp đất III 33,55 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,71 1m3
49 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III 1,51 1m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,89 m3
51 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 40,37 m3
52 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo 40,37 m3
53 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,2403 100m2
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 14,42 m3
55 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 6,34 m3
56 Thi công khe co 28,83 m
57 Thi công khe giãn 7,21 m
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 197,03 m2
59 Làm nhẵn mặt đường bê tông bằng máy 341,2 m2
60 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn giả đất các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 341,2 m2
61 Dọn dẹp, vệ sinh nền đường trước khi thi công 10 công
62 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III 8,49 1m3
63 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III 8,06 1m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,42 m3
65 Đào sửa lòng rãnh thoát nước- Cấp đất III 6,91 1m3
66 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 16,38 m3
67 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo 16,38 m3
68 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,0615 100m2
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 7,52 m3
70 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,7 m3
71 Thi công khe co 15,38 m
72 Thi công khe giãn 3,85 m
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 42,95 m2
74 Làm nhẵn mặt đường bê tông bằng máy 148,93 m2
75 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn giả đất các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 148,93 m2
76 Đào rãnh dọc - Cấp đất III 21,61 1m3
77 Xây bậc lên xuống bằng đá cuội, vữa XM M100 3,95 m3
D NHÀ BIA NƠI Ở CỦA ĐỒNG CHÍ HOÀNG QUỐC VIỆT
1 Chặt phá, dọn dẹp cây hiện trạng để trồng cây mới, phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng 5 công
2 Phá dỡ nền gạch lá nem 49 m2
3 Đầm nền đất sân đổ bê tông 1 ca
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,5 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 3,7 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,11 m3
7 Lát sân, nền bằng đá tự nhiên, nguyên khối kích thước 300x600mm 86 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,3351 m3
9 Lát đá bậc tam cấp 5,94 m2
10 Đá bó vỉa bồn hoa 13 viên
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20,3702 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 47,53 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 20,3701 m2
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III 7,392 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 0,672 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 4,158 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,025 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0088 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0334 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,55 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,0322 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 29,452 m2
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,2028 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 3,1488 m2
25 Đắp mũ trụ 4 cái
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100,492 m2
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 3,41 1m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 0,189 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0608 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0331 tấn
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,125 m3
32 SXLD bia đá hình cuốn thư dài 2.5m, cao 2.025m 1 ck
33 Thẩm định nội dung được viết trên bia cuốn thư 1 ck
34 Vận chuyển bia cuốn thư từ nơi sản xuất đến lắp đặt tại công trình 1 ck
35 Trồng cây cọ (bao gồm cả công chăm trồng, chăm sóc và bảo hành khi cây chết), đường kính thân cây từ 30-40cm 4 cây
E VẬN CHUYỂN BỘ (tạm tính cự ly trung bình là 200m từ vị trí tập kết vật liệu đến vị trí thi công xây dựng)
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm 253,6564 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 200m tiếp theo 253,6564 m3
3 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 6,6822 1000v
4 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo 6,6822 1000v
5 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 1,3572 tấn
6 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo 1,3572 tấn
7 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 119,7732 m3
8 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo 119,7732 m3
9 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm 131,868 m3
10 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 200m tiếp theo 131,868 m3
11 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 1,98 1000v
12 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo 1,98 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->