Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845614-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200306840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 13:44:00 đến ngày 2020-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,505,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất nền K95 bằng máy 16 tấn mua đất về đắp Như bản vẽ thi công kèm theo 9.784,8812 m3
2 Đắp đất nền K95 bằng máy 16 tấn đất tận dụng đất 80% kl Như bản vẽ thi công kèm theo 1.568,6088 m3
3 Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly Ltb 0.5Km Như bản vẽ thi công kèm theo 1.772,528 m3
4 Đắp đất nền K98 bằng máy 16 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 852,57 m3
5 Đào nền, khuôn, rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào <=1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 2.215,66 m3
6 Đào đất không thích hợp bằng máy đào <=1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.388,54 m3
7 Vận chuyển đất C1 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 1.388,54 m3
8 Trồng cỏ mái ta luy Như bản vẽ thi công kèm theo 4.367,84 m2
9 Vận chuyển đất C3 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 443,132 m3
B Mặt đường
1 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 576,52 m3
2 Lót giấy dầu 1 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 3.202,9 m2
3 Làm móng CPĐD loại 2 Như bản vẽ thi công kèm theo 384,57 m3
4 Lu lèn tăng cường K98 dày 30cm Như bản vẽ thi công kèm theo 107,901 m3
5 Ván khuôn bê tông mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 356,54 m2
6 Cốt thép khe co, khe giãn d>18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6338 tấn
C Gờ chắn bê tông
1 Bê tông gờ chắn M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,7 m3
2 Đào đất gờ chắn đất C3 bằng máy <=1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,76 m3
3 Ván khuôn gờ chắn Như bản vẽ thi công kèm theo 73,52 m2
D Vuốt nối dân sinh
1 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 14,95 m3
2 Lót giấy dầu 1 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 83,03 m2
3 Làm móng CPĐD loại 2 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,96 m3
E Gia cố mái ta luy
1 Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 337,79 m3
2 Lót bạt 1 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 1.125,96 m2
3 Lắp đặt ống uPVC d60 Như bản vẽ thi công kèm theo 152,28 md
4 Đá hộc chân khay vữa M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 66,24 m3
5 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,27 m3
6 Đào đất chân khay đất C3 bằng máy đào <=1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 128,23 m3
7 Đắp đất giáp thổ K95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 57,76 m3
F Gia cố rãnh dọc
1 Đá hộc xây rãnh dọc vữa M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 87,19 m3
2 Lót bạt 1 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 290,64 m2
3 Đào đất rãnh dọc đất C3 bằng máy <=1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 87,19 m3
G Sữa chữa cầu đường sắt cũ
1 Bê tông bản mặt cầu M350, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 126,84 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu d<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1263 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu d<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 33,3537 tấn
4 Chốt thép d>18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6866 tấn
5 Ván khuôn bản mặt cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 817,89 m2
6 Lắp đặt tường hộ lan mềm Như bản vẽ thi công kèm theo 312,72 md
7 Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục dạng ray thép C50 nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 12 Md
8 Vữa bê tông không co ngót 40Mpa Như bản vẽ thi công kèm theo 2,76 m3
9 Bê tông đỉnh mố M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,29 m3
10 Cốt thép khe co giãn D <=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,599 Tấn
11 Khoan lỗ BT D<=16, sâu <=20cm Như bản vẽ thi công kèm theo 60 lổ
12 Bơm keo epoxy SKadur731 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,57 Lít
13 Thép hình L(75x75x7)mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4298 tấn
14 Lắp đặt thép hình L(75x75x7)mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4298 tấn
15 Tấm cao su lưu hóa KT: (262x20x1)cm Như bản vẽ thi công kèm theo 11,53 m2
16 Tấm cao su lưu hóa KT: 147x24x1)cm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,76 m2
17 Đường hàn dày 6mm Như bản vẽ thi công kèm theo 166,4 md
18 Lót tấm xốp dày 3cm Như bản vẽ thi công kèm theo 7,61 m2
19 Lắp đặt lưới chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
20 Ống thép mạ kẽm D100 thoát nước mặt cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 36 md
21 Lắp đặt ống thoát nước uPVC D 110mm bằng phương pháp dán keo Như bản vẽ thi công kèm theo 17,6 md
22 Đường hàn dày 6mm Như bản vẽ thi công kèm theo 240 md
23 Thép tấm dày 6mm Như bản vẽ thi công kèm theo 471 kg
24 Cạo rỉ kết cấu thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1.203,55 m2
25 Sơn 1 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu Như bản vẽ thi công kèm theo 1.203,55 m2
H Biện pháp thi công
1 Sản xuất thép hình Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5425 tấn
2 Lắp đặt thép hình Như bản vẽ thi công kèm theo 3,255 tấn
3 Bu lông D10 (Khấu hao 50%) Như bản vẽ thi công kèm theo 128 cái
4 Ốc vít D20 (Khấu hao 50%) Như bản vẽ thi công kèm theo 128 cái
5 Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,625 m3
6 Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công Như bản vẽ thi công kèm theo 3,75 m3
I An toàn giao thông
J Hộ lan mềm
1 Lắp đặt tường hộ lan mềm Như bản vẽ thi công kèm theo 519 md
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 30,79 m3
3 Đào móng cột trụ Như bản vẽ thi công kèm theo 30,79 m3
K Cọc tiêu
1 Cọc tiêu bê tông cốt thép KT: (15x15x110)cm Như bản vẽ thi công kèm theo 119 cái
L Biển báo tam giác
1 Lắp đặt biển báo hình tam giác A70 Như bản vẽ thi công kèm theo 3 Cái
M Biển báo hình tròn
1 Lắp đặt biển báo hình tròn D=70 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 Cái
N Biển báo chữ nhật
1 Lắp đặt biển báo hình chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 2 Cái
O Cống tròn D= (1.25x1.25)m
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,06 m3
2 Ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 43,67 m2
3 Cốt thép ống cống d<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0446 tấn
4 Cốt thép ống cống d<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3132 tấn
5 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,87 m3
6 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,66 m3
7 Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=1.25x1.25m Như bản vẽ thi công kèm theo 4 Mối nối
8 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu (TL<2T) Như bản vẽ thi công kèm theo 5 CK
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,94 m3
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,08 m3
11 Bê tông sân cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,17 m3
12 Bê tông chân khay sân cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,66 m3
13 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,11 m3
14 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 26,83 m2
15 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 30,32 m2
16 Xây hố ga gạch đặc Như bản vẽ thi công kèm theo 1,41 m3
17 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,36 m3
18 Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,35 m3
19 Cốt thép tấm đan d<=10 mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0137 tấn
20 Cốt thép tấm đan d<=18 mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1332 tấn
21 Ván khuôn tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 2,58 m2
22 Lắp đặt tấm đan thoát nước Như bản vẽ thi công kèm theo 1 CK
23 Sản xuất thép hình L(100x75x8)mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,089 tấn
24 Lắp đặt thép hình L(100x75x8)mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,089 tấn
25 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy <=1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 25,89 m3
26 Đắp đất giáp thổ K95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 53,65 m3
27 Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,2 m3
28 Lót giấy dầu 1 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 20,66 m2
29 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,07 m3
30 Bê tông chân khay sân cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,1 m3
31 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy <=1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,33 m3
32 Đắp đất giáp thổ K95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,78 m3
P Cống tròn D=150cm
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,77 m3
2 Ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 82,44 m2
3 Cốt thép ống cống d<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0953 tấn
4 Cốt thép ống cống d<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4389 tấn
5 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,31 m3
6 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,16 m3
7 Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=1.5x1.5m Như bản vẽ thi công kèm theo 7 Mối nối
8 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu (TL<2T) Như bản vẽ thi công kèm theo 8 CK
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,56 m3
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,64 m3
11 Bê tông sân cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,65 m3
12 Bê tông chân khay sân cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,36 m3
13 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,59 m3
14 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 36,37 m2
15 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 58,33 m2
16 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy <=1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 51,34 m3
17 Đắp đất giáp thổ K95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 66,74 m3
18 Đá hộc xây mái ta luy vữa M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 31,2 m3
19 Lót giấy dầu 1 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 104 m2
20 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,4 m3
21 Bê tông chân khay M250, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,05 m3
22 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy <=1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,5 m3
23 Đắp đất giáp thổ K95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5 m3
Q Cống tròn D=60cm
1 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,22 m3
2 Ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 53,91 m2
3 Cốt thép ống cống d<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1756 tấn
4 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,27 m3
5 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,19 m3
6 Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,6x0,6m Như bản vẽ thi công kèm theo 12 Mối nối
7 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu (TL<2T) Như bản vẽ thi công kèm theo 13 CK
8 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,93 m3
9 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2 m3
10 Bê tông sân cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,13 m3
11 Bê tông chân khay sân cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,92 m3
12 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,44 m3
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 19,3 m2
14 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy <=1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,42 m3
15 Đắp đất giáp thổ K95(tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 38,32 m3
R Cống hộp (1.0x1.0)cm
1 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,15 m3
2 Ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 114,88 m2
3 Cốt thép ống cống d<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3132 tấn
4 Cốt thép ống cống d<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4534 tấn
5 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,63 m3
6 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,29 m3
7 Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=1.0x1.0m Như bản vẽ thi công kèm theo 11 Mối nối
8 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu (TL<2T) Như bản vẽ thi công kèm theo 13 CK
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,7 m3
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,86 m3
11 Bê tông sân cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,81 m3
12 Bê tông chân khay sân cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,46 m3
13 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,71 m3
14 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 39,59 m2
15 Ván khuôn móng đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 89,84 m2
16 Đá hộc sân gia cố vữa M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,8 m3
17 Đá hộc chân khay vữa M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,53 m3
18 Đá hộc xếp khan Như bản vẽ thi công kèm theo 10,82 m3
19 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy <=1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 173,61 m3
20 Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) Như bản vẽ thi công kèm theo 70,81 m3
21 Vận chuyển đất C3 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 266,1925 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->