Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845890-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200845796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (trong đó Vốn ngân sách Trung ương: 55.094 triệu đồng, Vốn ngân sách địa phương: 44.772 triệu đồng)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 12:27:00 đến ngày 2020-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,569,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XE CÁN BỘ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,176 M3
2 Đóng cừ tràm L=4m, đường kính ngọn >3,8cm, mật độ 16 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,4 100M
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,784 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,44 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,44 M3
6 Lót nilong đổ bê tông nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3 100M2
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 M3
9 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,688 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,152 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,12 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,107 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,173 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,013 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,099 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,065 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,022 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,149 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,405 Tấn
20 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,73 100M2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,125 M2
22 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 M2
23 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,671 Tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,671 Tấn
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,329 Tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,329 Tấn
27 Cung cấp cột thép hình D90x3mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,232 Tấn
28 Lắp dựng cột thép D90x3mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,232 Tấn
29 Cung cấp khung giằng thép hộp 30x60mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,416 Tấn
30 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,416 Tấn
31 Bu long M16 L400 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40 Bộ
32 Bu long M16 đầu cột, khung giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 92 Bộ
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG NỘI BỘ (ĐƯỜNG SỐ 3, SỐ 4, ĐƯỜNG SỐ 5 ĐOẠN 2)
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,741 100M3
2 San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,31 100M3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, ART15 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,999 100M2
4 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Loại II K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,124 100M3
5 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Loại I K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,002 100M3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,68 100M2
7 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,68 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,876 100M2
9 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 124,35 M3
10 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,035 100M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,96 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,24 100M2
13 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4 M3
14 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,028 100M3
15 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,808 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,141 100M2
17 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,414 M3
18 Đào nền đường bằng máy ủi <=110CV, vận chuyển đất trong phạm vi <=100m đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,324 100M3
19 San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,81 100M3
20 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27 M3
21 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,4 M3
22 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,85 10m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (THOÁT NƯỚC MƯA)
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,861 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,197 100M3
3 Đóng cừ tràm L=4m, mật độ đóng 16 cây/m² Þngọn >3,8cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 79,027 100M
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,123 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,348 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,829 100M2
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,095 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,57 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,107 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,385 Tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,115 Tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,603 M3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 63 Cái
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày > 45mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,428 100M2
15 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,55 M3
16 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm, H10 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,566 100M
17 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,764 100M
18 Cung cấp gối cống D400, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 118 Cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 118 Cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1 Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 cột
2 Lắp cần đèn, chiều dài cần 1,5m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 cần
3 Lắp chóa cao áp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 chóa
4 Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 1x11mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36 m
5 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 bảng
6 Lắp cầu nối dây 3 pha 60A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 cái
7 Lắp cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 bộ
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,1 100m
10 Rải cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x11mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,68 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=51mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,42 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,68 100m
13 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 56 cái
14 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,019 100m3
15 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100,977 m3
16 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,04 m3
17 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,04 m3
18 Cung cấp bulong D22x1200mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 56
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,15 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->